Khác biệt giữa các bản “Danh sách giải thưởng và đề cử của Twice”

| rowspan=2| "Heart Shaker"<ref>{{cite news|last1=Jeong|first1=Yoo-na|title='음악중심' 트와이스, 태연 누르고 1위…벌써 3관왕[종합]|url=http://entertain.naver.com/read?oid=076&aid=0003195246|website=Naver|publisher=Sports Chosun|accessdate=December 23, 2017|language=ko}}</ref><ref>{{cite news|last1=Son|first1=Ye-ji|title='음중' 트와이스, 방송출연無 1위… 인피니트·블락비·조권 컴백 (종합)|url=http://entertain.naver.com/read?oid=312&aid=0000305032|website=Naver|publisher=Tenasia|accessdate=January 13, 2018|language=ko}}</ref>
|-
| rowspan=45| 2018
| 13 tháng 1
|-
|-
| 21 tháng 7
| rowspan="2"| "Dance the night away"
|-
| 4 tháng 8
|}