Khác biệt giữa các bản “Danh sách các quốc gia theo ý nghĩa tên gọi”

không có tóm lược sửa đổi
| Đất nước của dân tộc Việt ở phương Nam<ref>Thanh sử cảo quyển 16 - Nhân Tông bản kỷ</ref><ref>[https://vi.wikisource.org/wiki/Vi%E1%BB%87t_Nam_s%E1%BB%AD_l%C6%B0%E1%BB%A3c/Quy%E1%BB%83n_II/C%E1%BA%ADn_kim_th%E1%BB%9Di_%C4%91%E1%BA%A1i/Ch%C6%B0%C6%A1ng_I ''Việt Nam sử lược/Quyển II/Cận kim thời đại/Chương I - Nguyễn Thị Thế Tổ'']</ref>
|-
| 2 || {{flag|Campuchia|Cambodia}} ||Vương quốc CampuchiaKampuchea ||Chân Lạp
Cao Miên
 
|
|-
| 3 || {{flag|LàoLaos}} ||Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào||Ai Lao
Lão Qua
 
|
|-
| 4 || {{flag|Thái LanThailand
|}} ||Vương quốc Thái Lan||Xiêm La||Quốc gia của người tự do
|-
|}} ||Cộng hòa Philippines ||Phi Luật Tân||Đặt theo tên vua Philipinas II của Tây Ban Nha
|-
| 11 || {{flag|ĐôngEast Timor
|}} ||Cộng hòa Dân chủ Đông Timor|| Đông Đế Mân
|| Phía đông đảo Timor
|-
| 12 || {{flag|Trung QuốcChina
|}} ||Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa||ChinaTrung Quốc
Cathay
 
|Trung Hoa được ghép từ 2 tên gọi: Trung Quốc (đất nước nằm ở trung tâm) và Hoa Hạ (dân tộc sinh sống ở núi Hoa, sông Hạ)
|-
| 13 || {{flag|Nhật BảnJapan
|}} ||Nhật Bản Quốc
Phù Tang
||Oa
Đại Hòa
|Đất nước của nguồn gốc mặt trời; đất nước mặt trời mọc
|-
| 14 || {{flag|Mông CổMongolia
|}} ||Cộng hòa Mông Cổ ||||
|-
| 15 || {{flag|HànSouth QuốcKorea
|}} ||Đại Hàn Dân Quốc||Cao Ly, Hàn Quốc, Nam Hàn, Nam Triều Tiên, Cộng hòa Triều Tiên||Đất nước của nhân dân Đại Hàn.Chỉ cái lạnh của đất nước
|-
| 16 || {{flagcountry|CHDCNDNorth Triều TiênKorea
|}} ||Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên||Bắc Triều Tiên, Bắc Hàn||Đất nước đón ánh Mặt trời đầu tiên
|-
| 17 || {{flag|Đài LoanTaiwan
|}} ||Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan)||Formosa, Trung Hoa Đài Bắc, Đài Loan
|
|-
|}} ||Đặc khu hành chính Macau||Áo Môn||Cảng của nữ thần Ma Tổ
|-
| 20 || {{flag|Ấn ĐộIndia
|}} ||Cộng hòa Ấn Độ||Thiên Trúc ||Lấy theo tên sông Indus
|-
|Kẻ vật nhau với Chúa
|-
| 42 || {{flag|CácUnited tiểuArab vương quốc Ả Rập thống nhấtEmirates
|}} ||Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất||A Lạp Bá Liên hợp tư trưởng quốc||B
|-
|}} || Cộng hòa Albania || A Nhĩ Ba Ni Á ||
|-
| 98 || {{flag|Hy LạpGreece
 
|}} || Cộng hòa Hy Lạp || Greece
|}} || Cộng hòa Mecedonia || || Cao nguyên
|-
| 100 || {{flag|NgaRussia
|}} || Liên bang Nga || Nga La Tư || Đất nước của người chèo thuyền
|-
| Vùng biên ải
|-
| 102 || {{flag|Ba LanPoland
|}} || Cộng hòa Ba Lan || Lechia
| Đất nước đồng bằng
|}} || Cộng hòa Liberia || || Vùng đất của những người da đen giành được tự do
|-
| 192 || {{flag|CôteIvory d'IvoireCoast
|}} || Cộng hòa Côte d'Ivoire || Bờ Biển Ngà || Bờ biển Ngà
|-
|}} || Saint Helena, Ascension & Tristan da Cunha || || Đặt theo tên của [[thánh Helena]]
|-
| 198 || {{flag|TchadChad
|}} || Cộng hòa Sát || Sạ Đặc, Tchad || Nước mênh mang
|-
| 199 || {{flag|CộngCentral hòaAfrican Trung PhiRepublic
|}} || Cộng hòa Trung Phi || || Lấy tên theo vị trí địa lý
|-
|}} || Cộng hòa Cameroon || Ca Mạch Long || Quốc gia của con sông Tôm
|-
| 201 || {{flag|CộngDemocratic hòaRepublic Dânof chủthe Congo
|}} || Cộng hòa Dân chủ Congo || Cương Quả Zaire Trát Y Nhĩ || Đất nước của sông Zaire
|-
| 202 || {{flag|CộngRepublic hòaof the Congo
|}} || Cộng hòa Congo || Cương Quả || Sông lớn
|-
|}} || Cộng hòa Gabon || Gia Bồng || Lấy tên từ phục trang
|-
| 204 || {{flag|Equatorial Guinea Xích Đạo
|}} || Cộng hòa Guinea Xích Đạo || Xích Đạo Kỉ Nội Á ||
|-
| 205 || {{flag|São Tomé and Príncipe Princípe
|}} || Cộng hòa Dân chủ São Tomé & Príncipe || Thánh Đa Mĩ hòa Phổ Lâm Tây Á || Thánh Tome và Đảo Hoàng tử
|-
|}} || Cộng hòa Angola || An Ca Lạp || Lấy từ tên quốc vương
|-
| 207 || {{flag|NamSouth Sudan
|}} || Cộng hòa Nam Sudan || Nam Tô Đan || Đất nước phía nam của người da đen
|-
|}} || Lãnh thổ Đảo Norfolk || || Đặt theo tên vùng Norfolk của Anh
|-
| 231 || {{flag|Đảo Christmas Island
|}} || Lãnh thổ Đảo ChristmasGiáng Sinh || ||Giáng Sinh
|-
| 232 || {{flag|Quần đảo Cocos (Keeling)
Người dùng vô danh