Khác biệt giữa các bản “Ngữ tộc German”

n
r2.7.2) (Bot: Dời nap:Lenghe germàniche; sửa cách trình bày
n (r2.6.4) (Bot: Thêm frr:Germaans)
n (r2.7.2) (Bot: Dời nap:Lenghe germàniche; sửa cách trình bày)
|child2 = [[Nhóm ngôn ngữ German Tây|Nhánh phía Tây]]
|child3 = [[Nhóm ngôn ngữ German Đông|Nhánh phía Đông]] <small>(extinct)</small>
|native speakers = Bản địa: ~560 triệu<br /> Tổng cộng: ~2 tỷ<ref>http://classic-web.archive.org/web/20070401233529/http://www.ehistling-pub.meotod.de/01_lec06.php</ref>
|iso2=gem
|iso5=gem
|lingua=52- (phylozone)
|map=[[FileTập tin:Germanic languages.svg|center|300px]]
{{legend|#0000ff|Các quốc gia coi ngôn ngữ German là ngôn ngữ mẹ đẻ của phần lớn dân số}}
{{legend|#8ddada|Những nước mà ngôn ngữ German là một ngôn ngữ quan trọng nhưng không phải ngôn ngữ chính}}
[[nds-nl:Germaanse sproaken]]
[[ja:ゲルマン語派]]
[[nap:Lenghe germàniche]]
[[frr:Germaans]]
[[no:Germanske språk]]
168.276

lần sửa đổi