Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thái Châu, Giang Tô”

Không có tóm lược sửa đổi
'''Thái Châu''' là một [[địa cấp thị|thành phố trực thuộc tỉnh]] của [[tỉnh (Trung Quốc)|tỉnh]] [[Giang Tô]], [[Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa]]. Thái Châu nằm bên bờ Bắc sông [[Trường Giang|Dương Tử]], giáp [[Nam Thông]] về phía Đông, [[Diêm Thành]] về phía Bắc, [[Dương Châu]] về phía Tây.
==Phân Hànhchia chínhhành chính==
Địa cấp thị Thái Châu quản lý 6 [[phânđơn cấpvị hành chính Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa|đơn vị cấp huyện]], bao gồm 23 [[khu (Trung Quốc)|quận nội thành]])43 [[huyện cấp thị| (thị xã). Các đơn vị hành chính này chia thành phố105 đơn vị hành chính cấp huyện]]hương, bao gồm 91 trấn, 8 hương và 6 nhai đạo.
 
{|class="wikitable"
* Khu [[Hải Lăng, Thái Châu|Hải Lăng]] (海陵区)
! colspan="6" | Bản đồ
* Khu [[Cao Cảng]] (高港区)
|-
* Thành phố [[Khương Yển]] (姜堰市)
| colspan="6" | <div style="position: relative" class="center">
* Thành phố [[Tĩnh Giang]] (靖江市)
{{Image label begin|image=Administrative Division Taizhou (Jiangsu).png|width={{{1|400}}}|link=}}
* Thành phố [[Thái Hưng (định hướng)|Thái Hưng]] (泰兴市)
{{Image label|x=460|y=1500|scale={{{1|400}}}/1600|text=[[Hải Lăng, Thái Châu|Hải Lăng]]}}
* Thành phố [[Hưng Hóa, Thái Châu|Hưng Hóa]] (兴化市)
{{Image label|x=490|y=1790|scale={{{1|400}}}/1600|text=[[Cao Cảng]]}}
{{Image label|x=810|y=1470|scale={{{1|400}}}/1600|text=[[Khương Yển]]}}
{{Image label|x=580|y=600|scale={{{1|400}}}/1600|text=[[Hưng Hóa, Thái Châu|Hưng Hóa]]}}
{{Image label|x=1010|y=2440|scale={{{1|400}}}/1600|text=[[Tĩnh Giang]]}}
{{Image label|x=820|y=2100|scale={{{1|400}}}/1600|text=[[Thái Hưng, Thái Châu|Thái Hưng]]}}
</div>
|-
! align=left | Đơn vị trực thuộc
! align=left | Hán ngữ
! align=left | Bính âm
! align=left | Dân số {{small|(2010)}}
! align=left | Diện tích {{small|(km<sup>2</sup>)}}
! align=left | Mật độ
|-
|- style="background:#d3d3d3;"
| colspan="6" style="text-align:center; "| '''Đô thị thật sự'''
|-
*| Khualign=left | [[Hải Lăng, Thái Châu|Hải Lăng]] (海陵区)
| align=left | 海陵区
| align=left | Hǎilíng Qū
| align=right| 594.656
| align=right| 337,9
| align=right| 1.760
|-
|- style="background:#d3d3d3;"
| colspan="6" style="text-align:center; "| '''Ngoại ô'''
|-
| align=left | [[Cao Cảng]]
| align=left | 高港区
| align=left | Gāogǎng Qū
| align=right| 283.807
| align=right| 301,7
| align=right| 941
|-
*| Thànhalign=left phố| [[Khương Yển]] (姜堰市)
| align=left | 姜堰区
| align=left | Jiāngyàn Qū
| align=right| 728.645
| align=right| 927,53
| align=right| 786
|-
|- style="background:#d3d3d3;"
| colspan="6" style="text-align:center; "| '''Đô thị vệ tinh ([[Huyện cấp thị|Thị xã]])'''
|-
| align=left | [[Tĩnh Giang]]
| align=left | 靖江市
| align=left | Jìngjiāng Shì
| align=right| 684.360
| align=right| 665,6
| align=right| 1.044
|-
*| Thànhalign=left phố| [[Thái Hưng, (địnhThái hướng)Châu|Thái Hưng]] (泰兴市)
| align=left | 泰兴市
| align=left | Tàixīng Shì
| align=right| 1.073.921
| align=right| 1.169,56
| align=right| 891,8
|-
*| Thànhalign=left phố| [[Hưng Hóa, Thái Châu|Hưng Hóa]] (兴化市)
| align=left | 兴化市
| align=left | Xīnghuà Shì
| align=right| 1.253.548
| align=right| 2.394,96
| align=right| 523
|- style="background:#d3d3d3;"
| colspan=3 style="text-align:center; "|'''Tổng cộng'''
| align=right|'''4.618.937'''
| align=right|'''5.787,25'''
| align=right|'''798'''
|}
 
Các đơn vị này lại được chia ra thành 105 [[phân cấp hành chính Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa#Cấp hương|đơn vị cấp hương]], bao gồm 91 [[trấn (Trung Quốc)|trấn]], 8 [[hương (Trung Quốc)|hương]] và 6 [[phó khu]].
 
{{Giang Tô}}
 
==Tham khảo==
{{tham khảo}}