Khác biệt giữa các bản “Danny Rose (cầu thủ bóng đá, sinh năm 1990)”

không có tóm lược sửa đổi
n (dịch thuật)
| years2 = 2007–
| clubs2 = [[Tottenham Hotspur F.C.|Tottenham Hotspur]]
| caps2 = 118120
| goals2 = 8
| years3 = 2009
| nationalgoals6 = 0
| nationalyears7 = 2016–
| nationalteam7 = [[ đội tuyển bóng đá quốc gia Anh |EnglandAnh]]
| nationalcaps7 = 2324
| nationalgoals7 = 0
| club-update = 16:00, 141 tháng 79 năm 2018 (UTC)
| nationalteam-update = 16:00, 148 tháng 79 năm 2018 (UTC)
}}
'''Daniel Lee Rose''' Daniel Lee Rose (sinh ngày 2 tháng 7 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Anh chơi ở vị tríhậu vệ trái cho câu lạc bộ [[Tottenham Hotspur F.C.|Tottenham Hotspur]] và [[đội tuyển bóng đá quốc gia Anh]].
===Leeds United===
Sinh ra ở [[Doncaster]], South Yorkshire, Rose là một sản phẩm của [[Leeds United F.C. Reserves and Youth Team|học viện trẻ Leeds United]].<ref name=Hugman1011/> Rose đã ở ghế dự bị cho đội tuyển hạng nhất Leeds trong trận đấu với [[Barnet F.C.|Barnet]] trong [[EFL Cup|League Cup]] ngày 20 tháng 9 năm 2006. Người quản lý đưa Rose vào ghế dự bị, [[Kevin Blackwell]], đã bị sa thải ngay lập tức sau trận đấu.<ref>{{cite news|url=http://news.bbc.co.uk/sport1/hi/football/teams/l/leeds_united/5364772.stm|title=Manager Blackwell sacked by Leeds |publisher=BBC Sport|accessdate=12 February 2012|date=20 September 2006}}</ref> Rose was not involved again in a squad for Leeds that season.<ref name="YEP-may-2009">{{cite news |url=http://www.yorkshireeveningpost.co.uk/sport/football/leeds-united/leeds-united-rose-has-no-regrets-1-2212324 |title=Leeds United: Rose has no regrets |newspaper=Yorkshire Evening Post |location=Leeds |date=25 May 2009 |accessdate=16 May 2017}}</ref> Leeds sau đó đã được nâng hạng từ The Championship lên League One,<ref>{{cite news |url=http://news.bbc.co.uk/sport1/hi/football/teams/l/leeds_united/6625751.stm |title=Relegated Leeds in administration |publisher=BBC Sport |date=4 May 2007 |accessdate=14 April 2017}}</ref>
 
==Thống kê sự nghiệp==
===Câu lạc bộ===
{{updated|ngày 2 tháng 9 năm 2018}}
 
{| class=wikitable style=text-align:center
|-
!rowspan=2|Câu lạc bộ
!rowspan=2|Mùa giải
!colspan=3|[[Premier League]]
!colspan=2|[[FA Cup]]
!colspan=2|[[EFL Cup|League Cup]]
!colspan=2|Châu Âu
!colspan=3|Tổng cộng
|-
!Hạng!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn!!Trận!!Bàn
|-
|[[Leeds United F.C.|Leeds United]]
|2006–07
|[[EFL Championship|Championship]]
|0||0||0||0||0||0||colspan=2|—||0||0
|-
|rowspan=12|[[Tottenham Hotspur F.C.|Tottenham Hotspur]]
|2007–08
|[[Premier League]]
|0||0||0||0||0||0||0||0||0||0
|-
|2008–09
|Premier League
|0||0||0||0||0||0||0||0||0||0
|-
|2009–10
|Premier League
|1||1||3||0||1||0||colspan=2|—||5||1
|-
|2010–11
|Premier League
|4||0||0||0||0||0||0||0||4||0
|-
|2011–12
|Premier League
|11||0||5||0||0||0||4||0||20||0
|-
|2013–14
|Premier League
|22||1||1||0||1||0||6||1||30||2
|-
|2014–15
|Premier League
|28||3||2||1||3||0||1||0||34||4
|-
|2015–16
|Premier League
|24||1||2||0||1||0||3||0||30||1
|-
|2016–17
|Premier League
|18||2||0||0||0||0||3||0||21||2
|-
|2017–18
|Premier League
|10||0||3||0||1||0||3||0||17||0
|-
|2018–19
|Premier League
|2||0||0||0||0||0||0||0||2||0
|-
!colspan=2|Tổng cộng
!120||8||16||1||7||0||20||1||163||10
|-
|[[Watford F.C.|Watford]] (mượn)
|2008–09
|Championship
|7||0||colspan=2|—||colspan=2|—||colspan=2|—||7||0
|-
|[[Peterborough United F.C.|Peterborough United]] (mượn)
|2009–10
|Championship
|6||0||colspan=2|—||colspan=2|—||colspan=2|—||6||0
|-
|[[Bristol City F.C.|Bristol City]] (mượn)
|2010–11
|Championship
|17||0||colspan=2|—||colspan=2|—||colspan=2|—||17||0
|-
|[[Sunderland A.F.C.|Sunderland]] (mượn)
|2012–13
|Premier League
|27||1||1||0||1||0||colspan=2|—||29||1
|-
!colspan=3|Tổng cộng sự nghiệp
!177||9||17||1||8||0||20||1||222||11
|}
 
{{notelist}}
 
===Quốc tế===
{{updated|ngày 8 tháng 9 năm 2018}}<ref>{{NFT player |id=63593 |name=Rose, Danny |accessdate=8 September 2018}}</ref><ref>{{cite news |url=https://www.bbc.co.uk/sport/football/45379630 |title=England 1–2 Spain |first=Phil |last=McNulty |publisher=BBC Sport |date=8 September 2018 |accessdate=8 September 2018}}</ref>
 
{| class=wikitable style=text-align:center
|-
!Đội tuyển!!Năm!!Trận!!Bàn
|-
|rowspan=3|{{nft|Anh}}
|2016||12||0
|-
|2017||2||0
|-
|2018||10||0
|-
!colspan=2|Tổng cộng||24||0
|}
 
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
Người dùng vô danh