Khác biệt giữa các bản “Nghi Lan”

n
không có tóm lược sửa đổi
n
 
{| class="wikitable"
! [[Tiếng Hán|TiếngViệt phổ!! Chữ Hán thông]]phồn thể
|-
|[[Nghi Lan (thành phố)|Thành phố Nghi Lan]]||宜蘭市
|-
| La Đông (trấn) || 羅東鎮
|[[Luodong]]
|-
| Tô Áo (trấn) || 蘇澳鎮
|[[Su-ao]]
|-
| Đầu Thành (trấn) || 頭城鎮
|[[Toucheng]]
|-
| Tiêu Khê || 礁溪鄉
|[[Datong]]
|-
| Tráng Vi || 壯圍鄉
|[[Dongshanp]]
|-
| Viên Sơn || 員山鄉
|[[Jiaoxi]]
|-
| Đông Sơn || 冬山鄉
|[[Nan-ao]]
|-
| Ngũ Kết || 五結鄉
|[[Sanxing]]
|-
| Tam Tinh || 三星鄉
|[[Wujiep]]
|-
| Dại Đồng || 大同鄉
|[[Yuanshan]]
|-
| Nam Áo || 南澳鄉
|[[Zhuangwei]]
|}