Khác biệt giữa các bản “Học viện Lục quân (Việt Nam)”

n
→‎Chính ủy qua các thời kỳ: Bổ sung theo nguồn Trang chủ Học viện Lục Quân
n (→‎Chính ủy qua các thời kỳ: Bổ sung theo nguồn Trang chủ Học viện Lục Quân)
 
== Chính ủy qua các thời kỳ ==
* 7.1946-8.1946, [[Hoàng Văn Điền]]
* [[Tạ Xuân Thu]], Thiếu tướng (1961)
*9.1946-7.1947, [[Lê Hiền Mai]]
* 1976-1978, [[Nguyễn Văn Thanh]], [[Thiếu tướng]] (1974), sau là Bí thư Ban Cán sự Đảng ngoài nước
*1978-1979, [[Nguyễn Nam Thắng|Nguyễn Nam Thắng,]] [[Thiếu tướng]]
* 1992-1999, [[Nguyễn Văn Thái]], Trung tướng (1994), Phó Giám đốc về Chính trị, nguyên Cục trưởng [[Cục Tuyên huấn Quân đội Nhân dân Việt Nam|Cục Tuyên huấn, Tổng cục Chính trị]]
* 19991979-20051983, [[Nguyễn NgọcVăn SanhTòng]], [[Thiếu tướng (2000)]]
* 20051985-20101988, [[Đặng VănHồng BảyThanh|Đặng Hồng Thanh,]], [[Thiếu tướng]] (2006)
* 20101988-2.20151991, [[TrầnDương XuânMinh BảngNgọc|Dương Minh Ngọ,]], [[TrungThiếu tướng]] (2012)<ref name=":0" />
* 2.20151991-4.20181997, [[Nguyễn AnhVăn ThơThái]], [[Trung tướng]] (20161994), nguyên Phó ChínhGiám ủyđốc [[Quânvề khu 5, Quân đội Nhân dân Việt Nam|Quân khu 5]]<ref name=":0"Chính />trị
* 1997-2005, [[Tạ XuânNgọc ThuSanh]], Thiếu tướng (19612000)
* 4.2018- nay, [[Lê Quang Xuân]], [[Thiếu tướng Quân đội nhân dân Việt Nam|Thiếu tướng]] (2017), nguyên Chính ủy [[Quân đoàn 3, Quân đội nhân dân Việt Nam|Quân đoàn 3]]
* 2005-2009, [[Lê Văn Bảy]], [[Thiếu tướng]] (2006)
* 2009-2014, [[Trần Xuân Bảng]], [[Trung tướng]] (2012)<ref name=":0" />
* 2014-2018, [[Lê Anh Thơ]], [[Trung tướng]] (2016), nguyên Phó Chính ủy [[Quân khu 5, Quân đội Nhân dân Việt Nam|Quân khu 5]]<ref name=":0" />
* 4.2018- nay, [[Lê Quang Xuân]], [[Thiếu tướng Quân đội nhân dân Việt Nam|Thiếu tướng]] (2017), nguyên Chính ủy [[Quân đoàn 3, Quân đội nhân dân Việt Nam|Quân đoàn 3]]
 
== Phó Giám đốc qua các thời kỳ ==