Khác biệt giữa các bản “Ostrów Wielkopolski”

không có tóm lược sửa đổi
(Trang mới: “'''{{PAGENAME}}}''' là một thành phố trong tỉnh Wielkopolskie, Ba Lan. Thành phố {{thế:PAGENAME}} có diện tích km2, …”)
 
{{Infobox settlement
'''{{PAGENAME}}}''' là một thành phố trong [[tỉnh của Ba Lan|tỉnh]] [[Wielkopolskie]], [[Ba Lan]]. Thành phố Ostrów Wielkopolski có diện tích km2, dân số năm 2006 là 72.577 người. Đây là thành phố lớn thứ 5 của tỉnh.
| name = Ostrów Wielkopolski
| image_skyline = Ostrowcitysquarewesternside1.jpg
| imagesize = 250px
| image_caption = Main Square
| image_flag = POL Ostrów Wielkopolski flag.svg
| image_shield = POL Ostrów Wielkopolski COA.svg
| pushpin_map = Poland
| pushpin_label_position = bottom
| coordinates_region = PL
| subdivision_type = Quốc gia
| subdivision_name = {{POL}}
| subdivision_type1 = [[tỉnh của Ba Lan|Tỉnh]]
| subdivision_name1 = [[Wielkopolskie]]
| subdivision_type2 = [[Powiat|Hạt]]
| subdivision_name2 = [[Hạt Ostrów Wielkopolski]]
| subdivision_type3 = [[Gmina]]
| subdivision_name3 = Ostrów Wielkopolski <small>(gmina thành thị)</small>
| leader_title = Thị trưởng
| leader_name = [[Jarosław Urbaniak]]
| established_title = Thành lập
| established_date = Thế kỷ 14
| established_title3 =Quyền thị trấn
| established_date3 = thế kỷ 15
| elevation_min_m = 123
| elevation_max_m = 175
| area_total_km2 = 41.9
| population_as_of = 2008
| population_total = 72360
| population_density_km2 = auto
| timezone = [[Giờ Trung Âu|CET]]
| utc_offset = +1
| timezone_DST = [[giờ mùa Hè Trung Âu|CEST]]
| utc_offset_DST = +2
| latd = 51
| latm = 39
| lats =
| latNS = N
| longd = 17
| longm = 42
| longs =
| longEW = E
| postal_code_type = Mã bưu chính
| postal_code = 63-400 to 63-417
| area_code = +48 62
| blank_name = [[biển số xe Ba Lan|Biển số xe]]
| blank_info = POS
| website = http://www.ostrow-wielkopolski.um.gov.pl/ }}
'''{{PAGENAME}}}Ostrów Wielkopolski''' là một thành phố trong [[tỉnh của Ba Lan|tỉnh]] [[Wielkopolskie]], [[Ba Lan]]. Thành phố Ostrów Wielkopolski có diện tích 41,9 km2, dân số năm 2006 là 72.577 người. Đây là thành phố lớn thứ 5 của tỉnh. Thành phố là thủ phủ của [[Ostrów Wielkopolski (hạt)|Hạt Ostrów Wielkopolski]]
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
Người dùng vô danh