Khác biệt giữa các bản “Bản mẫu:Thông tin giáo phận”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: trình soạn thảo mã nguồn 2017
Thẻ: trình soạn thảo mã nguồn 2017
| data10 = {{{coordinates|{{{toạ độ|}}}}}}
 
| header11 = {{#if:{{{area_km2|}}}{{{area_sqmi|}}}{{{population|{{{dân số|}}}}}}{{{parishes|{{{giáo xứ|}}}}}}{{{churches|{{{nhà thờ|}}}}}}{{{congregations|}}}{{{schools|}}}{{{members|}}}|Thống kê}}
 
| label12 = Khu vực
 
| label25 = [[Nhà thờ chính tòa]]
| data25 = {{{cathedral|{{{nhà thờ chính tòatoà|}}}}}}
 
| label26 = Nhà thờ chính tòa cũ
| data42 = {{{auxiliary_bishops|{{{giám mục phụ tá|}}}}}}
 
| label43 = Giám quản Tông TòaToà
| class43 = agent
| data43 = {{{apostolic_admin|{{{giám quản Tông TòaToà|{{{Giám quản Tông Toà|}}}}}}}}}
 
| label44 = Tổng Đại diện
 
| below = {{{footnotes|}}}
}}{{#invoke:Check for unknown parameters|check|unknown={{main other|[[Category:Trang dùng bản mẫu thông tin giáo phận với tham số không rõ|_VALUE_{{PAGENAME}}]]}}|preview=Trang dùng [[Bản mẫu:Thông tin giáo phận]] với tham số không rõ "_VALUE_"|ignoreblank=y| giám quản Tông TòaToà | apostolic_admin | Giám quản Tông Toà | archdeacon | archdeaconries | archdeacons | area_footnotes | area_km2 | area_sqmi | auxiliary_bishops | bishop | Giám mục | giám mục | bishop_title | bản đồ | calendar | caption | cathedral | catholics | catholics_percent | churches | coadjutor | coat | coat_alt | coat_size | cocathedral | congregations | coordinates | country | dean | deaneries | denomination | dissolved | địa giới | emeritus_bishops | episcopal_vicar | established | flag | flag_alt | flag_size | footnotes | founded | governance | giám mục hết nhiệm | giám mục phụ tá | giáo dân | giáo xứ | headquarters | image | image_alt | image_size | judicial_vicar | jurisdiction | language | latin | local | major_archbishop | map | map_alt | map_caption | map_size | members | metro_archbishop | metropolitan | music | name | nguyên giám mục | nhà thờ chính tòa | nhà thờ chính tòa cũ | parent_church | parishes | particular_church | patriarch | patron | patron_title | pope | population | population_as_of | priests | province | rite | schools | subdivisions | suffragan | suffragans | sui_iuris_church | tổng giám mục | Tổng giám mục | territory | tên | vicar_general | website | thành lập | năm thành lập | quóc gia | giáo tỉnh | nhà thờ | toạ độ | hình | chú thích hình | chú thích }}<noinclude>
{{documentation}}
</noinclude>