Khác biệt giữa các bản “Muối (hóa học)”

cân bằng các PTHH
(Nhầm tí => sửa lại)
Thẻ: Soạn thảo trực quan Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
(cân bằng các PTHH)
:3. '''Muối sunfua'''
:Nung muối sunfua có mặt O<sub>2</sub> sinh ra oxit kim loại có hóa trị cao, và đồng thời giải phóng khí SO<sub>2</sub>
:VD: CuS2CuS + 3O<sub>2</sub> <chem> ->[t0] </chem> 2CuO + 2SO<sub>2</sub>↑
:Al<sub>2</sub>S<sub>3</sub> + O9/2O<sub>2</sub> <chem> ->[t0] </chem> Al<sub>2</sub>O<sub>3</sub> + SO3SO<sub>2</sub>↑
:Chú ý: Nung muối Ag<sub>2</sub>S và HgS không tạo ra oxit kim loại hóa trị cao mà tạo ra tạo ra kim loại và giải phóng khí SO<sub>2</sub>
:Ag<sub>2</sub>S + O<sub>2</sub> <chem> ->[t0] </chem>2Ag + SO<sub>2</sub>↑
Người dùng vô danh