Khác biệt giữa các bản “Thiếu tướng Quân đội nhân dân Việt Nam”

không có tóm lược sửa đổi
|-
|37
|Nguyễn Thanh Hải
|
|2017
|Phó Tham mưu trưởng [[Quân khu 9, Quân đội nhân dân Việt Nam|Quân khu 9]]
|
|-
|38
| Khúc Đăng Tuấn
|
|
|-
|3839
|Hoàng Quang Thuận
|
|
|-
|3940
|Lê Xuân Cát
|
|
|-
|4041
|[[Lương Hồng Phong]]
|1960
|
|-
|4142
|Nguyễn Đình Lưu
|
|
|2018
|Cục trưởng [[Cục Tuyên huấn, Quân đội nhân dân Việt Nam|Cục Tuyên huấn]] (2018-nay)
|
|-
|
| 2018
| Phó Tư lệnh Quân khu 1 (2018-nay)
|
|-
| 1968-
| 2018
| Phó Tư lệnh TMT [[Quân khu 4, Quân đội nhân dân Việt Nam|Quân khu 4]] (2018-nay)
|
|-
|1964-
|2018
|Phó Tư lệnh Quân khu 7 (2018-nay)
|
|-
| 1963-
| 2018
| Phó Chính ủy [[Quân khu 9, Quân đội nhân dân Việt Nam|Quân khu 9]] (2019-nay)
|
|-
|2018
|Phó Tư lệnh TMT Cảnh Sát biển (2015-nay)
|
|-
|19
|Nguyễn Văn Gấu
|
|2018
|Chủ nhiệm Chính trị [[Quân khu 9, Quân đội nhân dân Việt Nam|Quân khu 9]] (2018-nay)
|
|}
Người dùng vô danh