Khác biệt giữa các bản “Đội tuyển bóng đá quốc gia Oman”

không có tóm lược sửa đổi
| Số lần dự giải khu vực = 4
| Giải khu vực đầu tiên = [[Cúp bóng đá châu Á 2004|2004]]
| Giải khu vực tốt nhất = Vòng 12, [[Cúp bóng đá châu Á 20042019|2004]], [[Cúp bóng đá châu Á 2007|2007]] & [[Cúp bóng đá châu Á 2015|20152019]]
}}
 
'''Đội tuyển bóng đá quốc gia Oman''' ({{lang-ar|منتخب عُمان لكرة القدم}}) là đội tuyển cấp quốc gia của [[Oman]] do [[Hiệp hội bóng đá Oman]] quản lý.
 
Trận quốc tế đầu tiên của đội tuyển Oman là trận gặp đội tuyển [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Sudan|Sudan]] vào năm 1965. Đội đã từng vào 34 kì [[Cúp bóng đá châu Á]] là [[Cúp bóng đá châu Á 2004|2004]], [[Cúp bóng đá châu Á 2007|2007]], [[Cúp bóng đá châu Á 2015|2015]] và [[Cúp bóng đá châu Á 2019|2019]], tuytrong nhiênđó đềuthành khôngtích vượttốt quanhất đượclà lọt vào vòng bảng16 đội của [[Cúp bóng đá châu Á 2019|giải năm 2019]]. Đội đã từng vô địch [[Cúp bóng đá vùng Vịnh]] một lần vào năm [[Cúp bóng đá vùng Vịnh 2009|2009]], khi họ là chủ nhà. Oman cũng đã từng giành ngôi Á quân [[Cúp bóng đá vùng Vịnh 2007]] ở [[Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất]], khi họ thua đội chủ nhà trong trận chung kết với tỉ số 0-1. Còn ở cấp độ khu vực, thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là vị trí thứ ba của [[giải vô địch bóng đá Tây Á 2012]].
 
Ở các cấp đội trẻ, Oman giành được khá nhiều kì tích, chẳng hạn như đội [[Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Oman|U-17]] khi đã liên tiếp giành ngôi á quân và vô địch [[Giải vô địch bóng đá U17 châu Á]].
===Đội hình hiện tại===
* '''26 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự''': [[Cúp bóng đá châu Á 2019|Asian Cup 2019]]
* '''Ngày thi đấu:''' 1720 tháng 1 năm 2019
* '''Đối thủ:''' {{fb|TKMIRN}}
* ''Số liệu thống kê tính đến ngày 1720 tháng 1 năm 2019 sau trận gặp {{fb|TKMIRN}}.''
{{nat fs g start|background=#FF0000|color=white}}
{{nat fs g player|no=1|pos=GK|name=[[Ammar Al-Rushaidi]]|age={{Birth date and age|1998|2|14|df=y}}|caps=1|goals=0|club=[[Al-Suwaiq Club|Al-Suwaiq]]|clubnat=OMA}}
{{nat fs g player|no=18|pos=GK|name=[[Faiz Al-Rushaidi]]|age={{Birth date and age|1988|7|19|df=y}}|caps=3839|goals=0|club=[[Al-Ain FC (Saudi football club)|Al-Ain]]|clubnat=KSA}}
{{nat fs g player|no=22|pos=GK|name=[[Ahmed Al-Rawahi]]|age={{Birth date and age|1994|5|5|df=y}}|caps=3|goals=0|club=[[Al-Nasr SC (Salalah)|Al-Nasr]]|clubnat=OMA}}
{{nat fs break|background=#FF0000}}
{{nat fs g player|no=2|pos=DF|name=[[Mohammed Al-Musalami]]|age={{Birth date and age|df=yes|1990|4|27}}|caps=8283|goals=2|club=[[Dhofar Club|Dhofar]]|clubnat=OMA}}
{{nat fs g player|no=3|pos=DF|name=[[Mohammed Al-Rawahi]]|age={{Birth date and age|df=yes|1993|4|26}}|caps=13|goals=0|club=[[Al-Wakrah SC|Al-Wakra]]|clubnat=QAT}}
{{nat fs g player|no=5|pos=DF|name=[[Mohammed Al-Balushi]]|age={{Birth date and age|df=yes|1989|8|27}}|caps=63|goals=1|club=[[Al-Nahda Club (Oman)|Al-Nahda]]|clubnat=OMA}}
{{nat fs g player|no=11|pos=DF|name=[[Saad Al-Mukhaini]]|age={{Birth date and age|df=yes|1987|9|6}}|caps=106107|goals=1|club=[[Al-Nassr FC|Al-Nassr]]|clubnat=KSA}}
{{nat fs g player|no=13|pos=DF|name=[[Khalid Al-Buraiki]]|age={{Birth date and age|df=yes|1993|7|3}}|caps=910|goals=0|club=[[Al-Nasr SC (Salalah)|Al-Nasr]]|clubnat=OMA}}
{{nat fs g player|no=17|pos=DF|name=[[Ali Al-Busaidi]]|age={{Birth date and age|1991|1|21|df=y}}|caps=5556|goals=1|club=[[Dhofar Club|Dhofar]]|clubnat=OMA}}
{{nat fs break|background=#FF0000}}
{{nat fs g player|no=31|pos=MF|name=[[Mahmood Al-Mushaifri]]|age={{Birth date and age|df=yes|1993|1|14}}|caps=21|goals=0|club=[[Al-Nasr SC (Salalah)|Al-Nasr]]|clubnat=OMA}}
{{nat fs g player|no=4|pos=MF|name=[[Ali Al-Jabri]]|age={{Birth date and age|1990|1|29|df=y}}|caps=51|goals=0|club=[[Al-Nahda Club|Al-Nahda]]|clubnat=OMA}}
{{nat fs g player|no=6|pos=MF|name=[[Raed Ibrahim Saleh]]|age={{Birth date and age|1992|6|9|df=y}}|caps=8687|goals=5|club=[[Valletta F.C.|Valletta]]|clubnat=MLT}}
{{nat fs g player|no=8|pos=MF|name=[[Yaseen Al-Sheyadi]]|age={{Birth date and age|1994|2|5|df=y}}|caps=21|goals=0|club=[[Al-Suwaiq Club|Al-Suwaiq]]|clubnat=OMA}}
{{nat fs g player|no=12|pos=MF|name=[[Ahmed Mubarak Al-Mahaijri]]|age={{Birth date and age|1985|2|23|df=y}}|caps=165166|goals=21|club=[[Al-Mesaimeer Sports Club|Al-Mesaimeer]]|clubnat=QAT}}
{{nat fs g player|no=10|pos=MF|name=[[Mohsin Al-Khaldi]]|age={{Birth date and age|1992|1|1|df=y}}|caps=4546|goals=6|club=[[Sohar SC|Sohar]]|clubnat=OMA}}
{{nat fs g player|no=15|pos=MF|name=[[Jameel Al-Yahmadi]]|age={{Birth date and age|1994|10|09|df=y}}|caps=2728|goals=2|club=[[Al-Wakrah SC|Al-Wakra]]|clubnat=QAT}}
{{nat fs g player|no=2520|pos=MF|name=[[Salah Al-Yahyai]]|age={{Birth date and age|1994|1|4|df=y}}|caps=1112|goals=3|club=[[Dhofar Club|Dhofar]]|clubnat=OMA}}
{{nat fs g player|no=21|pos=MF|name=[[Moataz Saleh]]|age={{Birth date and age|1996|5|28|df=y}}|caps=6|goals=1|club=[[Dhofar Club|Dhofar]]|clubnat=OMA}}
{{nat fs g player|no=23|pos=MF|name=[[Harib Al-Saadi]]|age={{Birth date and age|1990|2|1|df=y}}|caps=2829|goals=0|club=[[Dhofar Club|Dhofar]]|clubnat=OMA}}
{{nat fs g player|no=25|pos=MF|name=[[Salah Al-Yahyai]]|age={{Birth date and age|1994|1|4|df=y}}|caps=11|goals=3|club=[[Dhofar Club|Dhofar]]|clubnat=OMA}}
{{nat fs break|background=#FF0000}}
{{nat fs g player|no=7|pos=FW|name=[[Khalid Al-Hajri]]|age={{Birth date and age|1994|3|10|df=y}}|caps=2223|goals=11|club=[[Al-Nasr SC (Salalah)|Al-Nasr]]|clubnat=OMA}}
{{nat fs g player|no=9|pos=FW|name=[[Mohammed Al-Ghassani]]|age={{Birth date and age|1985|4|1|df=y}}|caps=2223|goals=3|club=[[Saham Club|Saham]]|clubnat=OMA}}
{{nat fs g player|no=16|pos=FW|name=[[Muhsen Al-Ghassani]]|age={{Birth date and age|1997|3|27|df=y}}|caps=1314|goals=2|club=[[Al-Suwaiq Club|Al-Suwaiq]]|clubnat=OMA}}
{{nat fs g player|no=34|pos=FW|name=[[Mohamed Khasib]]|age={{Birth date and age|1994|3|24|df=y}}|caps=12|goals=0|club=[[Al-Nahda Club|Al-Nahda]]|clubnat=OMA}}
{{nat fs end|background=#FF0000}}
Người dùng vô danh