Khác biệt giữa các bản “Bản mẫu:Thông tin giáo phận”

không có tóm lược sửa đổi
| data42 = {{{metro_archbishop|{{{tổng giám mục|{{{Tổng giám mục|}}}}}}}}}
 
| label43 = GiámTổng giám mục phó
| class43 = agent
| data43 = {{{coadjutorcoadjutor_archbishop|{{{tổng giám mục phó|{{{Tổng giám mục phó|}}}}}}}}}
 
| label44 = [[SuffraganGiám bishop|Giáomục phận trực thuộc]]phó
| class44 = agent
| data44 = {{ifempty{coadjutor|{{{suffragansgiám mục phó|}}}|{{{suffragan|}}}}}
 
| label45 = Giám[[Suffragan quảnbishop|Giáo phận trực thuộc]]
| class45 = agent
| data45 = {{{adminifempty|{{{giám quảnsuffragans|}}}|{{{suffragan|}}}}}
 
| label46 = Giám quản Tông Toà
| class46 = agent
| data46 = {{{apostolic_adminadmin|{{{giám quản Tông Toà|{{{Giám quản Tông Toà|}}}}}}}}}
 
| label47 = Giám mụcquản phụTông Toà
| class47 = agent
| data47data48 = {{{auxiliary_bishopsapostolic_admin|{{{giám mụcquản Tông Toà|{{{Giám quản phụTông Toà|}}}}}}}}}
 
| label48 = TổngGiám Đạimục diệnphụ tá
| class48 = agent
| data48 = {{{vicar_generalauxiliary_bishops|{{{tổnggiám mục đạiphụ diện|}}}}}}
 
| label49 = Tổng Đại diện Giám mục
| class49 = agent
| data49 = {{{episcopal_vicarvicar_general|{{{tổng đại diện giám mục|}}}}}}
 
| label50 = Đại diện Giám phápmục
| class50 = agent
| data50 = {{{judicial_vicarepiscopal_vicar|{{{đại diện giám phápmục|}}}}}}
 
| label51 = NiênĐại trưởngdiện tư pháp
| class51 = agent
| data51 = {{{deanjudicial_vicar|{{{niênđại trưởngdiện tư pháp|}}}}}}
 
| label52label53 = [[TổngNiên phó tế]]trưởng
| class52 = agent
| data52 = {{ifempty|{{{archdeacons|}}}|{{{archdeacon|}}}}}
 
| label53 = Nguyên giám mục
| class53 = agent
| data53 = {{{dean|{{{niên trưởng|}}}}}}
| data53 = {{{emeritus_bishops|{{{giám mục hết nhiệm|{{{nguyên giám mục|{{{Nguyên giám mục|{{{giám mục thôi nhiệm|}}}}}}}}}}}}}}}
 
| label54 = [[Tổng phó tế]]
| class52class54 = agent
| data52data54 = {{ifempty|{{{archdeacons|}}}|{{{archdeacon|}}}}}
 
| label53label55 = Nguyên giám mục
| class55 = agent
| data53data55 = {{{emeritus_bishops|{{{giám mục hết nhiệm|{{{nguyên giám mục|{{{Nguyên giám mục|{{{giám mục thôi nhiệm|}}}}}}}}}}}}}}}
 
| label52label56 = Tổng giám mục danh dự
| class52class56 = agent
| data52data56 = {{{giám mục danh dự|{{{tổng giám mục danh dự|{{{Tổng giám mục danh dự|}}}}}}}}}
 
| header54header57 = {{#if:{{{map|{{{bản đồ|}}}}}}|Bản đồ}}
 
| data55data58 = {{#invoke:InfoboxImage|InfoboxImage|image={{{map|{{{bản đồ|}}}}}}|size={{{map_size|}}}|sizedefault=frameless|alt={{{map_alt|}}}|title={{{map_caption|}}}}}{{#if:{{both|{{{map|{{{bản đồ|}}}}}}|{{{map_caption|}}}}}|<br />{{{map_caption}}}}}
 
| header56header59 = {{#if:{{{website|}}}|Trang mạng}}
| data57data60 = {{{website|{{{Website|}}}}}}
 
| below = {{{footnotes|}}}
}}{{#invoke:Check for unknown parameters|check|unknown={{main other|[[Category:Trang dùng bản mẫu thông tin giáo phận với tham số không rõ|_VALUE_{{PAGENAME}}]]}}|preview=Trang dùng [[Bản mẫu:Thông tin giáo phận]] với tham số "_VALUE_" không rõ|ignoreblank=y| giám quản Tông Toà | apostolic_admin | Giám quản Tông Toà | giám quản | archdeacon | archdeaconries | archdeacons | area_footnotes | area_km2 | area_sqmi | auxiliary_bishops | bishop | Giám mục | giám mục | bishop_title | bản đồ | calendar | caption | cathedral | catholics | catholics_percent | churches | coadjutor | coat | coat_alt | coat_size | cocathedral | congregations | coordinates | country | dean | deaneries | denomination | dissolved | địa giới | emeritus_bishops | episcopal_vicar | established | flag | flag_alt | flag_size | footnotes | founded | governance | giám mục hết nhiệm | giám mục phụ tá | giáo dân | giáo xứ | headquarters | image | image_alt | image_size | judicial_vicar | jurisdiction | language | latin | local | major_archbishop | map | map_alt | map_caption | map_size | members | metro_archbishop | metropolitan | music | name | nguyên giám mục | nhà thờ chính tòa | nhà thờ chính tòa cũ | parent_church | parishes | particular_church | patriarch | patron | patron_title | pope | population | population_as_of | priests | province | rite | schools | subdivisions | suffragan | suffragans | sui_iuris_church | tổng giám mục | Tổng giám mục | tổng giám mục phó | Tổng giám mục phó | territory | tên | vicar_general | website | thành lập | linh mục | linh mục triều | trực thuộc | năm thành lập | quóc gia | giáo tỉnh | nhà thờ | toạ độ | hình | chú thích hình | chú thích | toà giám mục | tòa giám mục | diện tích | linh mục dòng | Nguyên giám mục | Tổng giám mục danh dự | tổng giám mục danh dự | Website | giám mục danh dự | quốc gia | giám mục phó | giám mục thôi nhiệm | giáo hoàng | thượng phụ | trường học | thành viên | niên trưởng | đại diện tư pháp | Đại diện Giám mục | tổng Đại diện | quản lý | nhà thờ mẹ | tụ hội | đại tổng giám mục | giáo phái | nghi lễ | giải thể | ngôn ngữ | lịch | âm nhạc | linh mục đoàn | nhà thờ chính tòa | nhà thờ chính tòa cũ | thánh bổn mạng }}<noinclude>
{{documentation}}
</noinclude>