Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Adapazarı”

không có tóm lược sửa đổi
(Trang mới: “'''{{thế:PAGENAME}}''' là một thành phố nằm trong tỉnh [[Sakarya (tỉnh)|Saka…”)
 
Không có tóm lược sửa đổi
{{Infobox settlement
|official_name =Adapazarı
|other_name =
|native_name = <!-- for cities whose native name is not in English -->
|nickname =
|settlement_type =District and City
|motto =
|image_skyline =Sakaryaistanbulbus.jpg
|imagesize =
|image_caption =
|image_flag =
|flag_size =
|image_seal =
|seal_size =
|image_map =
|mapsize =
|map_caption =
|pushpin_map =Turkey
|pushpin_label_position =
|pushpin_map_caption =Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ
|coordinates_region =TR
|subdivision_type = Quốc gia
|subdivision_name ={{flag|Turkey}}
|subdivision_type1 = [[tỉnh Thổ Nhĩ Kỳ|Tỉnh]]
|subdivision_name1 =[[Tỉnh Sakarya]]
|subdivision_type2 = [[quận của Thổ Nhĩ Kỳ|Quận]]
|subdivision_name2 =Quận Adapazarı
|subdivision_type3 =
|subdivision_name3 =
|government_footnotes =
|government_type =
|leader_title =
|leader_name =
|established_title =
|established_date =
|area_magnitude =
|unit_pref =Imperial
|area_footnotes =
|area_total_km2 =
|area_land_km2 =
|population_as_of = 2010
|population_footnotes =
|population_note =
|population_urban = 560.876
|population_density_km2 =
|timezone =[[Eastern European Time|EET]]
|utc_offset = +2
|timezone_DST = [[Eastern European Summer Time|EEST]]
|utc_offset_DST = +3
|latd=40|latm=47|lats=|latNS=N
|longd=30|longm=24|longs=|longEW=E
|elevation_footnotes =
|elevation_m =
|elevation_ft =
|postal_code_type =
|postal_code =
|area_code =
|blank_name =
|blank_info =
|website = [http://www.adapazari.bel.tr/ Municipality site]
|footnotes =
}}
 
'''Adapazarı''' là một [[danh sách đô thị Thổ Nhĩ Kỳ|thành phố]] nằm trong [[tỉnh của Thổ Nhĩ Kỳ|tỉnh]] [[Sakarya (tỉnh)|Sakarya]]của [[Thổ Nhĩ Kỳ]]. Thành phố Adapazarı có diện tích km2, dân số thời điểm năm [[2009]] là 399.022 người. Đây là thành phố lớn thứ 18 tại [[Thổ Nhĩ Kỳ]].
==Tham khảo==
Người dùng vô danh