Khác biệt giữa các bản “Shkodër”

không có tóm lược sửa đổi
n (r2.7.1) (Bot: Thêm als, an, az, bg, bs, ca, cs, cv, cy, da, de, el, eo, es, et, fi, fr, he, hr, hu, id, it, ja, ko, lt, lv, mk, ms, nl, no, pl, pnb, pt, ro, ru, sh, sk, sq, sr, sv, tr, uk, ur, vo, war, zh)
{{Infobox settlement
|official_name = Shkodër
|native_name =
|settlement_type = <!--For Town or Village (Leave blank for the default City)-->
|motto =
|image_skyline = ShkoderMash.png
|imagesize = 255px
|image_caption = Theo ngược chiều kim đồng hồ từ trên: ''Pjaca'' Phố Kol Idromeno; [[cầu Mes]]; [[Nhà thờ Hồi giáo Ebu Beker]]; [[Nhà thờ Shkodër]]; Phế tích nhà thờ trong [[lâu đài Rozafa]], và trung tâm thành phố Shkodër
|image_flag =
|image_seal =Coat of arms of Shkodra.svg
|seal_size =100px
|image_shield =
|city_logo =
|citylogo_size =
|map_caption =
|image_map1 =
|mapsize1 =
|map_caption1 =
|image_dot_map =
|dot_mapsize =
|dot_map_caption =
|dot_x = |dot_y =
|pushpin_map = Albania<!-- the name of a location map as per http://en.wikipedia.org/wiki/Template:Location_map -->
|pushpin_label_position = <!-- the position of the pushpin label: left, right, top, bottom, none -->
|pushpin_map_caption =
|pushpin_mapsize =
|coordinates_region = AL
|subdivision_type = Country
|subdivision_name = {{ALB}}
|subdivision_type1 = [[Counties of Albania|County]]
|subdivision_name1 = [[Shkodër County]]
|subdivision_type2 = [[Districts of Albania|District]]
|subdivision_name2 = [[Shkodër District]]
|subdivision_type3 =
|subdivision_name3 =
|subdivision_type4 =
|subdivision_name4 =
|government_footnotes =
|government_type =
|leader_title = Thị trưởng
|leader_name = [[Lorenc Luka]] ([[Đảng Dân chủ Albania|PD]])
|leader_title1 = <!-- for places with, say, both a mayor and a city manager -->
|leader_name1 =
|leader_title2 =
|leader_name2 =
|leader_title3 =
|leader_name3 =
|leader_title4 =
|leader_name4 =
|established_title = Thành lập
|established_date = Thế kỷ 4 trước Công nguyên.
|established_title2 = <!-- Incorporated (town) -->
|established_date2 =
|established_title3 = <!-- Incorporated (city) -->
|established_date3 =
|area_magnitude =
|unit_pref = Imperial
|area_footnotes =
|area_total_km2 = <!-- ALL fields dealing with a measurements are subject to automatic unit conversion-->
|area_land_km2 = <!--See table @ Template:Infobox Settlement for details on automatic unit conversion-->
|area_water_km2 =
|area_total_sq_mi =
|area_land_sq_mi =
|area_water_sq_mi =
|area_water_percent =
|area_urban_km2 =
|area_urban_sq_mi =
|area_metro_km2 =
|area_metro_sq_mi =
|population_as_of = 2008
|population_footnotes =
|nickname =
|population_total = 86,200
|population_density_km2 =
|population_density_sq_mi =
|population_metro =
|population_density_metro_km2 =
|population_density_metro_sq_mi =
|population_urban =
|population_density_urban_km2 =
|population_density_urban_sq_mi =
|population_blank1_title =
|population_blank1 =
|population_density_blank1_km2 =
|population_density_blank1_sq_mi =
|timezone = Central European Time
|utc_offset = +1
|timezone_DST = CEST
|utc_offset_DST = +2
|latd=42 |latm=04 |lats=|latNS=N
|longd=19 |longm=30|longs=|longEW=E
|coordinates_display = display=inline,title
|elevation_footnotes = <!--for references: use <ref> tags-->
|elevation_m =
|elevation_ft =
|postal_code_type =[[Postal codes in Albania|Postal code]]<!-- enter ZIP code, Postcode, Post code, Postal code... -->
|postal_code =4001-4007
|area_code =022
|blank_name =[[Vehicle registration plates of Albania|Car Plates]]
|blank_info =SH
|blank1_name =
|blank1_info =
|website =[http://www.shkodra.gov.al www.shkodra.gov.al]
|footnotes =
}}
'''Shkodër''' là một [[danh sách thành phố Albania|thành phố]] nằm trong [[hạt của Albania|hạt]] [[Shkodër (hạt)| Shkodër]] của [[Albania]]. Thành phố Shkodër có diện tích km2, dân số theo điều tra dân số năm 2001 là 85.798 người, ước tính thời điểm năm [[2009]] là 92.257 người. Đây là thành phố lớn thứ 5 tại [[Albania]].
Thành phố nằm bên [[hồn Shkoder]] ở tây bắc [[Albani]] trong [[huyện Shkodër]] mà thành phố là thủ phủ huyện này.
 
 
==Tham khảo==
{{tham khảo}}
Người dùng vô danh