Khác biệt giữa các bản “MacOS”

Cập nhật phiên bản
n (Cập nhật phiên âm IPA từ OS X sang macOS)
(Cập nhật phiên bản)
{{lowercase title}}
{{ Infobox OS
| name = macOS
| logo =[[Tập tin:MacOS logo (2017).svg|125px|alt=macOS Logo]]
| screenshot =MacOS mojave Scrren.jpg
| caption = Ảnh chụp màn hình Hệ điều hành Apple macOS mojave, đang hiển thị các điều khiển chụp màn hình nổi ngay phía trên dock.
| caption = Logo của macOS mới thay thế cho Mac OS X cũ.
| developer = [[Apple Inc.]]
| family = [[Macintosh]], [[Unix]]
| supported_platforms = [[x86-64]]
| latest_release_version = 10.1314.42 (HighBuild Sierra18C54 (mojave)
| latest_release_date = 24Ngày 5 tháng 04,12 năm 2018
| update model = Mac App Store
| working_state = Đang hoạt động
** '''10.11.5''' Build 15F34
** '''10.11.6''' Build 15G31, 15G17023, 15G18013 hay 15G19009
* 10.14 Mojave Build 18A391
* 10.14.1 Build 18B75, 18B2107 và18B309
* 10.14.2 Build 18C54
 
=== Các phiên bản Mac OS X Server ===
** '''10.13.3''' Build 17D47, 17D102, 17D2047, hay 17D2102
** '''10.13.4''' Build 17E199, 17E201
* 10.14 macOS mojave Build 18A391
* 10.14.1 Build 18B75, 18B2107 và 18B309
* 10.14.2 Build 18C54
 
==Tham khảo==