Mở trình đơn chính

Các thay đổi

không có tóm lược sửa đổi
|}
 
==Pháo binh Quân đoàn<ref>Các đơn vị Pháo binh biệt phái cho các Sư đoàn, xem ở trang Sư đoàn Bộ binh QLVNCH.</ref>==
==Pháo binh Quân đoàn==
{|class= "wikitable"
|-
|-
|<center> 2
|<center> [[Hồ Văn Tâm (Đại tá, Quân lực VNCH)|Hồ Văn Tâm]]<br>''Võ khoa Thủ Đức K12
|<center> nt
|<center> Chỉ huy phó
|<center> nt
|
|-
|<center> 3
|<center> [[Vũ Ngọc Thành (Đại tá, Quân lực VNCH)|Vũ Ngọc Thành]]<br>''Võ bị Đà Lạt K11
|<center> Trung tá
|
|-
|<center> 34
|<center> [[Lê Xước (Thiếu tá, Quân lực VNCH)|Lê Xước]]<br>''Võ khoa Thủ Đức K6
|<center> Thiếu tá
|
|-
|<center> 45
|<center> [[Trần Duy Lượng (Trung tá, Quân lực VNCH)|Trần Duy Lượng]]
|<center> Trung tá
|
|-
|<center> 56
|<center> [[Hoa Hải Thọ (Trung tá, Quân lực VNCH)|Hoa Hải Thọ]]<br>''Võ bị Đà Lạt K11
|<center> nt
|
|-
|<center> 67
|<center> [[Nguyễn Đạt Sinh (Trung tá, Quân lực VNCH)|Nguyễn Đạt Sinh]]<br>''Võ khoa Thủ Đức K4
|<center> nt
|<center> Bộ Chỉ huy Pháo binh<br>Biệt khu Thủ đô
|Điều hành Pháo binh Tiểu khu Gia Định và Pháo binh của các đơn vị khác đóng quân trong địa bàn Biệt khu Thủ đô
|-
|}
 
==Pháo binh Tiểu khu<ref>Đơn vị Pháo binh Tiểu khu có cấp cố tương đương 1 Tiểu đoàn, trang bị Đại bác 105 ly, còn gọi là "Pháo binh Diện địa".</ref>==
{|class= "wikitable"
|-
!width= "1%" |Stt
!width= "22%" |Họ và Tên
!width= "13%" |Cấp bậc
!width= "16%" |Chức vụ
!width= "20%" |Đơn vị
!Chú thích
|-
|<center> 1
|<center> [[Lê Quang Đạt (Thiếu tá, Quân lực VNCH)|Lê Quang Đạt]]<br>''Võ khoa Thủ Đức K5
|<center> Thiếu tá
|<center> Chỉ huy trưởng
|<center> Tiểu khu Bình Tuy
|
|-
|<center> 2
|<center> [[Lê Ngọc Bửu (Thiếu tá, Quân lực VNCH)|Lê Ngọc Bửu]]
|<center> nt
|<center> nt
|<center> Tiểu khu Phước Tuy
|
|-
|<center> 3
|<center> [[Trần Đức Hiệu (Thiếu tá, Quân lực VNCH)|Trần Đức Hiệu]]<br>''Võ khoa Thủ Đức K7
|<center> nt
|<center> nt
|<center> Tiểu khu Long Khánh
|
|-
|<center> 4
|<center> [[Đặng Hữu Bá (Thiếu tá, Quân lực VNCH)|Đặng Hữu Bá]]<br>''Võ khoa Thủ Đức K7
|<center> nt
|<center> nt
|<center> Tiểu khu Biên Hòa
|
|-
|<center> 5
|<center> [[Nguyễn Ngọc Ánh (Thiếu tá, Quân lực VNCH)|Nguyễn Ngọc Ánh]]<br>''Võ bị Đà Lạt K18
|<center> nt
|<center> nt
|<center> Tiểu khu Gia Định
|
|-
|<center> 6
|<center> [[Lê Tiến Khai (Thiếu tá, Quân lực VNCH)|Lê Tiến Khai]]
|<center> nt
|<center> nt
|<center> Tiểu khu Long An
|
|-
|<center> 7
|<center> [[Phan Văn Khải (Thiếu tá, Quân lực VNCH)|Phan Văn Khải]]<br>''Đặc biệt Đồng Đế K1
|<center> nt
|<center> nt
|<center> Tiểu khu Hậu Nghĩa
|
|-
|<center> 8
|<center> [[Hồ Huệ Phú (Thiếu tá, Quân lực VNCH)|Hồ Huệ Phú]]<br>''Võ bị Đà Lạt K13
|<center> nt
|<center> nt
|<center> Tiểu khu Bình Dương
|
|-
|<center> 9
|<center> [[Lai Tỷ (Thiếu tá, Quân lực VNCH)|Lai Tỷ]]
|<center> nt
|<center> nt
|<center> Tiểu khu Bình Long
|
|-
|<center> 10
|<center> [[Đinh Văn Nê (Thiếu tá, Quân lực VNCH)|Đinh Văn Nê]]
|<center> nt
|<center> nt
|<center> Tiểu khu Phước Long
|
|-
|<center> 11
|<center> [[Nguyễn Quang Bình (Thiếu tá, Quân lực VNCH)|Nguyễn Quang Bình]]
|<center> nt
|<center> nt
|<center> Tiểu khu Tây Ninh
|
|-
|}