Khác biệt giữa các bản “Danh sách các quốc gia theo ý nghĩa tên gọi”

không có tóm lược sửa đổi
| 2 || {{flag|Cambodia}} ||Vương quốc Kampuchea ||Chân Lạp
Cao Miên
 
Căm Bốt
 
Cao Man
 
Trấn Tây Thành
 
Giản Phố Trại
|}} ||Nhật Bản Quốc
||Oa
 
Đại Hòa
 
Đông Doanh
 
Phù Tang
|-
| 21 || {{flag|Pakistan
|}} ||Cộng hòa Hồi giáo Pakistan||Ba Cơ Tư Thản, Tây Hội, Hồi Quốc||Đất nước tinh túy
|-
| 22 || {{flag|Bangladesh
|-
| 25 || {{flag|Sri Lanka
|}} ||Cộng hòa Dân chủ Xã hội Chủ nghĩa Sri Lanka (Ceylon)||Tư Lý Lan Ca, Sai Lăng, Tích Can||Hòn đảo linh thiêng
|-
| 26 || {{flag|Maldives
|-
| 34 || {{flag|Iran
|}} ||Cộng hòa Hồi giáo Iran (Persian)||Y Lang, I Ran, , I Răng, Ba Tư
Ba Tư
|Đất nước của người cao quý
|-
| 35 || {{flag|Iraq
|}} ||Cộng hòa Iraq||Y Lạp Khắc, I Rắc||
|-
| 36 || {{flag|Saudi Arabia
|-
| 37 || {{flag|Kuwait
|}} ||Nhà nước Kuwait||Khoa Uy Đặc, Cô Oét||Tòa thành nhỏ
|-
| 38 || {{flag|Qatar
|}} ||Nhà nước Israel (Nhà nước Do Thái)||Dĩ Sắc Liệt
Do Thái
 
Ích Diên
 
Yết Linh
|Kẻ vật nhau với Chúa
|-
|-
| 53 || {{flag|Armenia
|}} || Cộng hòa Armenia || Á Mỹ Ni Á, Ác Mê Ni A
||
|-
|-
| 58 || {{flag|Sweden
|}} || Vương quốc Thụy Điển || Xu Y Đà || Đất nước của người Swede
|-
| 59 || {{flag|Finland
|-
| 64 || {{flag|Denmark
|}} || Vương quốc Đan Mạch || Đa Na Mặc || Lãnh thổ của người Dane
|-
| 65 || {{flag|United Kingdom
| 74 || {{flag|Germany
|}} || Cộng hòa Liên bang Đức ||Đức Ý Chí
A Lê Mân
Germania
| Đất nước của nhân dân
|-
 
Gaul
 
Phú Lãng Sa
 
Lang Sa
| Đất nước của người Frank
|-
| 76 || {{flag|Netherlands
|}} || Vương quốc Hà Lan || Batavia, Hòa Lan
|Vùng đất thấp
|-
| 77 || {{flag|Belgium
|}} || Vương quốc Bỉ || TỉBỉ Lợi Thời, Biên Xích || Dũng cảm, hiếu chiến
|-
| 78 || {{flag|Switzerland
|-
| 80|| {{flag|Luxembourg
|}} ||Đại công quốc Luxembourg || Lư Sâm Bảo, Lục Xâm Bảo || Pháo đài nhỏ
|-
| 81 || {{flag|Liechtenstein
|-
| 89 || {{flag|Vatican City
|}} || Tòa thánh Thiên chúa giáo Vatican || Phạn Đế Cương, Va Ti Căng || Vùng đất tiên tri
|-
| 90 || {{flag|Malta
| 98 || {{flag|Greece
 
|}} || Cộng hòa Hy Lạp || Cự Liệt
Cừ Sách
 
Gừ Rách
| Đất nước của người Hellen
|-
| 101 || {{flag|Ukraine
|}} || Ukraine || Tiểu Nga
Uy Kiên
 
Ô Khắc Lan
| Vùng biên ải
|-
| 109 || {{flag|Romania
|}} || Romania || La Mã Ni Á
Lỗ Ma Ni
 
Dacia
| Đất nước của người La Mã
|-
| 110 || {{flag|Bulgaria
|}} || Cộng hòa Bulgaria || BãoBảo Gia Lợi Á, Bảo Lợi Gia|| Đất nước của người Bulgar
|-
| 111 || {{flag|Canada
|-
| 112 || {{flag|United States
|}} || Hợp chủng quốc Hoa Kỳ || Á Mỹ Lợi GiaGian, Huê Kỳ|| Đặt theo tên nhà thám hiểm Amerigo
|-
| 113 || {{flag|Greenland
|-
| 124 || {{flag|Brazil
|}} || Cộng hòa Liên bang Brazil || Ba Tây, Bi Lê Diên Lô || Đất nước của gỗ mun
|-
| 125 || {{flag|Argentina
|}} || Cộng hòa Argentina || AÁ Căn Đình || Đất nước của bạc
|-
| 126 || {{flag|Uruguay
|}} || Cộng hòa Uruguay || Ô Lạp Khuê, Điểu Hà || Sông sinh sống của loài chim đẹp
|-
| 127 || {{flag|Paraguay
|-
| 139 || {{flag|Cuba
|}} || Cộng hòa Cuba || Cổ Ba, Quy Ba ||
|-
| 140 || {{flag|Jamaica
|-
| 169 || {{flag|Egypt
|}} || Cộng hòa Ả Rập Ai Cập || Y Diệp || Đất nước rộng lớn
|-
| 170 || {{flag|Libya
Người dùng vô danh