Khác biệt giữa các bản “Trận Normandie”

không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
|place=[[Normandie]], [[Pháp]]
|result=[[Thắng lợi quyết định]] nhưng đắt giá của quân lực [[Khối Đồng Minh thời Chiến tranh thế giới thứ hai|Đồng Minh]], mở ra công cuộc giải phóng [[Tây Âu]] của phe Đồng Minh.<ref name="debates576">''Debates of the Senate: official report (Hansard).'', Số phát hành 1-41, trang 576</ref> Nước [[Đức]] cận kề toàn bại.<ref name="badsley67"/>
|combatant1={{flagiconflagcountry|Hoa Kỳ|1912}} [[Hoa Kỳ]]<br />{{flagiconflagcountry|Vương quốc Anh}} [[Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland|Anh Quốc]]<br />{{flagiconflagcountry|Canada|1921}} [[Canada]]
|combatant2={{flagiconflagcountry|Nazi Germany}} [[Đức Quốc Xã]]
|commander1={{flagicon|Hoa Kỳ|1912}} [[Dwight D. Eisenhower]]<br />(Tổng tư lệnh quân Đồng minh)<br />{{flagicon|Vương quốc Anh}} [[Bernard Montgomery]] (trên bộ)<br />{{flagicon|Vương quốc Anh}} [[Bertram Ramsay]] (trên biển)<br />{{flagicon|Vương quốc Anh}} [[Trafford Leigh-Mallory]] (trên không) <br />{{flagicon|Hoa Kỳ|1912}} [[Omar Nelson Bradley|Omar Bradley]] (Tập đoàn quân số 1 Hoa Kỳ) <br />{{flagicon|Vương quốc Anh}} [[Miles Dempsey]] (Tập đoàn quân số 2 Anh quốc)<br />{{flagicon|Canada|1921}} [[Harry Crerar]] (Tập đoàn quân số 1 Canada)
|commander2={{flagicon|Nazi Germany}} [[Gerd von Rundstedt]] (Bộ chỉ huy Mặt trận phía Tây (''OB West''))<br />{{flagicon|Nazi Germany}} [[Erwin Rommel]] (Cụm tập đoàn quân B (''Heeresgruppe'' B))<br />{{flagicon|Nazi Germany}} [[Friedrich Dollmann]] (Tập đoàn quân số 7 Đức (''7.Armee Oberkommando''))
170

lần sửa đổi