Khác biệt giữa các bản “Quân đoàn 2, Quân đội nhân dân Việt Nam”

không có tóm lược sửa đổi
|-
|1
|[[Lê Linh|'''Lê Linh''']]
(1924-1998)
|1974-1979
|[[Thiếu tướng]] (19751974)
[[Trung tướng]] (19801984)
|Phó giám đốc [[Học viện Quốc phòng (Việt Nam)]] (1981-1992)
|
|
|-
|2
|[[Nguyễn Hùng Phong|'''Nguyễn Hùng Phong''']]
(1927-2018)
|1979-1981
|[[Thiếu tướng]] (1975)1979
 
[[Trung tướng]] (19801986)
* 2007-2010, [[Nguyễn Sỹ Thăng]], [[Thiếu tướng]], [[Trung tướng]] (2011), |Chính ủy [[Quân khu 1, Quân đội nhân dân Việt Nam|Quân khu 1]] (20111981-1991)
|
|
|-
|3
|'''Mai Thuận'''
(1929-2017)
|1981-1991
|[[TrungThiếu tướng]] (19801979)
|
|
|
|-
|4
|'''Trần Ngọc Sơn'''
(1937-)
|1992-2002
|[[Thiếu tướng]] (1994)
|
|
|
|-
|5
|[[Lương Cường|'''Lương Cường''']]
(1957-)
|2002-2007
|[[Thiếu tướng]] (19752004)
 
[[Trung tướng]] (19802009)
 
|
[[Thượng tướng]] (2014)
|
|Chính ủy [[Quân khu 3, Quân đội nhân dân Việt Nam|Quân khu 3]](2008-2011)
 
[[Phó Chủ nhiệm Tổng cục chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam|Phó Chủ nhiệm Tổng cục chính trị]] (2011-2016)
 
[[Chủ nhiệm Tổng cục chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam|Chủ nhiệm Tổng cục chính trị]] (2016-nay)
|[[Đại tướng Quân đội nhân dân Việt Nam|Đại tướng]](1.2019)
 
Ủy viên TW Đảng (2011-2021)
 
Bí thư TW Đảng (2016-2021)
|-
|6
|[[Nguyễn Sỹ Thăng|'''Nguyễn Sỹ Thăng''']]
(1958-)
|2007-2010
|[[Thiếu tướng]] (19752007)
 
[[Trung tướng]] (2011)
|Phó Chính ủy [[Quân khu 1, Quân đội nhân dân Việt Nam|Quân khu 1]] (2010-2011)
 
Chính ủy [[Quân khu 1, Quân đội nhân dân Việt Nam|Quân khu 1]] (2011-2018)
[[Trung tướng]] (1980)
|
|
|-
|7
|[[Nguyễn Văn Đủ|'''Nguyễn Văn Đủ''']]
(1960-)
|2010-2014
|[[Thiếu tướng]] (19752011)
 
[[Trung tướng]] (19802015)
* 2010-2014, [[Nguyễn Văn Đủ]], [[Thiếu tướng]] (1.2011), hiện là |Chính ủy [[Trường Đại học Chính trị]] (2.2015-nay)
|
|
|-
|8
|[[Hà Tuấn Vũ|'''Hà Tuấn Vũ''']]
|2014- 2016
|[[Thiếu tướng]] (19752014)
 
[[Trung tướng]] (19802018)
* 2014-10.2016, [[Hà Tuấn Vũ]], [[Thiếu tướng]] (2014), sau là |Chính ủy [[Học viện Hậu cần (Việt Nam)|Học viện Hậu cần]] (10.2016-nay)
|
|
|-
|9
|[[Trần Võ Dũng|'''Trần Võ Dũng''']]
|2016-2017
|[[Thiếu tướng]] (2016)
|Chính ủy [[Quân khu 4, Quân đội nhân dân Việt Nam|Quân khu 4]] (11.2017-nay)
|
|
|-
|10
|'''Nguyễn Trọng Triển'''
|2017-nay
|[[Thiếu tướng]] (2018)
|
|
|}
 
* 1974-1979, [[Lê Linh]], [[Trung tướng]] (1984), Chính ủy đầu tiên
*1979-1991, Mai Thuận. Thiếu tướng (1984).
* 1992-2002, Trần Ngọc Sơn, Thiếu tướng (1997).
* 2002-2007, [[Lương Cường]], [[Thiếu tướng]], [[Thượng tướng]] (2014)
* 2007-2010, [[Nguyễn Sỹ Thăng]], [[Thiếu tướng]], [[Trung tướng]] (2011), Chính ủy [[Quân khu 1, Quân đội nhân dân Việt Nam|Quân khu 1]] (2011-)
* 2010-2014, [[Nguyễn Văn Đủ]], [[Thiếu tướng]] (1.2011), hiện là Chính ủy [[Trường Đại học Chính trị]] (2.2015-nay)
* 2014-10.2016, [[Hà Tuấn Vũ]], [[Thiếu tướng]] (2014), sau là Chính ủy [[Học viện Hậu cần (Việt Nam)|Học viện Hậu cần]]
* 10.2016-11.2017, [[Trần Võ Dũng]], [[Thiếu tướng]] (2016), nguyên Chủ nhiệm Chính trị Quân khu 4<ref>{{Chú thích web|url=https://baohaiquanvietnam.vn/ban-tin/pho-do-doc-mai-xuan-vinh-duoc-phong-tang-danh-hieu-anh-hung-llvt-nhan-dan-3011.html|tiêu đề=Phó Đô đốc Mai Xuân Vĩnh được phong tặng danh hiệu Anh hùng LLVT nhân dân}}</ref>
* 11.2017- nay, Nguyễn Trọng Triển,Thiếu tướng
 
===Tham mưu trưởng===
* [[Nguyễn Thái Cán]], Thiếu tướng (1985)
* 1979-1985, [[Mai Xuân Tần]], Thiếu tướng (1983)
* -2011, [[Phạm Văn Mạnh]](1956), [[Thiếu tướng]] (2013), Phó Giám đốc [[Học viện Quân y]] (2011-)
* 2011-2013, [[Nguyễn Khắc Hát]](1959) , [[Thiếu tướng]] (2014), Phó Cục trưởng [[Cục Quân huấn Quân đội nhân dân Việt Nam|Cục Quân huấn]] (2013-)
* 2013-2015, [[Nguyễn Văn Nghĩa (Thiếu tướng)|Nguyễn Văn Nghĩa]], Đại tá
* 2015-2017, [[Nguyễn Huy Cảnh]], Đại tá
* 2017- nay1.2019, [[Mai Quốc Hưng]], Đại tá, Phó giám đốc [[Trường Đại học Chính trị]] (1.2019 - nay)
 
==Chú thích==
Người dùng vô danh