Khác biệt giữa các bản “Tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam”

Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
=== Lực lượng cơ động ===
* Quân đoàn 1, Quân đoàn 2, Quân đoàn 3, Quân đoàn 4
 
[[Sư đoàn 308, Quân đội nhân dân Việt Nam|Sư đoàn Bộ binh 308]] (Đoàn B08)
 
[[Sư đoàn 312, Quân đội nhân dân Việt Nam|Sư đoàn Bộ binh 312]] (Đoàn B12)
 
Sư đoàn Bộ binh 390 (Đoàn B90)
 
Lữ đoàn Pháo binh 368 (Đoàn B68)
 
Lữ đoàn Phòng không 241 (Đoàn H41)
 
Lữ đoàn Xe tăng 202 (Đoàn H02)
 
Lữ đoàn Công binh 299 (Đoàn H99)
 
Trường Quân sự Quân đoàn 1
 
Trường Trung cấp Nghề số 14
 
*Quân đoàn 2
 
[[Sư đoàn 304, Quân đội nhân dân Việt Nam|Sư đoàn bộ binh 304]]
 
Sư đoàn bộ binh 306
 
[[Sư đoàn 325, Quân đội nhân dân Việt Nam|Sư đoàn bộ binh 325]]
 
Lữ đoàn Phòng không 673
 
Lữ đoàn Tăng-Thiếp giáp 203
 
Lữ đoàn Pháo binh 164
 
Lữ đoàn Công binh 219
 
Trường quân sự Quân đoàn 2
 
Trường Trung cấp Nghề số 12
 
*Quân đoàn 3
 
[[Sư đoàn 320, Quân đội nhân dân Việt Nam|Sư đoàn bộ binh cơ giới 320]] (đoàn Đồng Bằng)
 
[[Sư đoàn 10, Quân đội nhân dân Việt Nam|Sư đoàn bộ binh 10]] (đoàn ĐắkTô)
 
[[Sư đoàn 31, Quân đội nhân dân Việt Nam|Sư đoàn bộ binh 31]] (đoàn Lam Hồng)
 
Lữ đoàn pháo binh 40
 
Lữ đoàn phòng không 234 (đoàn Tam Đảo)
 
Lữ đoàn xe tăng 273 (đoàn Sơn Lâm)
 
Lữ đoàn Công binh 7 (đoàn Hùng Vương)
 
Trường Trung cấp nghề số 21
 
Trường Quân sự Quân đoàn 3
 
Công ty Lam Sơn
 
Trại giam Quân đoàn 3
 
*Quân đoàn 4
 
[[Sư đoàn 9, Quân đội nhân dân Việt Nam|Sư đoàn bộ binh 9]]
 
[[Sư đoàn 7, Quân đội nhân dân Việt Nam|Sư đoàn bộ binh 7]]
 
Sư đoàn bộ binh 309
 
Lữ đoàn Pháo binh 434
 
Lữ đoàn Phòng không 71
 
Lữ đoàn Công binh 550
 
Lữ đoàn Tăng thiết giáp 22
 
Trường Cao Đẳng nghề số 22
 
Trường Quân sự quân đoàn 4
 
=== Lực lượng đồn trú ===
* Bộ Tư lệnh Thủ đô, Quân khu 1, Quân khu 2, Quân khu 3, Quân khu 4, Quân khu 5, Quân khu 7, Quân khu 9
*Quân khu 1
*Quân khu 2
*Quân khu 3
*Quân khu 4
*Quân khu 5
*Quân khu 7
*Quân khu 9
 
=== Lực lượng Huấn luyện, Đào tạo ===
148

lần sửa đổi