Khác biệt giữa các bản “Danh sách các quốc gia theo ý nghĩa tên gọi”

không có tóm lược sửa đổi
|-
| 15 || {{flag|South Korea
|}} ||Đại Hàn Dân Quốc||Cao Ly
|}} ||Đại Hàn Dân Quốc||Cao Ly, Hàn Quốc, Nam Hàn, Nam Triều Tiên, Cộng hòa Triều Tiên||Đất nước của nhân dân Đại Hàn.Chỉ cái lạnh của đất nước
Hàn Quốc
 
Nam Hàn
 
Nam Triều Tiên
 
Cộng hòa Triều Tiên
|}} ||Đại Hàn Dân Quốc||Cao Ly, Hàn Quốc, Nam Hàn, Nam Triều Tiên, Cộng hòa Triều Tiên||Đất nước của nhân dân Đại Hàn.Chỉ cái lạnh của đất nước
|-
| 16 || {{flagcountry|North Korea
|-
| 21 || {{flag|Pakistan
|}} ||Cộng hòa Hồi giáo Pakistan||Ba Cơ Tư Thản, Tây Hội, Hồi Quốc||Đất nước tinh túy
Tây Hội
 
Hồi Quốc|Đất nước tinh túy
|-
| 22 || {{flag|Bangladesh
|-
| 25 || {{flag|Sri Lanka
|}} ||Cộng hòa Dân chủ Xã hội Chủ nghĩa Sri Lanka (Ceylon)||Tư Lý Lan Ca, Sai Lăng, Tích Can||Hòn đảo linh thiêng
Sai Lăng
 
Tích Can
|Hòn đảo linh thiêng
|-
| 26 || {{flag|Maldives
|-
| 34 || {{flag|Iran
|}} ||Cộng hòa Hồi giáo Iran (Persian)||Y Lang, I Ran, , I Răng, Ba Tư
I Ran
 
I Răng
 
Ba Tư
|Đất nước của người cao quý
|-
| 35 || {{flag|Iraq
|}} ||Cộng hòa Iraq||Y Lạp Khắc, I Rắc||
I Rắc
|
|-
| 36 || {{flag|Saudi Arabia
|-
| 37 || {{flag|Kuwait
|}} ||Nhà nước Kuwait||Khoa Uy Đặc, Cô Oét||Tòa thành nhỏ
Cô Oét
|Tòa thành nhỏ
|-
| 38 || {{flag|Qatar
|-
| 40 || {{flag|Palestine
|}} ||Nhà nước Palestine|| Ba Lặp Tư Thản
||Đất nước của người Philistines
|-
|-
| 53 || {{flag|Armenia
|}} || Cộng hòa Armenia || Á Mỹ Ni Á, Ác Mê Ni A
Ác Mê Ni A
||
|-
| 54 || {{flag|Georgia
|-
| 65 || {{flag|United Kingdom
|}} || Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ái Nhĩ Lan ||Anh Cát Lợi, Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ireland, Anh Quốc|| Vùng đất của người xăm mình
Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ireland
 
Anh Quốc
 
Vương Quốc Anh
| Vùng đất của người xăm mình
|-
| 66 || {{flag|Ireland
|-
| 76 || {{flag|Netherlands
|}} || Vương quốc Hà Lan || Batavia, Hòa Lan
Hòa Lan
|Vùng đất thấp
|-
| 77 || {{flag|Belgium
|}} || Vương quốc Bỉ || Bỉ Lợi Thời, Biên Xích || Dũng cảm, hiếu chiến
Biên Xích
| Dũng cảm, hiếu chiến
|-
| 78 || {{flag|Switzerland
|-
| 80|| {{flag|Luxembourg
|}} ||Đại công quốc Luxembourg || Lư Sâm Bảo, Lục Xâm Bảo || Pháo đài nhỏ
Lục Xâm Bảo
| Pháo đài nhỏ
|-
| 81 || {{flag|Liechtenstein
|-
| 89 || {{flag|Vatican City
|}} || Tòa thánh Thiên chúa giáo Vatican || Phạn Đế Cương, Va Ti Căng || Vùng đất tiên tri
Va Ti Căng
| Vùng đất tiên tri
|-
| 90 || {{flag|Malta
|-
| 110 || {{flag|Bulgaria
|}} || Cộng hòa Bulgaria || Bảo Gia Lợi Á, Bảo Lợi Gia|| Đất nước của người Bulgar
Bảo Lợi Gia
| Đất nước của người Bulgar
|-
| 111 || {{flag|Canada
|-
| 112 || {{flag|United States
|}} || Hợp chủng quốc Hoa Kỳ || Á Mỹ Lợi Gian, Huê Kỳ|| Đặt theo tên nhà thám hiểm Amerigo
Huê Kỳ
| Đặt theo tên nhà thám hiểm Amerigo
|-
| 113 || {{flag|Greenland
|-
| 116 || {{flag|Mexico
|}} || Liên bang Mexico || Mặc Tây Ca, Mễ Tây Cơ||
Mễ Tây Cơ
|
|-
| 117 || {{flag|Belize
|-
| 124 || {{flag|Brazil
|}} || Cộng hòa Liên bang Brazil || Ba Tây, Bi Lê Diên Lô || Đất nước của gỗ mun
Bi Lê Diên Lô
| Đất nước của gỗ mun
|-
| 125 || {{flag|Argentina
|-
| 198 || {{flag|Chad
|}} || Cộng hòa Sát || Sạ Đặc, Tchad || Nước mênh mang
Tchad
| Nước mênh mang
|-
| 199 || {{flag|Central African Republic
|-
| 238 || {{flag|New Caledonia
|}} || New Caledonia || Tân TnếThế Giới || [[Scotland]] mới (Caledonia là tên cổ của Scotland bằng [[tiếng Latin]])
|-
| 239 || {{flag|Federated States of Micronesia
Người dùng vô danh