Khác biệt giữa các bản “Minatozaki Sana”

Nhật Bản
(Đã lùi lại sửa đổi 47759705 của 117.3.181.61 (thảo luận))
Thẻ: Lùi sửa
(Nhật Bản)
{{Japanese name|[[Thấu (họ)|Thấu]]}}
{{Infobox musical artist|name=Sana<br>사나|image=180717 열린음악회 트와이스 01.jpg|image_size=|caption=Sana vào ngày 17 tháng 7 năm 2018|education=|birth_date=29 tháng 12 năm 1996,23 tuổi|birth_place=[[Tennōji-ku, Osaka|Tennōji-ku]], [[Ōsaka (thành phố)|Osaka]], [[Nhật Bản]]|origin={{JAP}}|birth_name=Minatozaki Sana|alias=Sana|occupation=[[Ca sĩ]]|background=solo_singer|genre={{hlist|[[K-pop]]|[[J-pop]]|[[Dance-pop]]|[[Bubblegum pop]]|[[Teenpop]]}}|instrument=[[Thanh nhạc]]|years_active=2015–nay|label=[[JYP Entertainment]]|associated_acts=[[Twice]]|module={{Infobox Korean name|child=yes
{{Infobox musical artist
| name = Sana<br>사나
| image = 180717 열린음악회 트와이스 01.jpg
| image_size =
| caption = Sana vào ngày 17 tháng 7 năm 2018
| education =
| birth_date = {{birth date and age|mf=yes|1996|12|29}}
| birth_place = [[Tennōji-ku, Osaka|Tennōji-ku]], [[Ōsaka (thành phố)|Osaka]], [[Nhật Bản]]
| origin = {{JAP}}
| birth_name = Minatozaki Sana
| alias = Sana
| occupation = [[Ca sĩ]]
| background = solo_singer
| genre = {{hlist|[[K-pop]]|[[J-pop]]|[[Dance-pop]]|[[Bubblegum pop]]|[[Teenpop]]}}
| instrument = [[Thanh nhạc]]
| years_active = 2015–nay
| label = [[JYP Entertainment]]
| associated_acts = [[Twice]]
| module = {{Infobox Korean name|child=yes
| hangul= 미나토자키 사나
| hanja=湊崎紗夏
Người dùng vô danh