Khác biệt giữa các bản “Quận 10”

n (clean up, replaced: → (2), {{Sơ khai Hành chính Việt Nam}} → {{sơ khai TPHCM}} using AWB)
| kinh giây = 02
| diện tích = 6 km²<ref name=MS/>
| dân số = 250.446
| dân số = 372.450 người<ref name=MS>{{chú thích web| url =http://www.pso.hochiminhcity.gov.vn/c/document_library/get_file?uuid=5fdc62bc-0523-453a-b596-57ad36af9831&groupId=18 | title =Thành phố Hồ Chí Minh| accessdate =ngày 6 tháng 10 năm 2012 | publisher =Theo thông tin từ Cục thống kê Thành phồ Hồ Chí Minh}}</ref>
| thời điểm dân số = 20132018
| dân số thành thị =100%
| dân số nông thôn =0%
| mật độ dân số = 6241.075741 người/km²
| dân tộc = Kinh, Hoa...
| quốc gia = {{VIE}}
Người dùng vô danh