Khác biệt giữa các bản “Quốc lộ (Việt Nam)”

Thẻ: trình soạn thảo mã nguồn 2017
| [[Quốc lộ 34]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|34}} || 265 || Cao Bằng - Hà Giang || Tp Cao Bằng- TT Nguyên Bình, TT Bảo Lạc - TT Bảo Lâm -TT Bắc Mê - Tp Hà Giang || QL3, 4C, 2 ||
|-
| [[Quốc lộ 35]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|35}} || 6 || Ninh Bình (Tp Ninh Bình) || Quốc lộ 1 - NinhKCN Phúc PhongSơn -[[cảng Ninh Phúc]] || QL1A, QL10 ||
|-
| [[Quốc lộ 37]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|37}} || 470 || Thái Bình - Sơn La || Thái Bình - Hải Phòng - Hải Dương - Bắc Giang - Thái Nguyên - Tuyên Quang - Yên Bái - Sơn La || QL39, 10, 5A, 18, 31, 1A, 1B, 3, 2, 70, 32C, 32D, 43, 6 ||
|-
| [[Quốc lộ 37B]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|37B}} || 139 || Thái Bình - Hà Nam || TT Diêm Điền - Kiến Xương - Giao Thủy - Nghĩa Hưng - Vụ Bản - Duy Tiên || QL39, 21, 10, 38, 37 ||
|-
| [[Quốc lộ 37C]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|37C}} || 73,5 || Nam Định - Hòa Bình || Quốc lộ 37B (Yên Cường, Ý Yên) - Gia Viễn - Nho Quan || QL37B, 10, 38, 1A, 12B ||
|-
| [[Quốc lộ 38]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|38}} || 87 || Bắc Ninh - Hà Nam || Tp Bắc Ninh - Tiên Du - Cẩm Giàng - Ân Thi - Kim Động - Tp Hưng Yên - Kim Bảng || QL1A, 21B, 38B ||