Khác biệt giữa các bản “Wehrmacht”

không có tóm lược sửa đổi
 
== Biên chế lực lượng ==
 
== Cơ cấu chỉ huy ==
Từ năm 1933, Đức Quốc xã khởi động chương trình tái vũ trang, tăng cường quân lực mạnh mẽ. Năm 1935, Bộ Chiến tranh được thành lập thay cho Bộ Quốc phòng. Thượng tướng Bộ binh [[Werner von Blomberg]] (thăng Thống chế 1936), Bộ trưởng Chiến tranh, giữ vai trò Tổng tư lệnh quân đội.
 
Cơ cấu quân đội Đức Quốc xã thay đổi mạnh mẽ từ năm 1938 với sự hình thành [[Bộ Tư lệnh Tối cao Wehrmacht]] (''Oberkommando der Wehrmacht'' - '''OKW''') thay cho Bộ Chiến tranh. Từ đây, quân đội Đức được đặt trực tiếp dưới quyền lãnh đạo của Hitler với vai trò Tổng tư lệnh Tối cao (''Oberbefehlshaber'' - '''OB'''). Cơ cấu này duy trì cho đến khi Đức Quốc xã hoàn toàn sụp đổ năm 1945.
 
'''Tổng tư lệnh Tối cao''' (''Oberbefehlshaber'')
 
* [[Führer]] [[Adolf Hitler]] ([[1938]]-[[1945]])
* Đại đô đốc [[Karl Dönitz]] ([[1945]])
 
'''Chỉ huy trưởng''' (''Chef des OKW'')
 
* Đại tướng [[Wilhelm Keitel]] ([[1938]]-[[1945]]) (Thống chế 1940)
 
'''Tổng tư lệnh Lục quân''' (''Oberbefehlshaber des Heeres'' - '''OBdH''')
 
* Đại tướng Werner von Fritsch ([[1934]]-[[1938]])
* Thống chế [[Walther von Brauchitsch]] ([[1938]]-[[1941]])
* Führer Adolf Hitler ([[1941]]-[[1945]])
* Thống chế Ferdinand Schörner ([[1945]])
 
'''Tổng tư lệnh Không quân''' (''Oberbefehlshaber des Luftwaffe'' - '''OBdL''')
 
* [[Thống chế Đế chế (Đức)|Thống chế Đế chế]] [[Hermann Göring]] (1935-1945)
* Thống chế Robert Ritter von Greim (1945)
* Đại tướng Hans-Jürgen Stumpff (1945) (tạm quyền thay mặt Tổng tư lệnh Không quân ký kết văn kiện đầu hàng)
 
'''Tổng tư lệnh Hải quân''' (''Oberbefehlshaber des Luftwaffe'' - '''OBdM''')
 
* Đại Đô đốc [[Erich Raeder]] (1928-1943)
* Đại Đô đốc [[Karl Dönitz]] (1943-1945)
* Đô đốc Hans-Georg von Friedeburg (1945)
* Đô đốc Walter Warzecha (1945)
 
== Danh sách các Thống chế ==
 
# [[1936]] [[Werner von Blomberg]] (1878-1946), chết khi bị bắt giữ
# [[1938]] [[Hermann Göring]] (1893-1946), tự tử
# [[1940]] [[Walther von Brauchitsch]] (1881-1948), chết khi bị bắt giữ
# [[1940]] [[Albert Kesselring]] (1885-1960), được trả tự do
# [[1940]] [[Wilhelm Keitel]] (1882-1946), bị Đồng Minh xử tử
# [[1940]] [[Günther von Kluge]] (1882-1944), tự tử
# [[1940]] [[Wilhelm von Leeb|Wilhelm Ritter von Leeb]] (1876-1956), bị án tù
# [[1940]] [[Fedor von Bock]] (1880-1945), tử trận
# [[1940]] [[Wilhelm List]] (1880-1971), được trả tự do
# [[1940]] Erwin von Witzleben (1881-1944), bị Quốc xã sát hại
# [[1940]] Walther von Reichenau (1884-1942), tử trận
# [[1940]] Erhard Milch (1892-1972), bị án tù
# [[1940]] [[Hugo Sperrle]] (1885-1953), được tha bổng
# [[1940]] [[Gerd von Rundstedt]] (1875-1953), bị giam sau đó thả về
# [[1940]] Eduard Freiherr von Böhm-Ermolli (1856-1941), về hưu
# [[1942]] [[Erwin Rommel]] (1891-1944), tự tử
# [[1942]] Georg von Küchler (1881-1968), được trả tự do vì sức khỏe
# [[1942]] [[Erich von Manstein]] (1887-1973), cố vấn cho Thủ tướng [[Konrad Adenauer]]
# [[1943]] [[Friedrich Paulus]] (1890-1957), bị Liên Xô bắt làm tù binh, được trả tự do sau chiến tranh
# [[1943]] [[Paul Ludwig Ewald von Kleist]] (1881-1954), bị án tù
# [[1943]] Maximilian Reichsfreiherr von Weichs (1881-1954), không bị truy tố
# [[1943]] [[Ernst Busch (thống chế)|Ernst Busch]] (1885-1945), chết khi bị bắt giữ
# [[1943]] Wolfram Freiherr von Richthofen (1895-1945), chết khi bị bắt giữ
# [[1944]] [[Walter Model|Walther Model]] (1891-1945), tự tử
# [[1945]] Ferdinand Schörner (1892-1973), bị án tù
# [[1945]] Robert Ritter von Greim (1892-1945), tự tử
# [[1936]] [[Erich Raeder]] (1876 -1960), bị án tù
# [[1943]] [[Karl Dönitz]] (1891-1980), bị án tù
 
== Xem thêm ==
148

lần sửa đổi