Khác biệt giữa các bản “Benito Mussolini”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi qua ứng dụng di động Sửa đổi từ ứng dụng Android
| office = [[Thủ tướng Ý|Thủ tướng thứ 27 của Ý]]
| term_start = [[31 tháng 10]] năm [[1922]]
| term_end = [[25 tháng 7]] năm [[1943]]<br />{{số năm theo năm và ngày |1922|10|31|1943|7|25}}
| predecessor = [[Luigi Facta]]
| successor = [[Pietro Badoglio]]
| office1 = [[Duce|Lãnh đạo]] [[Phát xít Ý]]
| term_start1 = [[23 tháng 3]] năm [[1919]]
| term_end1 = [[28 tháng 4]] năm [[1945]]<br />{{số năm theo năm và ngày |1919|3|23|1945|4|28}}
| predecessor1 = Chức vụ được thành lập
| successor1 = Chức vụ bị bãi bỏ
| office2 = [[Duce|Lãnh tụ]] [[Cộng hòa Xã hội Ý]]
| term_start2 = [[23 tháng 9]] năm [[1943]]
| term_end2 = [[25 tháng 4]] năm [[1945]]<br />{{số năm theo năm và ngày |1943|9|23|1945|4|25}}
| predecessor2 = Chức vụ được thành lập
| successor2 = Chức vụ bị bãi bỏ
| office3 = [[Đệ nhất Thống chế Đế quốc]]
| term_start3 = [[30 tháng 3]] năm [[1938]]
| term_end3 = [[25 tháng 7]] năm [[1943]]<br />{{số năm theo năm và ngày |1938|3|30|1943|7|25}}
| predecessor3 = Chức vụ thành lập
| successor3 = Chức vụ bãi bỏ
| office4 = [[Bộ trưởng Ngoại giao Ý|Bộ trưởng Ngoại giao]]
| term_start4 = [[5 tháng 2]] năm [[1943]]
| term_end4 = [[25 tháng 7]] năm [[1943]]<br />{{số năm theo năm và ngày |1943|2|5|1943|7|25}}
| predecessor4 = [[Galeazzo Ciano]]
| successor4 = [[Raffaele Guariglia]]
| term_start5 = [[20 tháng 7]] năm [[1932]]
| term_end5 = [[9 tháng 6]] năm [[1936]]<br />{{số năm theo năm và ngày |1932|7|20|1936|6|9}}
| predecessor5 = [[Dino Grandi]]
| successor5 = [[Galeazzo Ciano]]
| term_start6 = [[30 tháng 10]] năm [[1922]]
| term_end6 = [[12 tháng 9]] năm [[1929]]<br />{{số năm theo năm và ngày |1922|10|30|1929|9|12}}
| predecessor6 = Carlo Schanzer
| successor6 = [[Dino Grandi]]
| office7 = [[Bộ Thuộc địa (Ý)|Đặc sứ Châu Phi thuộc Ý]]
| term_start7 = [[20 tháng 11]] năm [[1937]]
| term_end7 = [[31 tháng 10]] năm [[1939]]<br />{{số năm theo năm và ngày |1937|11|20|1939|10|31}}
| predecessor7 = Alessandro Lessona
| successor7 = [[Attilio Teruzzi]]
| term_start8 = [[17 tháng 1]] năm [[1935]]
| term_end8 = [[11 tháng 6]] năm [[1936]]<br />{{số năm theo năm và ngày |1935|1|17|1936|6|11}}
| predecessor8 = [[Emilio De Bono]]
| successor8 = Alessandro Lessona
| term_start9 = [[18 tháng 12]] năm [[1928]]
| term_end9 = [[12 tháng 9]] năm [[1929]]<br />{{số năm theo năm và ngày |1928|12|18|1929|9|12}}
| predecessor9 = [[Luigi Federzoni]]
| successor9 = [[Emilio De Bono]]
| office10 = [[Bộ Quốc phòng (Ý)|Bộ trưởng Chiến tranh]]
| term_start10 = [[22 tháng 7]] năm [[1933]]
| term_end10 = [[25 tháng 7]] năm [[1943]]<br />{{số năm theo năm và ngày |1933|7|22|1943|7|25}}
| predecessor10 = [[Pietro Gazzera]]
| successor10 = Antonio Sorice
| term_start11 = [[4 tháng 4]] năm [[1925]]
| term_end11 = [[12 tháng 9]] năm [[1929]]<br />{{số năm theo năm và ngày |1925|4|4|1929|9|12}}
| predecessor11 = Antonino Di Giorgio
| successor11 = [[Pietro Gazzera]]
| office12 = [[Bộ trưởng Nội vụ Ý|Bộ trưởng Nội vụ]]
| term_start12 = [[6 tháng 11]] năm [[1926]]
| term_end12 = [[25 tháng 7]] năm [[1943]]<br />{{số năm theo năm và ngày |1926|11|6|1943|7|25}}
| predecessor12 = [[Luigi Federzoni]]
| successor12 = Bruno Fornacirari
| term_start13 = [[31 tháng 10]] năm [[1922]]
| term_end13 = [[17 tháng 6]] năm [[1924]]<br />{{số năm theo năm và ngày |1922|10|31|1924|6|31}}
| predecessor13 = [[Paolino Taddei]]
| successor13 = [[Luigi Federzoni]]