Khác biệt giữa các bản “Phật”

không có tóm lược sửa đổi
n (robot Thêm: map-bms:Buddha; sửa cách trình bày)
[[Tập tin:Borobudur-perfect-buddha.jpg|nhỏ|250px|Tượng Phật tại Borobudur, [[Indonesia]]]]
'''Phật''' là chữ viết tắt của '''Phật Đà''' (zh. 佛陀), đây là danh hiệu phiên âm từ [[tiếng Phạn]] hoặc [[Pali]] ''buddha'' बुद्ध (bo. ''sangs rgyas'') sang [[Hán-Việt]]; dịch ý là '''Giác giả''' (zh. 覺者), tức “Người"Người tỉnh thức”thức". Về sau, có sự tồn tại của ngữ âm '''Bụt''' (đọc [[Nôm]] chữ 孛 hoặc 侼).
 
Ý nghĩa của từ '''Phật''' có thể được hiểu như là: vị Phật lịch sử [[Thích-ca Mâu-ni]], một Bậc giác ngộ, [[Phật tính]], hoặc Thể tính tuyệt đối Bất khả tư nghị.
 
== Tham khảo ==
 
* ''Fo Guang Ta-tz'u-tien'' 佛光大辭典. Fo Guang Ta-tz'u-tien pien-hsiu wei-yuan-hui 佛光大辭典編修委員會. Taipei: Fo-kuang ch'u-pan-she, 1988. (Phật Quang Đại Từ Điển. Phật Quang Đại Từ Điển biên tu uỷ viên hội. Đài Bắc: Phật Quang xuất bản xã, 1988.)
* ''Das Lexikon der Östlichen Weisheitslehren'', Bern 1986.
* ''The Threefold Lotus Sutra'' (Kosei Publishing, Tokyo 1975), tr. by B. Kato, Y. Tamura, and K. Miyasaka, revised by W. Soothill, W. Schiffer, and P. Del Campana
Người dùng vô danh