Khác biệt giữa các bản “Quốc lộ (Việt Nam)”

không có tóm lược sửa đổi
==Bảng danh sách==
Trên toàn lãnh thổ Việt Nam có 128 '''quốc lộ''' với tổng chiều dài 17.530 km. Trên đường có 4.028 cầu lớn nhỏ.
{| class= "wikitable sortable" cellpadding="4" cellspacing="0" style="margin: 0 0 1em 1em;"
|-
! Tên quốc lộ !! Ký hiệu !! Km !! Điểm đầu cuối !! Địa danh đi qua !! Các quốc lộ giao cắt !! Ghi chú
!width= "1%" |Stt
|-
!width= "8%" |Tên<br>quốc lộ
| [[Quốc lộ 1A]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|1A}} || 2395 || Lạng Sơn - Cà Mau || Hà Nội - Ninh Bình - Vinh - Huế - Đà Nẵng - Tp HCM - Mỹ Tho - Cần Thơ || 1B, 4B, 279, 37, 18, 38, 5, 21, 21B,<br>38B, 10, 12B, 217, 47, 45, 36, 48B,<br>48A, 7, 46A, 8B, 8A, 12C, 12A, 16, 9,<br>9D, 49B, 49, 14B, 14E, 40B, 24B, 24,<br>19B, 19, 19C, 1D, 25, 29, 26B, 26, 1C,<br>27B, 27, 28B, 28, 55, 56, 20, 15, 51,<br>1K, 13, 22, 62, 50, 60, 30, 80, 53, 54, 91C, 61B, 61, QL-PH, 63 ||
!width= "2%" |Ký<br>hiệu
|-
!width= "5%" |Chiều<br>dài<br>(Km)
| [[Quốc lộ 1B]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|1B}} || 145 || Lạng Sơn - Thái Nguyên || QL4A - Cao Lộc - Văn Quán - Bình Gia - Bắc Sơn - Võ Nhai - Đồng Hỷ - QL37 || QL279, QL4A, QL3, QL37 ||
!width= "12%" |Điểm đầu<br>điểm cuối
|-
!width= "30%" |Địa danh đi qua
| [[Quốc lộ 1C]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|1C}} || 17.3 || Khánh Hòa || QL1A (đèo Rù Rì) - Nha Trang - thị trấn Diên Khánh - QL1A || QL1A ||
!width= "30%" |Các quốc lộ giao cắt
|-
|-
| [[Quốc lộ 1D]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|1D}} || 35 || Bình Định - Phú Yên || QL1A - Quy Nhơn (Bình Định) - Sông Cầu (Phú Yên) - QL1A || QL1A ||
|<center> 1
|-
|<center> [[Quốc lộ 1A|1A]]
|<center> [[Quốc lộ 1K]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|1A1K}} || 21 || Tp HCM - Đồng Nai || QL1A - Thủ Đức - Dĩ An - cầu Hóa An - Tp Biên Hòa || QL1A ||
|-
|<center> 2.395
| [[Quốc lộ 2|Quốc lộ 2A]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|2}} || 300 || Hà Nội - Hà Giang || Phủ Lỗ - Kim Anh - Hương Canh - TP Vĩnh Yên - Việt Trì - Tuyên Quang - cửa khẩu Thanh Thủy (Hà Giang) || AH14, QL18, QL2C, CT05, QL32C, QL37, QL279, QL4C ||
|<center> Lạng Sơn<br>Cà Mau
|-
|Các tỉnh:<br>Bắc Giang, Bắc Ninh, Hà Nội, Hà Nam, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Đồng Nai, Bình Dương, Tp HCM, Long An, Tiền Giang, Vĩnh Long, Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu
| [[Quốc lộ 2B]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|2B}} || 50 || Vĩnh Phúc || QL2C - Tp Vĩnh Yên - Tam Đảo || QL2C, CT05 ||
|Bắc - Nam:<br>1B, 4B, 279, 37, 18, 38, 5, 21, 21B, 38B, 10, 12B, 217, 47, 45, 36, 48B, 48A, 7, 46A, 8B, 8A, 12C, 12A, 16, 9, 9D, 49B, 49, 14B, 14E, 40B, 24B, 24, 19B, 19, 19C, 1D, 25, 29, 26B, 26, 1C, 27B, 27, 28B, 28, 55, 56, 20, 15, 51, 1K, 13, 22, 62, 50, 60, 30, 80, 53, 54, 91C, 61B, 61, QL-PH, 63
|-
|-
| [[Quốc lộ 2C]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|2C}} || 117 || Hà Nội - Tuyên Quang || QL32 (Đường Lâm) - Vĩnh Tường - Vĩnh Yên - Yên Sơn - QL37 || QL21&QL32, QL2A, QL2B, CT05, QL37, QL2 ||
|<center> 2
|-
|<center> [[Quốc lộ 1B|1B]]
| [[Quốc lộ 3|Quốc lộ 3A]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|3}} || 330 || Hà Nội - Cao Bằng || Cầu Đuống - Sóc Sơn - Thái Nguyên - Bắc Cạn - Ngân Sơn - Cao Bằng - CK Tà Lùng || QL18, QL37, QL279, QL34, QL4A ||
|<center> {{Banner đường Việt Nam|QL|1B}}
|-
|<center> 145
| [[Quốc lộ 3B]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|3B}} || 128 || Bắc Cạn - Lạng Sơn || QL3 (Tp Bắc Cạn) - Na Rì - TT. Thất Khê - Cửa khẩu Pò Mã (Lạng Sơn) || QL3, Ql279, QL4A ||
|<center> Lạng Sơn<br>Thái Nguyên
|-
|Cao Lộc, Văn Quán, Bình Gia, Bắc Sơn, Võ Nhai, Đồng Hỷ
| [[Quốc lộ 3C]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|3C}} || 117 || Thái Nguyên - Bắc Cạn || QL3 - Quán Vuông - Chợ Chu - Đèo So - TT Bằng Lũng - Hồ Ba Bể - QL279 || QL3, QL279 ||
|279, 4A, 3, 37
|-
|-
| [[Quốc lộ 4A]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|4A}} || 128 || Lạng Sơn - Cao Bằng || Tp Lạng Sơn - TT Na Sầm - TT Thất Khê - Thành phố Cao Bằng || QL1A, Q3B ||
|<center> 3
|-
|<center> [[Quốc lộ 1C|1C]]
| [[Quốc lộ 4B]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|4B}} || 93 || Lạng Sơn - Quảng Ninh || Tp Lạng Sơn - TT Lộc Bình - TT Na Dương - TT Đình Lập - Tiên Yên - QL18 || QL1A, QL31, QL18 ||
|<center> {{Banner đường Việt Nam|QL|1C}}
|-
|<center> 17,3
| [[Quốc lộ 4C]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|4C}} || 214 || Hà Giang - Cao Bằng || QL34 - Tp Hà Giang - Quản Bạ - Yên Minh - Đồng Văn - Mèo Vạc -Bảo Lạc - QL34 || QL34 ||
|<center> Khánh Hòa
|-
|Đèo Rù Rì (Nha Trang), Thị trấn Diên Khánh
| [[Quốc lộ 4D]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|4D}} || 191 || Lai Châu - Lào Cai || QL12 - Phong Thổ - TP Lai Châu - TT Tam Đường - QL32 - TP Lào Cai - Mường Khương || QL12, QL100, QL32, QL4E, QL70 ||
|1A
|-
|-
| [[Quốc lộ 4E]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|4E}} || 44 || Lào Cai || QL70 - Bảo Thắng - Phố Lu - Tp Lào Cai - Kim Tân - QL4D || QL70, QL4D ||
|<center> 4
|-
|<center> [[Quốc lộ 1D|1D]]
|<center> [[Quốc lộ 4G]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|1D4G}} || 122 || Sơn La - Lào || QL6 - Tp Sơn La - Mai Sơn - Sông Mã - Sốp Cộp - Lào || QL6 ||
|-
|<center> 35
| [[Quốc lộ 4H]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|4H}} || 200 || Điện Biên - Lào || QL12 - Mường Chà - Nậm Pồ - Mường Nhé - Sín Thầu || QL12 ||
|<center> Bình Định<br>Phú Yên
|-
|Quy Nhơn (Bình Định), Sông Cầu (Phú Yên)
| [[Quốc lộ 5]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|5A}} || 116 || Hà Nội - Hải Phòng || KCN Thăng Long - Đông Anh - Như Quỳnh - Hải Dương - Hồng Bàng || QL3, QL1A, QL18, QL38, QL37, QL10 ||
|1A
|-
|-
| [[Quốc lộ 6|Quốc lộ 6A]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|6}} || 471 || Hà Nội - Điện Biên || Hà Đông - Xuân Mai - Hòa Bình - Tân Lạc - Sơn La - Tuần Giáo - Mường Lay - QL12 || QL21B, QL21, QL12B, QL15, QL43, QL37, QL4G, QL279, QL12 ||
|<center> 5
|-
|<center> [[Quốc lộ 1K|1K]]
|<center> [[Quốc lộ 6B]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|1K6B}} || 33 || Sơn La (Thuận Châu) || QL6 - Tòng Cọ - Nong Lay - Chiềng Khoang - Quốc lộ 279 || QL6, QL279 ||
|-
|<center> 21
| [[Quốc lộ 7]]A || {{Banner đường Việt Nam|QL|7}} || 219 || Nghệ An (Diễn Châu - Kỳ Sơn) || Yên Thành, Đô Lương, Anh Sơn, Con Cuông, Tương Dương, Kỳ Sơn || QL1A, QL15, QL46 ||
|<center>Tp HCM<br>Đồng Nai
|-
|Thủ Đức, Dĩ An, cầu Hóa An, Tp Biên Hòa
| [[Quốc lộ 7B]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|7B}} || 44.9 || Nghệ An (Diễn Châu - Thanh Chương) || Xã Diễn Kỷ (Diễn Châu) - xã Thanh Đồng (Thanh Chương) || QL7A ||
|1A
|-
|-
| [[Quốc lộ 8|Quốc lộ 8A]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|8}} || 85 || Hà Tĩnh (Hồng Lĩnh - Cầu Treo) || Hồng Lĩnh - Đức Thọ - Hương Sơn - Cửa khẩu Cầu Treo || QL1A, QL15, HCM ||
|<center> 6
|-
|<center> [[Quốc lộ 2|2A]]
|<center> {{Banner đường Việt Nam|QL|2}}
|<center> 300
|<center> Hà Nội<br>Hà Giang
|Phủ Lỗ, Kim Anh, Hương Canh, TP Vĩnh Yên, Việt Trì, Tuyên Quang, Cửa khẩu Thanh Thủy (Hà Giang)
|AH14, 18, 2C, CT05, 32C, 37, 279, 4C
|-
|<center> 7
|<center> [[Quốc lộ 2B|2B]]
|<center> {{Banner đường Việt Nam|QL|2B}}
|<center> 50
|<center> Vĩnh Phúc
|Tp Vĩnh Yên, Tam Đảo
|2C, CT05
|-
|<center> 8
|<center> [[Quốc lộ 2C|2C]]
|<center> {{Banner đường Việt Nam|QL|2C}}
|<center> 117
|<center> Hà Nội<br>Tuyên Quang
|Đường Lâm, Vĩnh Tường, Vĩnh Yên, Yên Sơn
|21, 32, 2A, 2B, CT05, 37, 2
|-
|<center> 9
|<center> [[Quốc lộ 3|3A]]
|<center> {{Banner đường Việt Nam|QL|3}}
|<center> 330
|<center> Hà Nội<br>Cao Bằng
|Cầu Đuống, Sóc Sơn, Thái Nguyên, Bắc Cạn, Ngân Sơn, Cao Bằng, Cửa khẩu Tà Lùng
|18, 37, 279, 34, 4A
|-
|<center> 10
|<center> [[Quốc lộ 3B|3B]]
|<center> {{Banner đường Việt Nam|QL|3B}}
|<center> 128
|<center> Bắc Cạn<br>Lạng Sơn
|Tp Bắc Cạn, Na Rì, Thị trấn Thất Khê, Cửa khẩu Pò Mã
|3, 279, 4A
|-
|<center> 11
|<center> [[Quốc lộ 3C|3C]]
|<center> {{Banner đường Việt Nam|QL|3C}}
|<center> 117
|<center> Thái Nguyên<br>Bắc Cạn
|Quán Vuông, Chợ Chu, Đèo So, Thị trấn Bằng Lũng, Hồ Ba Bể
|3, 279
|-
|<center> 12
|<center> [[Quốc lộ 4A|4A]]
|<center> {{Banner đường Việt Nam|QL|4A}}
|<center> 128
|<center> Lạng Sơn<br>Cao Bằng
|Tp Lạng Sơn, Thị trấn Na Sầm, Thị trấn Thất Khê, Tp Cao Bằng
|1A, 3B
|-
|<center> 13
|<center> [[Quốc lộ 4B|4B]]
|<center> {{Banner đường Việt Nam|QL|4B}}
|<center> 93
|<center> Lạng Sơn<br>Quảng Ninh
|Tp Lạng Sơn, Thị trấn Lộc Bình, Thị trấn Na Dương, Thị trấn Đình Lập, Tiên Yên
|1A, 31, 18
|-
|<center> 14
|<center> [[Quốc lộ 4C|4C]]
|<center> {{Banner đường Việt Nam|QL|4C}}
|<center> 214
|<center> Hà Giang <br>Cao Bằng
|Tp Hà Giang, Quản Bạ, Yên Minh, Đồng Văn, Mèo Vạc, Bảo Lạc
|34
|-
|<center> 15
|<center> [[Quốc lộ 4D|4D]]
|<center> {{Banner đường Việt Nam|QL|4D}}
|<center> 191
|<center> Lai Châu<br>Lào Cai
|Phong Thổ, Tp Lai Châu, Thị trấn Tam Đường, Tp Lào Cai, Mường Khương
|12, 100, 32, 4E, 70
|-
|<center> 16
|<center> [[Quốc lộ 4E|4E]]
|<center> {{Banner đường Việt Nam|QL|4E}}
|<center> 44
|<center> Lào Cai
|Bảo Thắng, Phố Lu, Tp Lào Cai, Kim Tân
|70, 4D
|-
|<center> 17
|<center> [[Quốc lộ 4G|4G]]
|<center> {{Banner đường Việt Nam|QL|4G}}
|<center> 122
|<center> Sơn La<br>Lào
|Tp Sơn La, Mai Sơn, Sông Mã, Sốp Cộp, Lào
|QL6
|-
|<center> 18
|<center> [[Quốc lộ 4H|4H]]
|<center> {{Banner đường Việt Nam|QL|4H}}
|<center> 200
|<center> Điện Biên<br>Lào
|Mường Chà, Nậm Pồ, Mường Nhé, Sín Thầu
|12
|-
|<center> 19
|<center> [[Quốc lộ 5|5]]
|<center> {{Banner đường Việt Nam|QL|5A}}
|<center> 116
|<center> Hà Nội<br>Hải Phòng
|KCN Thăng Long, Đông Anh, Như Quỳnh, Hải Dương, Hồng Bàng
|3, 1A, 18, 38, 37, 10
|-
|<center> 20
|<center> [[Quốc lộ 6|6A]]
|<center> {{Banner đường Việt Nam|QL|6}}
|<center> 471
|<center> Hà Nội<br>Điện Biên
|Hà Đông, Xuân Mai, Hòa Bình, Tân Lạc, Sơn La, Tuần Giáo, Mường Lay
|21B, 21, 12B, 15, 43, 37, 4G, 279, 12
|-
|<center> 21
|<center> [[Quốc lộ 6B|6B]]
|<center> {{Banner đường Việt Nam|QL|6B}}
|<center> 33
|<center> Sơn La
|Tòng Cọ, Nong Lay, Chiềng Khoang
|6, 279
|-
|<center> 22
|<center> [[Quốc lộ 7A|7A]]
|<center> {{Banner đường Việt Nam|QL|7}}
|<center> 219
|<center> Nghệ An
|Yên Thành, Đô Lương, Anh Sơn, Con Cuông, Tương Dương, Kỳ Sơn
|1A, 15, 46
|-
|<center> 23
|<center> [[Quốc lộ 7B|7B]]
|<center> {{Banner đường Việt Nam|QL|7B}}
|<center> 44,9
|<center> Nghệ An
|Xã Diễn Kỷ (Diễn Châu), xã Thanh Đồng (Thanh Chương)
|7A
|-
|<center> 24
|<center> [[Quốc lộ 8|8A]]
|<center> {{Banner đường Việt Nam|QL|8A}}
|<center> 85
|<center> Hà Tĩnh
|Hồng Lĩnh, Đức Thọ, Hương Sơn, Cửa khẩu Cầu Treo
|1A, 15, đường HCM
|-
|<center> 25
| [[Quốc lộ 8B]] || {{Banner đường Việt Nam|QL|8B}} || 29 || Hà Tĩnh (Hồng Lĩnh - Nghi Xuân) || Hồng Lĩnh - Thị trấn Nghi Xuân - Quốc lộ 1A || QL1A ||
|-