Khác biệt giữa các bản “San Fernando de Henares”

không có tóm lược sửa đổi
(Trang mới: “{{thế:Infobox ciudad España '''{{thế:PAGENAME}}''' là một đô thị trong Cộng đồng Madrid, Tây Ban Nha. Đ…”)
 
{{Tóm tắt thành phố Tây Ban Nha
{{thế:Infobox ciudad España
| tên tbn = San Fernando de Henares
| tên bản địa =
| tên hiệu =
| khẩu hiệu =
| ý nghĩa khẩu hiệu =
| hình cờ =
| kt cờ =
| hình con dấu = Escudo de San Fernando de Henares.svg
| kt con dấu =
| hình nền trời =
| bd chèn =
| ktbd chèn =
| ctbd = Vị trí của San Fernando de Henares
| vị trí nhãn chèn =
| vĩ độ = | vĩ phút = | vĩ giây = | vĩ hướng =
| kinh độ = | kinh phút = | kinh giây = | kinh hướng =
| cộng đồng = {{flag|Madrid}}
| tỉnh = [[Hình:Flag of the Community of Madrid.svg|20px]] [[Cộng đồng Madrid|Madrid]]
| quận = [[Comarca de Alcalá]]
| đô thị =
| xứ =
| khu =
| thị trưởng = Julio Setién ([[Izquierda Unida (España)|IU]])
| đất liền = 39.29
| độ cao = 580
| dso =
| dso vào =
| mật độ dso = 0
| địa điểm 1 = [[Madrid (Madrid)|Madrid]]
| địa điểm 1 xa = 15
| địa điểm 2 =
| địa điểm 2 xa =
| website =
| mã bưu chính = 28830
| mã điện thoại =
| lat_long =
| tên dân cư = sanfernandinos
| ngôn ngữ =
| kết nghĩa =
| thánh =
}}
 
 
'''San Fernando de Henares, Madrid''' là một [[đô thị của Tây Ban Nha|đô thị]] trong [[Cộng đồng Madrid]], [[Tây Ban Nha]]. Đô thị này có [[diện tích]] 39,29 [[kilômét vuông]], dân số theo điều tra năm [[2010]] của [[Viện thống kê quốc gia Tây Ban Nha]] là 41.384 người. Đô thị này nằm ở khu vực có độ cao 580 [[mét]] trên [[mực nước biển]]. Cự ly so với trung tâm [[Madrid]] là 15 km.
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
[[Thể loại:Đô thị ở Cộng đồng Madrid]]
[[en:San Fernando de Henares, Madrid]]
[[es:San Fernando de Henares, Madrid]]
Người dùng vô danh