Khác biệt giữa các bản “The Voice (chương trình truyền hình Mỹ)”

 
{| class="wikitable sortable" style="text-align: center; width: auto;"
! Mùa thi
! Season
! YearNăm
! Người chiến thắng
! Winner
! Về nhì
! Runner-Up
! Tốp 4
! Other Top 4<br>finalists
! Giám khảo
! Winning coach
! Dẫn chương trình
! Second Place Coach
! Other coaches
! Hosts
|-
|rowspan=2| '''[[The Voice (U.S.truyền seasonhình Mỹ mùa 1)|1]]'''
|rowspan=2| 2011
|rowspan=2| {{nowrap|'''[[Javier Colon]]'''}}<br/> <small>(đội '''[[Adam Levine]]''')
|rowspan=2| {{nowrap|[[Meg & Dia#Dia Frampton|Dia Frampton]]}}<br/> <small>(đội [[Blake Shelton]])
| {{nowrap|[[Beverly McClellan]]}}<br/> <small>(đội [[VicciChristina MartinezAguilera]])
|rowspan=4| [[Christina Aguilera]] ,<br/> [[Cee Lo Green]] ,<br/> [[Adam Levine]] ,<br/> [[Blake Shelton]] <br>
| {{nowrap|[[Adam Levine]]}}
|rowspan=4| [[Carson Daly]]<br/> (dẫn chính),<br>[[Alison Haislip]]<br/> (phụ trách truyền thông)
| {{nowrap|[[Blake Shelton]]}}
|-
| {{nowrap|[[Christina Aguilera]]}} <br> [[Cee Lo Green]]
| [[Vicci Martinez]]<br/> <small>(đội [[Cee Lo Green]])
| [[Carson Daly]] (host) <br> {{nowrap|[[Alison Haislip]] (social media)}}
|-
|rowspan=2| '''[[The Voice (U.S.truyền seasonhình Mỹ mùa 2)|2]]'''
|rowspan=2| Cuối 2011 - 2012
|rowspan=2| ''chưa rõ''
|rowspan=2| ''chưa rõ''
| ''chưa rõ''
<!-- |rowspan=2| [[Christina Aguilera]],<br/> [[Cee Lo Green]],<br/> [[Adam Levine]],<br/> [[Blake Shelton]]
|rowspan=2| [[Carson Daly]] (host)dẫn chính),<br> {{nowrap|[[Alison Haislip]] (socialphụ mediatrách truyền thông)}}-->
|-
| ''chưa rõ''
|-
| '''[[The Voice (U.S. season 2)|2]]'''
| Winter 2011- 2012
| TBD
| TBD
| TBD
| TBD
| TBD
| [[Christina Aguilera]] <br> [[Cee Lo Green]] <br> [[Adam Levine]] <br> [[Blake Shelton]] <br>
|-[[Carson Daly]] (host) <br> [[Alison Haislip]] (correspondent)
|}
 
5.360

lần sửa đổi