Khác biệt giữa các bản “Ách (phi công)”

không có tóm lược sửa đổi
 
{{đang dịch}}
{{Đang dịch 2 (nguồn)|ngày=6
|tháng=04
|năm=2011
|1 =
}}
'''Phi công "Ách"''' ([[tiếng Anh]]: ''Ace'', đọc là "Ây-xơ"), hay '''Át''', là thuật ngữ thông dụng trong hàng không quân sự dùng để chỉ các [[phi công]] đã bắn hạ từ 5 máy bay đối phương trở lên.
 
While "ace" status was generally won only by fighter pilots, several bomber and reconnaissance crews on both sides also destroyed some enemy aircraft, typically in defending themselves from attack. An example is an action on 23 August 1918, in which the [[Bermuda|Bermudian]] pilot, Lieutenant [[Arthur Spurling|Arthur Rowe Spurling]] launched a single-plane attack on thirty German [[Fokker D.VII|D.VII]] fighters. He claimed the destruction of three with his [[Airco DH-9|DH-9's]] fixed, forward-firing machine gun, while his gunner Sergeant [[Frank Bell (aviator)|Frank William Bell]] claimed two more with his rear gun. Spurling was awarded the [[Distinguished Flying Cross (United Kingdom)|Distinguished Flying Cross]], largely on the strength of this action.
 
===WorldThế Warchiến II===
[[Image:Erich Hartmann.jpg|thumb|125px|[[Erich Hartmann]], the highest-scoring ace in history, with 352 kills claimed]]
{{See also|List of World War II air aces}}
The world's top Mustang ace, [[George Preddy]], shot down six [[Messerschmitt Bf 109|Me-109s]] on August 6, 1944, setting the European Theater of Operations record.
 
==SeeXem alsothêm==
*[[ListDanh ofsách Worldphi Warcông Iace flyingtrong acesThế chiến I]]
*[[ListDanh ofsách Worldphi Warcông IIace airtrong acesThế chiến II]]
*[[Danh sách phi công ace trong Nội chiến Tây Ban Nha]]
*[[List of World War II aces by country]]
*[[Danh sách phi công ace trong Chiến tranh Triều Tiên]]
*[[List of Spanish Civil War air aces]]
*[[Danh sách phi công ace trong Chiến tranh Việt Nam]]
*[[List of Korean War air aces]]
*[[Danh sách phi công ace trong Chiến tranh Ả Rập - Israel]]
*[[List of Vietnam War flying aces]]
*[[ListDanh ofsách flyingphi acescông inace Arab-Israelicủa warscác ace]]
*[[Danh sách phi công ace xếp theo quốc gia]]
*[[List of aces of aces]]
 
==ReferencesChú thích==
{{Reflist|2}}
 
==Tham khảo==
* Hobson, Chris. ''Vietnam Air Losses, USAF, USN, USMC, Fixed-Wing Aircraft Losses in Southeast Asia 1961–1973''. North Branch, Minnesota: Specialty Press, 2001. ISBN 1-85780-1156.
* Galland, Adolf ''The First and the Last'' London, Methuen, 1955 (''Die Ersten und die Letzten'' Germany, Franz Schneekluth, 1953)
*_________. ''MIG-21 Units of the Vietnam War''. Osprey Combat Aircraft, number 29. (2001).
 
==Liên kết ngoài==
==External links==
*[http://s188567700.online.de/CMS/ AIR COMBAT INFORMATION GROUP WEBSITE]
*[http://wio.ru/korea/korea-a.htm All aces of Korean air war]
 
{{Lists of flying aces}}
{{Aviation lists}}
 
{{DEFAULTSORT:Flying Ace}}
[[Category:Lists of military personnel]]
[[Category:Flying aces|*]]
 
[[ar:طيار بطل]]
208.222

lần sửa đổi