Khác biệt giữa các bản “Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Nhật Bản”

(AlphamaEditor, Executed time: 00:00:07.7884455 using AWB)
===Chứng nhận nhạc số===
Việc chứng nhận dành cho các bài hát và album được phát hành trực tuyến bắt đầu được thực hiện từ ngày 20 tháng 9 năm 2006 và sử dụng các dữ liệu được tổng hợp từ đầu thập niên 2000.<ref name="RIAJ-aug2006digi">{{chú thích web | script-title=ja:レコード協会調べ 8月度有料音楽配信認定 | trans_title=Record Association Investigation: August Digital Music Download Certifications | url=http://www.riaj.or.jp/data/others/chart/w060920_3.html | work=[[RIAJ]] |language=ja | date=ngày 20 tháng 9 năm 2006 | accessdate=ngày 23 tháng 1 năm 2014}}</ref> Từ năm 2006 đến năm 2013, có ba hạng mục chứng nhận: {{nihongo|''Chaku-uta''|着うた(R)|"Nhạc chuông"}}, {{nihongo|''Chaku-uta Full''|着うたフル(R)|"Tải về trên điện thoại di động"}} và {{nihongo|''PC Haishin''|PC配信|"Tải về trên máy tính cá nhân"}}. Ngày 28 tháng 2 năm 2014, hai hạng mục Chaku-uta Full và PC Haishin được hợp nhất thành hạng mục {{nihongo|''Single Track''|シングルトラック}}.<ref>{{chú thích web | url=http://www.riaj.or.jp/data/others/chart/ | script-title=ja:音楽配信認定の基準 |trans_title=Digital Music Certification Criteria |publisher=Recording Industry Association of Japan | language=ja |date=ngày 28 tháng 2 năm 2014 | accessdate=ngày 6 tháng 3 năm 2014 |archiveurl=https://web.archive.org/web/20140306080245/http://www.riaj.or.jp/data/others/chart/ |archivedate=ngày 6 tháng 3 năm 2014}}</ref> Cho đến nay mới chỉ có duy nhất một album nhạc số được RIAJ chứng nhận, đó là album từ thiện ''[[Songs for Japan]]'' (2011).<ref name="RIAJ-may2011digi">{{chú thích web | script-title=ja:レコード協会調べ 5月度有料音楽配信認定 | trans_title=Record Association Investigation: May Digital Music Download Certifications | url=http://www.riaj.or.jp/data/others/chart/w110620.html | work=[[RIAJ]] |language=ja | date=ngày 20 tháng 6 năm 2011 | accessdate=ngày 4 tháng 2 năm 2014}}</ref>
 
{| class="wikitable"
! rowspan="2" |Format
! colspan="6" |Thresholds per award<ref name="riajdigital"/>
|-
! Gold
! Platinum
! 2x Platinum
! 3x Platinum
! Million
|-
| bgcolor="#B0E0E6" |'''Chaku-uta (R)'''
! colspan="2" align="center" {{n/a|}}
| rowspan="3" align="center" |500,000
| rowspan="3" align="center" |750,000
| rowspan="3" align="center" |1,000,000
|-
| bgcolor="#ADD8E6" |'''Single Track'''
| rowspan="2" align="center" |100,000
| rowspan="2" align="center" |250,000
|-
| bgcolor="#B0E0E6" |'''Album'''
|}
 
==Thành viên==