Khác biệt giữa các bản “Trường Chinh 3B”

dịch thêm, thêm thể loại
(cập nhật tt)
Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
(dịch thêm, thêm thể loại)
Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
|cpl={{US$|70 triệu USD [http://www.gao.gov/products/GAO-17-609]}}
|height={{list|
* '''3B:''' 54,8&nbsp;m <ref name="EA">{{cite web|url=http://www.astronautix.com/lvs/cz3b.htm|title=CZ-3B|author=Mark Wade|publisher=Encyclopedia Astronautica|accessdate=26 April 2008|deadurl=yes|archiveurl=https://web.archive.org/web/20080319040124/http://www.astronautix.com/lvs/cz3b.htm|archivedate=19 March 2008|df=}}</ref>
* '''3B/E:''' 56,3&nbsp;m <ref name="cgwic.com">{{cite web|url=http://www.cgwic.com/LaunchServices/LaunchVehicle/LM3B.html|title=LM-3B|publisher=[[China Great Wall Industry Corporation]]|accessdate=23 May 2012}}</ref>
}}
|diameter=3,5&nbsp;m<ref name="EA" />
|mass={{list|
* '''3B:''' 425.800&nbsp;kg <ref name="EA" />
* '''3B/E:''' 458.970&nbsp;kg <ref name="cgwic.com" />|stages=3 / 4
}}
|stages=3 / 4
|capacities={{Infobox rocket/payload
| location = [[Low Earth orbit|LEO]]
| kilos = 11.500&nbsp;kg
<ref name="CGWIC_User_Manual">
{{cite web
|url=http://www.cgwic.com/LaunchServices/Download/manual/LM-3A%20Series%20Launch%20Vehicles%20User's%20Manual%20Issue%202011.pdf
|title=LM-3A Series Launch Vehicle User's Manual - Issue 2011
|publisher=China Great Wall Industries Corporation
|accessdate=2015-08-09
|deadurl=yes
|archiveurl=https://web.archive.org/web/20150717190345/http://www.cgwic.com/LaunchServices/Download/manual/LM-3A%20Series%20Launch%20Vehicles%20User%27s%20Manual%20Issue%202011.pdf |archivedate=2015-07-17
}}
</ref>
}}
|capacities=
{{Infobox rocket/payload
| location = [[Quỹ đạo đồng bộ Mặt Trời|Quỹ đạo đồng bộ Mặt Trời (SSO)]]
| kilos = 7.100&nbsp;kg<ref name="CGWIC_User_Manual"/><ref name="GSP" />
}}
{{Infobox rocket/payload
| location = [[Quỹ đạo chuyển tiếp địa tĩnh|Quỹ đạo chuyển tiếp địa tĩnh (GTO)]]
| kilos = {{plainlist|
* '''3B:''' 5.100&nbsp;kg<ref name="CGWIC_User_Manual"/><ref name="GSP" />
* '''3B/E:''' 5.500&nbsp;kg<ref name="cgwic.com"/><ref name="CGWIC_User_Manual"/>
}}
}}
{{Infobox rocket/payload
| location = [[Quỹ đạo địa tĩnh|Quỹ đạo địa tĩnh (GEO)]]
| kilos = 2.000&nbsp;kg<ref name="GSP" />
}}
{{Infobox rocket/payload
| location = [[Quỹ đạo nhật tâm|Quỹ đạo nhật tâm (HCO)]]
| kilos = 3.300&nbsp;kg<ref name="CGWIC_User_Manual"/><ref name="GSP" />
}}
|family=[[Long March rocket|Trường Chinh]]
|derivatives=[[Long March 3C|Trường Chinh 3C]]
}}
|status=
* '''3B:''' Ngừng sử dụng'''
* '''3B/E:''' Đang hoạt động'''
|sites= Trung tâm phóng vệ tinh Tây Xương
|launches=
{{flatlist|
* 4748<!-- UPDATE after each launch -->
** '''3B:''' 12
** '''3B/E:''' 3436<!--UPDATE after each launch -->
}}
|success={{flatlist|
* 4445<!-- UPDATE after each launch -->
** '''3B:''' 10
** '''3B/E:''' 3435<!-- UPDATE after each launch -->
}}
}}|fail=1 ('''3B''', [[Intelsat 708]])|partial={{flatlist|
* 2
* '''3B:''' 1 ([[Palapa-D]])
* '''3B/E:''' 1 ([[Chinasat 9A]])
}}
}}|first=* '''3B: 14 tháng 2 năm 1996''' ([[Intelsat 708]])
* '''3B/E:''' 13 tháng 5 năm 2007([[NigComSat-1]])|lastfirst=* '''3B:''' 18 14 tháng 92 năm 20121996 ([[BeiDou|CompassIntelsat 708]] M5, M6)
* '''3B/E:''' 29 13 tháng 75 năm 2018 2007(BDS[[NigComSat-3 M5 và BDS-3 M6)1]])
|last=* '''3B:''' 18 tháng 9 năm 2012([[BeiDou|Compass]] M5, M6)
* '''3B/E:''' 24 tháng 8 năm 2018 (BDS-3 M11, M12)
|stagedata=
{{Infobox rocket/stage
| type = booster
| diff = 3B
| number = 4
| length = 15,33&nbsp;m
| diameter = 2,25&nbsp;m
| empty = <!--3200&nbsp;kg-->
| gross = <!--41000&nbsp;kg-->
| propmass = 37700&nbsp;kg
| engines = 1 × [[YF-20|YF-25]]
| thrust = 740,4&nbsp;kN
| SI = 261&nbsp;s
| burntime = 127&nbsp;s
| fuel = [[Dinitơ tetroxit|N<sub>2</sub>O<sub>4</sub>]] / [[UDMH]]
}}
{{Infobox rocket/stage
| type = booster
| length = 16,1&nbsp;m
| diameter = 2,25&nbsp;m
| empty =
| gross =
| propmass = 41.100&nbsp;kg
| engines = 1 × [[YF-20|YF-25]]
| thrust = 6,5&nbsp;kN
| SI = 315,5&nbsp;s
| burntime =
| fuel = [[Dinitơ tetroxit|N<sub>2</sub>O<sub>4</sub>]] / [[UDMH]]
}}}}
|1
| 14 tháng 2 năm 1996<br />19:01
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B
|Intelsat 708
|2
| 19 tháng 8 năm 1997<br />17:50
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B
|Agila-2
|3
| 16 tháng 10 năm 1997<br />19:13
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B
|APStar 2R
|4
| 30 tháng 5 năm 1998<br />10:00
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B
|Chinastar 1
|5
| 18 tháng 7 năm 1998<br />09:20
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B
|SinoSat 1
|6
| 12 tháng 4 năm 2005<br />12:00
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B
|APStar 6
|7
| 28 tháng 10 năm 2006<br />16:20
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B
|SinoSat 2
|8
| 13 tháng 5 năm 2007<br />16:01
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|NigComSat-1
|9
| 5 tháng 7 năm 2007<br />12:08
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B
|ChinaSat 6B
|10
| 9 tháng 6 năm 2008<br />12:15
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B
|ChinaSat 9
|11
| 29 tháng 10 năm 2008<br />16:53
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|Venesat-1
|12
| 31 tháng 8 năm 2009<br />09:28
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B
|Palapa-D
|13
| 4 tháng 9 năm 2010<br />16:14
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|SinoSat 6
|14
| 20 tháng 6 năm 2011<br />16:13
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|ChinaSat 10
|15
| 11 tháng 8 năm 2011<br />16:15
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|Paksat-1R
|16
| 18 tháng 9 năm 2011<br />16:33
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|ChinaSat 1A
|17
| 7 tháng 10 năm 2011<br />08:21
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|Eutelsat W3C
|18
| 19 tháng 12 năm 2011<br />16:41
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|NigComSat-1R
|19
| 31 tháng 3 năm 2012<br />10:27
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|APStar 7
|20
| 29 tháng 4 năm 2012<br />20:50
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B
|Compass-M3<br />Compass-M4
|21
| 26 tháng 5 năm 2012<br />15:56
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|ChinaSat 2A
|22
| 18 tháng 9 năm 2012<br />19:10
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B
|Compass-M5<br />Compass-M6
|23
| 27 tháng 11 năm 2012<br />10:13
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|ChinaSat 12
|24
| 1 tháng 5 năm 2013<br />16:06
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|ChinaSat 11
|25
| 1 tháng 12 năm 2013<br />17:30
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|Chang'e 3
|26
| 20 tháng 12 năm 2013<br />16:42
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|Túpac Katari 1
|27
| 25 tháng 7 năm 2015<br />12:29
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E + YZ-1
|BDS M1-S<br />BDS M2-S
|28
| 12 tháng 9 năm 2015<br />15:42
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|TJS-1
|29
| 29 tháng 9 năm 2015<br />23:13
|LA-3, XSLCTây Xương
|3B/E
|BDS I2-S
|30
| 16 tháng 10 năm 2015<br />16:16
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|APStar 9
|31
| 3 tháng 11 năm 2015<br />16:25
|LA-3, XSLCTây Xương
|3B/E
|ChinaSat 2C
|32
| 20 tháng 11 năm 2015<br />16:07
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|LaoSat-1
|33
| 9 tháng 12 năm 2015<br />16:46
|LA-3, XSLCTây Xương
|3B/E
|ChinaSat 1C
|34
| 28 tháng 12 năm 2015<br />16:04
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|Gaofen 4
|35
| 15 tháng 1 năm 2016<br />16:57
|LA-3, XSLCTây Xương
|3B/E
|Belintersat-1
|36
| 5 tháng 8 năm 2016<br />16:22
|LA-3, XSLCTây Xương
|3B/E
|Tiantong-1-01
|37
| 10 tháng 12 năm 2016<br />16:11
|LA-3, XSLCTây Xương
|3B/E
|Fengyun-4A
|38
| 5 tháng 1 năm 2017<br />15:18
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|TJS-2
|39
| 12 tháng 4 năm 2017<br />11:04
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|Shijian 13
|40
| 19 tháng 6 năm 2017<br />16:11
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|Chinasat 9A
|41
| 5 tháng 11 năm 2017<br />11:45
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E + YZ-1
|BDS-3 M1<br />BDS-3 M2
|42
| 10 tháng 12 năm 2017<br />16:40
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|Alcomsat-1
|43
| 11 tháng 1 năm 2018<br />23:18
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E + YZ-1
|BDS-3 M7<br />BDS-3 M8
|44
| 12 tháng 2 năm 2018<br />05:03
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E + YZ-1
|BDS-3 M3<br />BDS-3 M4
|45
| 29 tháng 3 năm 2018<br />17:56
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E + YZ-1
|BDS-3 M9<br />BDS-3 M10
|46
| 3 tháng 5 năm 2018<br />16:06
|LA-2, XSLCTây Xương
|3B/E
|Apstar 6C
|47
| 29 tháng 7 năm 2018<br />01:48
|LA-3, XSLCTây Xương
|3B/E + YZ-1
|BDS-3 M5 và BDS-3 M6
|MEO
|{{yes|Thành công}}
|-
|48
| 24 tháng 8 năm 2018<br />23:52
|LA-3, Tây Xương
|3B/E + YZ-1
|BDS-3 M11 và BDS-3 M12
|MEO
|{{yes|Thành công}}
Sự tham gia của công ty Space Systems/Loral trong quá trình điều tra gây ra nhiều tranh cãi mang tính chính trị tại [[Hoa Kỳ]], với lí do thông tin thu thập được cung cấp cho Trung Quốc sẽ giúp nước này cải thiện công nghệ tên lửa. Vào năm 1998, [[Quốc hội Hoa Kỳ]] lại liệt công nghệ vệ tinh vào danh sách các loại vũ khí chịu sự quản lí của ITAR (International Traffic in Arms Regulations - Quy định quản lý buôn bán vũ khí quốc tế).<ref name="zenio2006">{{cite news|last1=Zelnio|first1=Ryan|title=A short history of export control policy|url=http://www.thespacereview.com/article/528/1|work=The Space Review|date=January 9, 2006}}</ref> Chưa một giấy phép nào cho phép thiết bị bay của Hoa Kì phóng trên tên lửa Trung Quốc được cấp bởi [[Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ]] kể từ thời gian trên. Một quan chức của Cục Công nghiệp và An ninh (trực thuộc [[Bộ Thương mại Hoa Kỳ]]) vào năm 2016 tái khẳng định "không một kiện hàng nào có nguồn gốc từ Mỹ, bất kể tầm quan trọng, bất kể được tích hợp vào sản phẩm của một nước khác, được đưa tới Trung Quốc".<ref name="selding2016">{{cite news|last1=de Selding|first1=Peter B.|title=U.S. ITAR satellite export regime's effects still strong in Europe|url=http://spacenews.com/u-s-itar-satellite-export-regimes-effects-still-strong-in-europe/|work=SpaceNews|date=April 14, 2016}}</ref>
 
===Nhiệm vụ Palapa-D thất bại một phần===
Vào ngày 31 tháng 8 năm 2009, một động cơ tầng ba hoạt động dưới công suất khiến vệ tinh Palapa-D nằm trên quỹ đạo thấp hơn kế hoạch. Vệ tinh sau đó phải sử dụng động cơ có sẵn để đạt GEO, làm giảm tuổi thọ của vệ tinh từ 15 năm xuống còn 10,5 năm. Điều tra cho thấy turbin khí phục vụ bơm nhiên liệu bị chết máy do vòi phun [[Hydro lỏng]] bị băng làm tắc.<ref>{{cite web|last1=de Selding|first1=Peter B.|title=Burn-through Blamed in China Long March Mishap|url=http://spacenews.com/burn-through-blamed-china-long-march-mishap/|publisher=SpaceNews|date=19 November 2009|accessdate=10 August 2015}}</ref>
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
* [http://www.globalsecurity.org/space/library/report/1999/3b.htm Hướng dẫn sử dụng LM-3B] tại GlobalSecurity.org
* [http://www.calt.com/n840/index.html Long March-3B (LM-3B)] tại Học viện công nghệ hệ thống phóng Trung Quốc (CALT)
 
[[Thể loại:Tên lửa đẩy]]
284

lần sửa đổi