Khác biệt giữa các bản “Orubesa”

không có tóm lược sửa đổi
| subfamilia_authority = Arrow, 1911<ref>[http://www.itis.gov/servlet/SingleRpt/SingleRpt Integrated Taxonomic Information System] website</ref>
| genus = '''''Orubesa'''''
| subdivision_ranks = SpeciesCác loài
| subdivision =
}}
'''''Dynamopodinae''''' là một phân họ của con bọ hung Scarabaeidae hoặc bọ cánh cứng trong Scarabaeoidea siêu họ trong vòng bảy loài trong chi chỉ..<ref>[http://www.itis.gov/servlet/SingleRpt/SingleRpt]</ref><ref>[http://nomen.at/Dynamopodinae]</ref><ref>http://data.gbif.org/species/browse/taxon/13143053</ref><ref>*[http://books.google.com/books?id=i9ITMiiohVQC&pg=PA3279&lpg=PA3279&dq=Dynamopodinae&source=bl&ots=VVDrQuhLRT&sig=eOi3Vt0g8kWks4Rw3A6fxvDm7GI&hl=ru&ei=t5sCS4uuHZT3-AaTqJED&sa=X&oi=book_result&ct=result&resnum=8&ved=0CCUQ6AEwBzgo#v=onepage&q=Dynamopodinae&f=false Google Books] John L. Capinera Encyclopedia of Entomology — 2nd Edition. 3279 pp.</ref>
 
== Phân phốibố ==
Bảy loài trong phân họ này hiện diện tại miền bắc [[châu Phi]] và [[Trung Á]].<ref>*[http://books.google.com/books?id=i9ITMiiohVQC&pg=PA3279&lpg=PA3279&dq=Dynamopodinae&source=bl&ots=VVDrQuhLRT&sig=eOi3Vt0g8kWks4Rw3A6fxvDm7GI&hl=ru&ei=t5sCS4uuHZT3-AaTqJED&sa=X&oi=book_result&ct=result&resnum=8&ved=0CCUQ6AEwBzgo#v=onepage&q=Dynamopodinae&f=false Google Books] John L. Capinera Encyclopedia of Entomology — 2nd Edition. 3279 pp.</ref> ó một loài duy nhất được mô tả ở Nga -. Orubesa athleta Semenov năm 1896 [= Dynamopus athleta].
 
==ReferencesTham khảo==
{{Reflist}}
 
==Liên Externalkết linksngoài ==
* [http://www.zin.ru/ANIMALIA/COLEOPTERA/eng/dynam_sf.htm Subfamily Dynamopodinae (Scarabaeidae: Dynamopodinae) - Atlas of scarab beetles of Russia]
*[http://www.zin.ru/ANIMALIA/COLEOPTERA/eng/palecat3.htm New catalogue of Palaearctic Coleoptera (Vol. 3)]
Người dùng vô danh