Khác biệt giữa các bản “Hạm đội”

chữ Hán
n (r2.7.1) (robot Thêm: no:Flåte (marine))
(chữ Hán)
[[Tập tin:Fleet_5_nations.jpg|nhỏ|phải|300px|Một dịp xảy ra hiếm có của một hạm đội đa quốc gồm 5 quốc gia trong ''[[Chiến dịch Enduring Freedom]]'' trong [[Biển Oman]]. Trong 4 cột từ trên xuống, từ trái sang phải: [[ITS Maestrale|''Maestrale'' ]] (Ý), [[FS De Grasse|''De Grasse'' ]] (Pháp); [[USS John C. Stennis|''John C. Stennis'' ]] (Mỹ), [[FS Charles de Gaulle|''Charles De Gaulle'' ]] (Pháp), [[Surcouf (F711)|''Surcouf'' ]] (Pháp); [[USS Port Royal (CG-73)|''Port Royal'' ]] (Mỹ), [[HMS Ocean (L12)|''Ocean'' ]] (Anh), [[USS John F. Kennedy|''John F. Kennedy'' ]] (Mỹ), [[Hr. Ms. Van Amstel|''Van Amstel'' ]] (Hà Lan); và [[ITS Luigi Durand de la Penne|''Luigi Durand de la Penne'' ]] (Ý)]]
'''Hạm đội''' ('''fleet'''{{hn|ch=艦隊}}) là một đội hình quân sự gồm nhiều [[tàu chiến]], và là đội hình lớn nhất của [[hải quân]]. Một hạm đội tương đương với một [[quân đoàn]].
 
'''Hạm đội''' thường (tuy không nhất thiết) là một đội hình thường trực và thông thường được giao phó đến một vùng biển hoặc đại dương nào đó rõ rệt. Đa số các hạm đội được mang tên đại dương đó hay biển đó, nhưng qui ước trong [[Hải quân Hoa Kỳ]] là sử dụng các con số.
1

lần sửa đổi