Khác biệt giữa các bản “Universal architechture”

| 2 || ADC || adc %rd,%rs,%rt || 00000010 ---dddddddsssssssttttttt || Cộng với carry
|-
| 2 || ADDUSUB || addusub %rd,%rs,%rt || 00000011 ---dddddddsssssssttttttt || Cộng không dấu, %rd=%rs+%rt
|-
| 4 || ADDI || addiw %rd,$0xfff || 00000100 ---dddddddsssssssiiiiiii || Cộng toán tử với hằng 7 bit, %rd=%rs+$imm7
|-
| 5 || SUB || sub %rd,%rs,%rt || 00001000 ---dddddddsssssssttttttt || Trừ
|-
| 6 || SUBCSUBB || subcsubb %rd,%rs,%rt || 00001001 ---dddddddsssssssttttttt || Trừ mượn carry
|-
| 7 || MUL || mul %rn,%rs,%rt || 00010000 ---dddddddsssssssttttttt || Nhân có dấu %rn+%r{n+1}=%rs+%rt, giá trị trả về 256 bits
|-
| 30 || JI || ji $imm24 || 10000000 imm24 || Nhảy vô điều kiện tới 24 bits tuơng đối
|-
| 31 || JIcc || JICC $imm20 bit || 10000001 cccc imm20 || Nhảy điều kiện tới 20 bit tuơng đối, 4bit diều kiện
|-
| 32 || JR || jmp (%rr) || 10000101 -rrrrrrr || Nhảy vô điều kiện tới thanh ghi (%rr),opcode 2 bytes
|-
| 33 || JRcc || JRcc (%rd),%rs || 10000111 ---dddddddssssssscccc--- || Nhảy có điều kiện tới (%rd),lưu IP vào %rs 4 bit điều kiện
|-
| 60 || Lzz || lb (%rs),%rd || 11000000 mmmsssssssdddddddcccczzz || tải 1,2,4,8,16 bytes bộ nhớ (%rs) vào thanh ghi %rd
|-
| 63 || Szz || Ls (%rs),%rd || 11111111 mmmsssssssdddddddcccczzz || Lưu 1,2,3,4,8,16 bytes từ %rd vào (%rs)
|-
| 65 || LIR || li $imm16,%rd || 11111111 Mddddddd + imm16 || Lưu imm16 vào op, bit M là mode của op(thanh ghi hay bộ nhớ)
|-
| 66 || CALLI || icall $imm24 || 11111111 + imm24 || Gọi tới địa chỉ tuơng đối 24 bit,IP lưu vào
|-
| 67 || CALLR || rcall %rr || 11111111 + -ddddddd || Gọi tới địa chỉ tuyệt đối trong (%rr),opcode 2 bytes
|-
| 68 || RET || ret || 11111111 1-------- || trở về từ ICALL hoặc RCALL,ret hỗ trợ 2 mode trả về,opcode 2 bytes
|-
| 69 || SYSCALL || syscall || 11111111 111111111 || gọi đến hàm hệ thống,opcode 2 bytes
|-
| 70 || SYSRET || sysret || 11111111111111111 || Trở về từ lời gọi hàm
|-
| 80 ||
|}
{| class="wikitable"
|-
! STT !! Tên !! bit !! Mô tả
|-
| 1 || z/e || 000 || Bằng
|-
| 2 || nz/ne || 001 || Không bằng
|-
| 3 || cz/a || 010 || Lớn hơn
|-
| 4 || c/b || 011 || Nhỏ hơn
|-
| 5 || znc/ae || 100 || Lớn hơn hoặc bằng
|-
| 6 || be || 101 || Nhỏ hơn hoặc bằng
|-
| 7 || od || 110 || Trật tự
|-
| 8 || un || 111 || Không điều kiện
|}
 
229

lần sửa đổi