Khác biệt giữa các bản “Nguyễn Quyết”

không có tóm lược sửa đổi
{{Viên chức
{{Tiểu sử quân nhân
|tên= Nguyễn Quyết
|ngày sinh= {{ngày sinh và tuổi|1922|8|20}}
|nơi sinh= [[Kim Động]], [[Hưng Yên]], [[Liên bang Đông Dương]]
|nơi mất=
| chức vụ = [[Phó Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam| Phó Chủ tịch Hội đồng Nhà nước]]
| tiền nhiệm =
| kế nhiệm = [[Nguyễn Thị Bình]]
| bắt đầu = [[1987]]
| kết thúc = [[1992]]
| địa hạt =
 
| chức vụ 2 = [[Chủ nhiệm Tổng cục chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam]]
| bắt đầu 2 = [[1987]]
| kết thúc 2 = [[1991]]
| tiền nhiệm 2 = [[Chu Huy Mân]]
| kế nhiệm 2 = [[Lê Khả Phiêu]]
| phó chức vụ 2 = Phó Chủ nhiệm
| phó viên chức 2 =
* [[Thượng tướng Quân đội Nhân dân Việt Nam|Thượng tướng]] [[Phạm Ngọc Mậu]] ([[1961]] - [[1988]])
* [[Thượng tướng Quân đội Nhân dân Việt Nam|Thượng tướng]] [[Nguyễn Nam Khánh]] ([[1979]] - [[1996]])
* [[Trung tướng Quân đội Nhân dân Việt Nam|Trung tướng]] [[Phạm Hồng Cư]] ([[1988]] - [[1995]])
* [[Trung tướng Quân đội Nhân dân Việt Nam|Trung tướng]] [[Lê Khả Phiêu]] ([[1988]] - [[1991]])
 
| chức vụ 3 = Tư lệnh [[Quân khu 3, Quân đội nhân dân Việt Nam|Quân khu 3]]
| bắt đầu 3 = [[1978]]
| kết thúc 3 = [[1986]]
| tiền nhiệm 3 = [[Tô Ký]]
| kế nhiệm 3 = [[Nguyễn Trọng Xuyên]]
| phó chức vụ 3 =
| phó viên chức 3 =
 
| chức vụ 4 = Uỷ viên [[Ban Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam]]
| bắt đầu 4 = [[1986]]
| kết thúc 4 = [[1991]]
| tiền nhiệm 4 =
| kế nhiệm 4 =
| phó chức vụ 4 =
| phó viên chức 4 =
 
|thuộc= [[Tập tin:Flag of Viet Nam Peoples Army.svg|22px]] [[Quân đội Nhân dân Việt Nam]]
|năm phục vụ= 1945-1992