Khác biệt giữa các bản “Can Chi”

n (Đã lùi lại sửa đổi của 115.76.200.196 (Thảo luận) quay về phiên bản cuối của ThiênĐế98)
Thẻ: Lùi tất cả
|3 || 寅 || dần || yín || とら tora || 인 in || hổ || 60° ||xuân || 1 || 3 - 5 giờ sáng
|-
|4 || 卯 || mão || mǎo || う u || 묘 myo || mèo (tại Trung Quốc, Bán đảo Triều Tiên, Nhật Bản,... là /thỏ) ||90° (đông) || xuân || 2 (xuân phân) || 5 - 7 giờ sáng
|-
|5 || 辰 || thìn || chén || たつ tatsu || 진 jin || rồng || 120° || xuân || 3 || 7 - 9 giờ sáng
|7 || 午 || ngọ || wǔ || うま uma || 오 o || ngựa || 180° (nam) || hè || 5 (hạ chí) || 11 giờ trưa - 1 giờ chiều
|-
|8 || 未 || mùi || wèi || ひつじ tsuji || 미 mi || dê (tại bán đảo Triều Tiên là /cừu) || 210° || hè || 6 || 1 - 3 giờ chiều
|-
|9 || 申 || thân || shēn || さる saru || 신 sin || khỉ || 240° || thu || 7 || 3 - 5 giờ chiều
* Sửu (1-3 giờ): Lúc trâu chuẩn bị đi cày.
* Dần (3-5 giờ): Lúc hổ hung hãn nhất.
* Mão (5-7 giờ): Lúc trăng còn sáng (mắt mèo/thỏ ngọc/mèo sáng).
* Thìn (7-9 giờ): Lúc đàn rồng quây mưa (quần long hành vũ).
* Tỵ (9-11 giờ): Lúc rắn không hại người.
Người dùng vô danh