Khác biệt giữa các bản “Electron (tên lửa)”

cập nhật, thêm ảnh, bỏ đổi đơn vị, chỉnh sửa từ ngữ
(Tập tin Electron_It's_a_Test_at_the_launch_pad.jpg đã bị bỏ ra khỏi bài viết vì nó đã bị xóa ở Commons bởi Jcb vì lý do: Copyright violation; see Commons:Licensing -.)
(cập nhật, thêm ảnh, bỏ đổi đơn vị, chỉnh sửa từ ngữ)
Thẻ: Trình soạn thảo mã nguồn 2017
{{Infobox rocket
| name = Electron
| imagelogo = Electron rocket logo.svg
| image_sizelogo_size = 275px
| captionimage = Tên lửa= Electron trước lần phóng đầu tiên "It's a Test" (2017)Orthographic.png
| image_size = 20px
| caption =
 
| function = [[Tên lửa đẩy quỹ đạo]]
| cpl = <{{US$|6 triệu}}
 
| height = {{convert|17|&nbsp;m|abbr=on}}<ref name=rocketlab-electron>{{chú thích web |url=https://rocketlabusa.com/electron/ |title=Electron |publisher=Rocket Lab |accessdate=ngày 24 tháng 7 năm 2017}}</ref>
| diameter = {{convert|1.,2|&nbsp;m|abbr=on}}<ref name=rocketlab-electron />
| mass = {{convert|10500|10.500&nbsp;kg|abbr=on}}<ref name=rocketlab-electron />
| stages = 2<ref name=rocketlab-electron />
 
| comparable = [[Shavit]], [[Kaituozhe-1]], [[Unha]]
 
| status = Đang hoạt động
| sites = [[Tổ hợp phóng Rocket Lab 1|Rocket LabMahia LC -1]] và [[trungTrung tâm vũ trụ Kennedy|KSC]] [[Kennedy Space Center Launch Complex 39#Launch Pad 39C|LC-39C]]
| launches = 23<!--total launches to date, optional-->
| success = 12<!--total successful launches, optional-->
| fail = 1<!--total failed launches, optional-->
| partial = <!--total partially failed launches, optional-->
| other_outcome =
| first = 25 tháng 3 năm 2017
| last = 2111 tháng 111 năm 2018
| only = <!--launch date if only one was launched, optional-->
 
{{Infobox rocket/payload
|location = 500&nbsp;km&nbsp;[[Quỹ đạo đồng bộ Mặt Trời|SSO]]<ref name=rocketlab-electron />
|kilos = {{convert|150|-|225|&nbsp;kg|abbr=on|round=5}}<ref name=rocketlab-electron />
}}
 
{{Infobox rocket/stage
|type = Giai đoạn
|stageno = Đầu tiênI
|length =
|diameter = {{convert|1.,2|&nbsp;m|abbr=on}}<ref name=rocketlab-electron />
|empty = <!--empty mass of a single booster/stage in kilograms, optional-->
|gross = <!--gross (fuelled) mass of a single booster/stage, optional-->
|propmass = <!--propellant mass carried by a single booster/stage in kilograms, optional-->
|engines = 9 × [[Rutherford (động cơ tên lửa)|Rutherford]]<ref name=rocketlab-electron />
|thrust = '''Mực nước biển:''' {{convert|162|&nbsp;kN|abbr=on}}<ref name=rocketlab-electron /> <br/> '''Chân không:''' {{convert|192|&nbsp;kN|abbr=on}}<ref name=rocketlab-electron />
|SI = {{convert|303|isp}}<ref name=rocketlab-electron />
|burntime = <!--burn time, required-->
{{Infobox rocket/stage
|type = Giai đoạn
|stageno = NhìII
|length =
|diameter = {{convert|1.,2|&nbsp;m|abbr=on}}<ref name=rocketlab-electron />
|empty = <!--empty mass of a single booster/stage in kilograms, optional-->
|gross = <!--gross (fuelled) mass of a single booster/stage, optional-->
|propmass = <!--propellant mass carried by a single booster/stage in kilograms, optional-->
|engines = 1 × [[Rutherford (động cơ tên lửa)|Rutherford]]<ref name=rocketlab-electron />
|thrust = '''Chân không:''' {{convert|22|&nbsp;kN|abbr=on}} <ref name=rocketlab-electron />
|SI = {{convert|333|isp}}<ref name=rocketlab-electron />
|burntime = <!--burn time, required-->
|fuel = [[RP-1]]/[[LOX]]<ref name=rocketlab-electron />
}}
{{Infobox rocket/stage
|type = Tầng
|stageno = III
|diff = Tùy chọn
|length =
|diameter =
|empty = <!--empty mass of a single booster/stage in kilograms, optional-->
|gross = <!--gross (fuelled) mass of a single booster/stage, optional-->
|propmass = <!--propellant mass carried by a single booster/stage in kilograms, optional-->
|engines = 1 × [[Curie (động cơ tên lửa)|Curie]]<ref name=pm-stage3 />
|thrust = '''Chân không:''' 0.12&nbsp;kN<ref name=pm-stage3 />
|SI =
|burntime = <!--burn time, required-->
|fuel = ''unspecified "green" monopropellant''
}}
}}
| 25 tháng 5 năm 2017, 04:20<ref name="sfnow20170525"/>
| [[Tổ hợp phóng Rocket Lab 1|Mahia LC-1]]
| "It's a Test" (Đây là cuộc thử nghiệm)
| {{n/a}}
| [[Rocket Lab]] <br/> ([[bay thử nghiệm]])
| rowspan=2 | 2
| 21 tháng 1 năm 2018, 01:43<ref name="sfnow20180121">{{chú thích báo |url=https://spaceflightnow.com/2018/01/21/rocket-lab-delivers-nanosatellites-to-orbit-on-first-successful-test-launch/ |title=Rocket Lab delivers nanosatellites to orbit on first successful test launch |work=Spaceflight Now |first=Stephen |last=Clark |date=ngày 21 tháng 1 năm 2018 |accessdate=ngày 21 tháng 1 năm 2018}}</ref>
| [[RocketTổ Labhợp Launchphóng ComplexRocket Lab 1|Mahia LC-1]]
| | {{flatlist|
* "CònStill testing" (Vẫn đang thử nghiệm")
* 1 × ''[[Dove (vệ tinh)|Dove Pioneer]]''
* 2 × ''[[Lemur-2]]''
 
|-
|! rowspan=2 | 3
| 11 tháng 11 năm 2018, 03:51
| Q1 2018<ref name=nz>{{chú thích web |url=http://www.sworld.com.au/steven/space/nz-rec.txt |title=New Zealand Launch Record (2009 to present) |work=Steven Pietrobon's Space Archive |first=Steven |last=Pietrobon |accessdate =ngày 5 tháng 11 năm 2017}}</ref>
| nowrap | [[Tổ hợp phóng Rocket Lab 1|Mahia LC-1]]<ref name="verge20180404">{{cite news |url=https://www.theverge.com/2018/4/4/17195686/rocket-lab-electron-commercial-launch-its-business-time-new-zealand |title=Rocket Lab sets date for first commercial launch of its Electron rocket |work=The Verge |first=Loren |last=Grush |date=4 April 2018 |accessdate=4 April 2018}}</ref><ref name="sfn20180406">{{cite news |url=https://spaceflightnow.com/2018/04/06/rocket-lab-preps-for-first-commercial-satellite-launch/ |title=Rocket Lab preps for first commercial satellite launch |work=Spaceflight Now |first=Stephen |last=Clark |date=6 April 2018 |accessdate=7 April 2018}}</ref>
| [[Tổ hợp phóng tên lửa Rocket Lab 1|Mahia LC-1]]
| {{flatlist|
| [[MX-1E]]-1
*"It's Business Time" (Đến giờ làm ăn rồi)<ref name="sfn20180406"/>
| ~200&nbsp;kg
* ''[[Lemur-2]]'' × 2
| {{nobr|[[Moon Express]]}}
* ''CICERO''<ref>{{cite web |url=https://directory.eoportal.org/web/eoportal/satellite-missions/content/-/article/cicero |title=CICERO (Community Initiative for Continuing Earth Radio Occultation) pathfinder mission |work=eoPortal |publisher=European Space Agency |accessdate=8 April 2018}}</ref>
| [[quỹ đạo Trái Đất thấp|LEO]]<ref name=gunter-mx1e>{{chú thích web |url=http://space.skyrocket.de/doc_sdat/mx-1e.htm |title=MX-1E 1, 2, 3 |work=Gunter's Space Page |first=Gunter |last=Krebs |accessdate =ngày 14 tháng 8 năm 2017}}</ref>
* ''[[IRVINE01]]''<ref name="thirdlaunch">{{cite news |url=https://www.nasaspaceflight.com/2018/05/rocket-lab-new-launch-date-payloads-business-time-electron-flight/ |title=Rocket Lab announces new launch date, payloads for "It's Business Time" Electron flight |work=[[NASASpaceFlight.com]] |last=Gebhardt |first=Chris |date=25 May 2018 |accessdate=28 May 2018}}</ref>
| {{Planned}}
* ''[[NABEO]]''<ref name="thirdlaunch" />
* ''Proxima'' × 2<ref>{{cite web |url=https://spaceflightnow.com/2018/10/31/rocket-lab-sets-new-target-date-for-first-operational-launch/|title=Rocket Lab sets new target date for first operational launch|accessdate=November 10, 2018}}</ref>
}}
| {{Plannedn/a}}
| [[quỹ đạo Trái Đất thấp|LEO]]
| {{flatlist|
* [[Spire Global]]
* GeoOptics
* Irvine CubeSat STEM Program
* High Performance Space Structure Systems
*Fleet Space Technologies}}
| {{Success}}
|-
| colspan=6 | Lần phóng vào ngày 11 November 2018 launch diễn ra thành công; toàn bộ các vệ tinh cubesat được đưa lên đúng quỹ đạo. Thời gian phóng ban đầu vào tháng 4 2018 đã bị hoãn lại nhiều lần: cho đến cuối tháng sáu do bất thường ở bộ điều khiển động cơ sau khi thử hệ thống,<ref name="sfn20180406"/><ref name="thirdlaunch" /> thêm một vài ngày nữa khi ăng-ten tại trạm định vị trên đảo Chatham gặp vấn đề <ref name="sfn20180623">{{Cite news |url=https://spaceflightnow.com/2018/06/23/ground-antenna-problem-scrubs-rocket-labs-first-commercial-launch/ |title=Ground antenna problem scrubs Rocket Lab's first commercial launch |work=Spaceflight Now |first=Stephen |last=Clark |date=23 June 2018 |access-date=24 June 2018}}</ref> và vô thời hạn khi lại xảy ra lỗi ở bộ điều khiển động cơ.<ref name="nsf20180626">{{cite news |url=https://www.nasaspaceflight.com/2018/06/rocketlab-operational-electron-launch-five-payload/ |title=Rocket Lab scrubs latest attempt at first operational Electron launch with five payload elements |work=NASASpaceFlight.com |first=Chris |last=Gebhardt |date=26 June 2018 |accessdate=26 June 2018}}</ref><ref name="sfn_june18">{{cite news |url=https://spaceflightnow.com/2018/06/28/rocket-labs-first-commercial-launch-grounded-to-resolve-nagging-technical-issue/ |title=Rocket Lab’s first commercial launch grounded to fix nagging technical issue |work=Spaceflight Now |last1=Clark |first1=Stephen |date=28 June 2018 |accessdate=12 July 2018}}</ref> Vào tháng 10 giai đoạn chín ngày có cơ hội phóng được công bố, bắt đầu từ ngày 11 tháng 11.<ref name="Businesstimetweet">RocketLab on Twitter: [https://twitter.com/RocketLab/status/1057361750276730880 It's Business Time! The nine day launch window for #ItsBusinessTime opens 11 November, NZDT. Daily launch opportunities between 16:00 - 20:00 NZDT (03:00 - 07:00 UTC). Electron is ready. The team is primed. Let's go to orbit.]</ref>
| colspan=7 | Thiết bị hạ cánh Mặt Trăng do tư nhân phát triển. Một lối vào [[Google Lunar X Prize]].<ref name=gunter-mx1e />
 
|-
284

lần sửa đổi