Khác biệt giữa các bản “Andrey Dmitryevich Sakharov”

n
replaced: : → : (2), ; → ;, Soviet UnionLiên Xô, MoscowMoskva, language=Russian → language=Nga (9) using AWB
n (replaced: : → : (2), ; → ;, Soviet UnionLiên Xô, MoscowMoskva, language=Russian → language=Nga (9) using AWB)
|birth_name = <!-- only use if different from name -->
|birth_date = {{birth date|1921|5|21|df=yes}}
|birth_place = [[MoscowMoskva]], [[CHXHCN Xô viết Liên bang Nga]]
|death_date = {{death date and age|1989|12|14|1921|5|21|df=yes}}
|death_place = Moscow, Russian SFSR, [[SovietLiên Union]]
|residence = Moscow, CHXHCN Xô viết Liên bang Nga, Liên Xô
|citizenship = [[Soviet people|Soviet]]
}}
}}
'''Andrei Dmitrievich Sakharov''' ([[tiếng Nga]]: ''Андре́й Дми́триевич Са́харов''; [[21 tháng 5]] năm [[1921]] – [[14 tháng 12]] năm [[1989]]) là một [[nhà vật lý]] [[Liên Xô]], nhà hoạt động xã hội, viện sĩ [[Viện Hàn lâm Liên Xô]] (1953), [[Bất đồng chính kiến Liên Xô |người bất đồng chính kiến]], và nhà hoạt động cho [[Giải trừ hạt nhân |giải trừ quân bị]], hòa bình và nhân quyền.<ref>{{cite news|title=Sakharov Human Rights Prize 25th anniversary marked in US|url=http://www.voanews.com/content/anniversary-of-andrei-sakharov-human-rights-prize/1830297.html|publisher=[[Voice of America]]|date=15 January 2014}}</ref>
 
Ông trở nên nổi tiếng với tư cách là nhà thiết kế [[RDS-37]] của [[Liên Xô]], tên mã cho sự phát triển của Liên Xô về [[thiết kế Teller hạ Ulam|vũ khí nhiệt hạch]]. Sakharov sau đó trở thành người ủng hộ [[tự do dân sự]] và cải cách dân sự ở Liên Xô, mà ông phải đối mặt với cuộc đàn áp nhà nước; những nỗ lực này đã mang lại cho ông [[Giải Nobel Hòa bình]] năm 1975. [[Giải thưởng Sakharov]], được trao tặng hàng năm bởi [[Nghị viện châu Âu]] cho những người và tổ chức dành riêng cho nhân quyền và tự do, được đặt tên theo tôn vinh.<ref name="aip.org">{{cite web|url=http://www.aip.org/history/sakharov/|title=Andrei Sakharov: Soviet Physics, Nuclear Weapons and Human Rights|publisher=}}</ref>
|issue=1
|pages=345–358
|language=RussianNga
}} Translated as: {{cite journal
|last1=Sakharov |first1=A. D.
|format=PDF
|bibcode = 1966JETP...22..241S }}</ref>
<ref>[http://www.jetpletters.ac.ru/ps/1620/article_24793.shtml Maximum temperature of thermal radiation], ZhETF Pis'ma 3 : 439-441 (1966) ; Tr. JETP Lett. 3 : 288-289 (1966)</ref>
<ref>A multisheet Cosmological Model, Preprint, Institute of Applied Mathematics, Moscow, (1970)</ref>
<ref name="Sakharov 1967a">{{cite journal
|issue=1
|pages=32–35
|language=RussianNga
}} Translated as: {{cite journal
|last1=Sakharov |first1=A. D.
|issue=1
|pages=36–39
|language=RussianNga
}} Translated as: {{cite journal
|last1=Sakharov |first1=A. D.
|title=Антикварки во Вселенной
|trans-title=Antiquarks in the Universe
|language=RussianNga
|journal=Problems in theoretical physics
|publisher=[[Nauka (publisher)|Nauka]]
|title=Топологическая структура элементарных зарядов и СРТ–симметрия
|trans-title=The topological structure of elementary charges and CPT symmetry
|language=RussianNga
|journal=Problems in theoretical physics
|publisher=Nauka
|issue=4
|pages=1172–1181
|language=RussianNga
}}Translated as: {{cite journal
|last1=Sakharov |first1=A. D.
|issue=3
|pages=689–693
|language=RussianNga
}}Translated as: {{cite journal
|last1=Sakharov |first1=A. D.
|issue=3
|pages=1233–1240
|language=RussianNga
}} Translated as: {{cite journal
|last1=Sakharov |first1=A. D.
|issue=6
|pages=295–298
|language=RussianNga
}} Translated as: {{cite journal
|last1=Sakharov |first1=A. D.