Khác biệt giữa các bản “Delta IV”

chỉnh sửa thông tin
Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
(chỉnh sửa thông tin)
Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
|launches= {{flatlist|
36
* Trung bìnhMedium: 3
* M+ (4,2): 14
* M+ (5,2): 3
* M+ (5,4): 7
* nặngHeavy: 9
}}
|success= {{flatlist|
35
* Trung bìnhMedium: 3
* M+ (4,2): 14
* M+ (5,2): 3
* M+ (5,4): 7
* NặngHeavy: 8
}}
|fail=
}}
|last= {{plainlist|
* '''Trung bìnhMedium:'''12 tháng 1 năm 2018 ([[NROL]]-47)
* '''NặngHeavy:''' 11 tháng 6 năm 2016 ([[NROL]]-37)
}}
|payloads = {{flatlist|
|stagedata = <!--insert one of the following templates for each stage:-->
{{Infobox rocket/stage
|type = tăng cườngbooster
|diff = Trung bìnhMedium+
|stageno = <!--position of stage in rocket, spelled out (eg. First, Second, etc), required-->
|name = [[Graphite-Epoxy Motor|GEM 60]]
|number = Trung bìnhMedium+ (4,2), Trung bìnhMedium+ (5,2): 2 <br/> Trung bìnhMedium+ (5,4): 4
|length = <!--length of a single booster/stage in metres, use {{cvt}}, optional-->
|diameter = <!--diameter of a single booster/stage in metres, use {{cvt}}, optional-->
|thrust = {{cvt|826.6|kN}}
|total = <!--total thrust for all boosters in kN, use {{cvt}}, optional-->
|SI = {{cvt|245|isp|km/s}} (seaMực levelnước biển)
|burntime = 91 giây
|fuel = [[HTPB]] / [[Nhôm]]
}}
{{Infobox rocket/stage
|type = tăng cườngbooster
|diff = NậngHeavy
|stageno = <!--position of stage in rocket, spelled out (eg. First, Second, etc), required-->
|name = [[Common Booster Core|CBC]]
|propmass = <!--propellant mass carried by a single booster/stage in kilograms, use {{cvt}}, optional-->
|engines = 1 [[RS-68A]]
|thrust = {{cvt|705000|lbf|kN|order=flip}} (Mực nước biển dâng)
|total = <!--total thrust for all boosters in kN, use {{cvt}}, optional-->
|SI = '''[[Mực nước biển dâng]]:''' {{cvt|360|isp|km/s}} <br/> '''[[Chân không]]:''' {{cvt|412|isp|km/s}}
|burntime = 242 seconds<ref name=":1">{{chú thích web|url= http://www.ulalaunch.com/uploads/docs/Launch_Vehicles/Delta_IV_Users_Guide_June_2013.pdf|title= Delta IV User's Guide|date= June 2013|accessdate =ngày 10 tháng 7 năm 2014 |website= |publisher= ULA|archiveurl= https://web.archive.org/web/20140710005717/http://www.ulalaunch.com/uploads/docs/Launch_Vehicles/Delta_IV_Users_Guide_June_2013.pdf|archivedate= July 2014}}</ref>
|fuel = [[LH2|LH<sub>2</sub>]] / [[LOX]]
}}
{{Infobox rocket/stage
|type = Tầng
|diff =
|stageno = Thứ nhấtI
|name = [[Common Booster Core|CBC]]
|number = 2
|propmass = <!--propellant mass carried by a single booster/stage in kilograms, use {{cvt}}, optional-->
|engines = 1 [[RS-68A]]
|thrust = {{cvt|705,000|lbf|kN|order=flip}} (seaMực levelnước biển)
|total = <!--total thrust for all boosters in kN, use {{cvt}}, optional-->
|SI = '''[[Mực nước biển dâng]]:''' {{cvt|360|isp|km/s}} <br/> '''[[Chân không]]:''' {{cvt|412|isp|km/s}}
|burntime = 245 giây (328 giây trong Cấu hình Cứng)<ref name=":1">{{chú thích web|url= http://www.ulalaunch.com/uploads/docs/Launch_Vehicles/Delta_IV_Users_Guide_June_2013.pdf|title= Delta IV User's Guide|date= June 2013|accessdate =ngày 10 tháng 7 năm 2014 |website= |publisher= ULA|archiveurl= https://web.archive.org/web/20140710005717/http://www.ulalaunch.com/uploads/docs/Launch_Vehicles/Delta_IV_Users_Guide_June_2013.pdf|archivedate= July 2014}}</ref>
|fuel = [[LH2|LH<sub>2</sub>]] / [[LOX]]
}}
{{Infobox rocket/stage
|type = stageTầng
|diff =
|stageno = Thứ 2II
|name = [[Delta Cryogenic Second Stage|DCSS]]
|number =
|thrust = {{cvt|110|kN|lbf}}
|total = <!--total thrust for all boosters in kN, use {{cvt}}, optional-->
|SI = {{cvt|462|isp|km/s}}
|burntime = 850-1,125 giây
|fuel = [[LH2|LH<sub>2</sub>]] / [[LOX]]
284

lần sửa đổi