Khác biệt giữa các bản “Bản mẫu:Thông tin giáo phận”

Đã lùi về phiên bản 46886968 bởi ThiênĐế98 (thảo luận). (TW)
Thẻ: trình soạn thảo mã nguồn 2017
(Đã lùi về phiên bản 46886968 bởi ThiênĐế98 (thảo luận). (TW))
Thẻ: Lùi sửa
 
| abovestyle = font-size: 100%
| above = <includeonly><div style="display:inline;font-size: 125%" class="fn org">{{#if:{{{jurisdiction|{{{quyềnloại giáo phápphận|}}}}}}|{{{jurisdiction|{{{quyền tư pháp|}}}}}} {{{name|{{{tên|}}}}}}|{{{name|{{{tên|}}}}}}}}</div></includeonly>{{#if:{{{latin|}}}|<br />''<div class="nickname" style="display:inline;font-family: serif; font-size: 130%; ">{{lang|la|{{{latin}}}}}</div>''}}{{#if:{{{local|}}}|<br /><div class="nickname" style="display:inline;font-size: 115%">{{{local}}}</div>}}
 
| image1 = {{#invoke:InfoboxImage|InfoboxImage|image={{{image|{{{hình|}}}}}}|size={{{image_size|}}}|sizedefault=frameless|alt={{{image_alt|}}}|suppressplaceholder=yes}}
| caption1 = {{{caption|{{{chú thích|{{{chú thích hình|}}}}}}}}}
 
| image2 = {{#invoke:InfoboxImage|InfoboxImage|image={{{coat|}}}|size={{{coat_size|}}}|sizedefault=frameless|alt={{{coat_alt|Coat of arms of the {{#if:{{{jurisdiction|{{{quyềnloại giáo phápphận|}}}}}}|{{{jurisdiction}}} of {{{name|{{{tên|}}}}}}|{{{name|{{{tên|}}}}}}}}}}}|suppressplaceholder=yes}}
| caption2 = Huy hiệu
 
| image3 = {{#invoke:InfoboxImage|InfoboxImage|image={{{flag|}}}|size={{{flag_size|}}}|sizedefault=frameless|border=yes|alt={{{flag_alt|Flag of the {{#if:{{{jurisdiction|{{{quyềnloại giáo phápphận|}}}}}}|{{{jurisdiction}}} of {{{name|{{{tên|}}}}}}|{{{name|{{{tên|}}}}}}}}}}}|suppressplaceholder=yes}}
| caption3 = Cờ
 
 
| below = {{{footnotes|}}}
}}{{#invoke:Check for unknown parameters|check|unknown={{main other|[[Category:Trang dùng bản mẫu thông tin giáo phận với tham số không rõ|_VALUE_{{PAGENAME}}]]}}|preview=Trang dùng [[Bản mẫu:Thông tin giáo phận]] với tham số "_VALUE_" không rõ|ignoreblank=y| giám quản Tông Toà | apostolic_admin | Giám quản Tông Toà | giám quản | archdeacon | archdeaconries | archdeacons | area_footnotes | area_km2 | area_sqmi | auxiliary_bishops | bishop | Giám mục | giám mục | bishop_title | bản đồ | calendar | caption | cathedral | catholics | catholics_percent | churches | coadjutor | coat | coat_alt | coat_size | cocathedral | congregations | coordinates | country | dean | deaneries | denomination | dissolved | địa giới | emeritus_bishops | episcopal_vicar | established | flag | flag_alt | flag_size | footnotes | founded | governance | giám mục hết nhiệm | giám mục phụ tá | giáo dân | giáo xứ | headquarters | image | image_alt | image_size | judicial_vicar | jurisdiction | loại giáo phận | language | latin | local | major_archbishop | đại tổng giám mục | map | map_alt | map_caption | map_size | members | metro_archbishop | metropolitan | music | name | nguyên giám mục | nhà thờ chính tòa | nhà thờ chính tòa cũ | parent_church | parishes | particular_church | patriarch | thượng phụ | patron | patron_title | pope | population | dân số | population_as_of | priests | province | giáo tỉnh | rite | schools | subdivisions | suffragan | suffragans | sui_iuris_church | tổng giám mục | Tổng giám mục | tổng giám mục phó | Tổng giám mục phó | territory | tên | vicar_general | tổng đại diện | đại diện tư pháp | đại diện giám mục | website | thành lập | linh mục | linh mục triều | trực thuộc | năm thành lập | quóc gia | giáo tỉnh | nhà thờ | toạ độ | hình | chú thích hình | chú thích | toà giám mục | tòa giám mục | diện tích | linh mục dòng | Nguyên giám mục | Tổng giám mục danh dự | tổng giám mục danh dự | Website | giám mục danh dự | quốc gia | giám mục phó | giám mục thôi nhiệm | giáo hoàng | thượng phụ | trường học | thành viên | niên trưởng | đại diện tư pháp | Đại diện Giám mục | tổng Đại diện | quản lý | nhà thờ mẹ | tụ hội | đại tổng giám mục | giáo phái | nghi lễ | giải thể | ngôn ngữ | lịch | âm nhạc | linh mục đoàn | nhà thờ chính tòatoà | nhà thờ chính tòatoà cũ | thánh bổn mạng }}<noinclude>
{{documentation}}
</noinclude>