Khác biệt giữa các bản “Isparta”

không có tóm lược sửa đổi
n (r2.7.1) (Bot: Thêm ar, be, be-x-old, bg, ca, cs, de, diq, el, eo, es, fa, fr, hu, id, it, ja, ka, lt, mrj, nl, os, pl, pnb, pt, ro, ru, rw, sk, sv, sw, tk, tr, udm, war)
{{Infobox settlement <!--more fields are available for this Infobox--See Template:Infobox Settlement-->
|settlement_type =
|coordinates_display = inline,title
|coordinates_region = TR
|subdivision_type = [[Quốc gia]]
|subdivision_name = {{TUR}}
|timezone=[[giờ Đông Âu|EET]]
|utc_offset=+2
|map_caption =Vị trí của Isparta trong Thổ Nhĩ Kỳ.
|timezone_DST=[[giờ mùa Hè Đông Âu|EEST]]
|utc_offset_DST=+3
 
|official_name = Isparta
|image_skyline =
|image_caption =
|image_blank_emblem = Ispartabel.jpg
|blank_emblem_type = Đô thị Isparta
| districts.png
|
subdivision_type1=[[Vùng của Thổ Nhĩ Kỳ|Vùng]]|
subdivision_name1 = [[Vùng Địa Trung Hảo, Thổ Nhĩ Kỳ|Địa Trung Hải]]
|subdivision_type2=[[tỉnh của Thổ Nhĩ Kỳ|Tỉnh]]|
subdivision_name2 = Isparta
|
population_total =
|population_urban = 222,556
|population_as_of = 2010
|population_footnotes =
<ref name=pop>{{cite web
|url=http://www.azstat.org/statinfo/demoqraphic/en/2_2.shtml
|title=Population by economic and administrative regions, urban settlements at the beginning of the 2009
|accessdate=2009-11-21}}</ref>
|population_density_km2 =
|area_total_km2 =
|elevation_m =
|pushpin_map =Turkey
|pushpin_label_position = <!-- the position of the pushpin label: left, right, top, bottom, none -->
|pushpin_map_caption =Vị trí của Isparta
|pushpin_mapsize =
|latd = 37
|latm = 46
|latNS = N
|longd = 30
|longm = 33
|longEW = E
|postal_code_type=[[Mã bưu chính]]|
postal_code = 32xxx
|blank_info = 32|blank_name=[[biển số xe Thổ Nhĩ Kỳ|Biển số xe]]|
area_code = 246
|leader_title=
leader_name=
|leader_title=[[Thị trưởng]]|
|leader_name = Yusuf Ziya Günaydın ([[Đảng Vận động Dân tộc|MHP]], 2009-)
|website = [http://www.isparta.bel.tr www.isparta.bel.tr]
|leader_name1 =
|gwebsite = [http://www.isparta.gov.tr www.isparta.gov.tr]
}}
 
'''Isparta''' là một [[danh sách đô thị Thổ Nhĩ Kỳ|thành phố]] phía tây Thổ Nhĩ Kỳ, là tỉnh lỵ [[tỉnh của Thổ Nhĩ Kỳ|tỉnh]] [[Isparta (tỉnh)| Isparta]]của [[Thổ Nhĩ Kỳ]]. Thành phố Isparta có diện tích km2, dân số thời điểm năm [[2010]] là 222.556 người. Thành phố có [[Sân bay Isparta Süleyman Demirel]]. Thành phố nằm ở khu vực có độ cao từ mực nước biển là 1.035 m. Một tên khác của thành phố là "Thành phố Hoa Hồng".
 
Người dùng vô danh