Khác biệt giữa các bản “Đường sông Việt Nam”

| 31 || [[Sông Hoá]] || Ngã ba Ninh Giang || Cửa Ba Giai || 36,5 ||
|-align=center
| 32 || [[Sông Trà Lý]] || Ngã ba Phạm Lỗ || Cửa Trà Lý || 70 || [[Thái Bình]]
|-align=center
| 33 || [[Sông Cấm]] || Ngã ba Nống || Thu?ngThượng luulưu Cảng Vật Cách 200m || 9 ||
|-align=center
| 34 || [[Sông Đá Bạch]] || Ngã ba Đụn || Ngã ba sông Giá- sông Bạch đằng || 22,3 ||
| 43 || [[Luồng Ba Mom]] || Đèn Quả Xoài || Hòn Vụng Dại || 15 ||
|-align=center
| 44 || [[Luồng Bái Tử Long]] || Hòn Một || Hòn Đũa || 13,5 || [[Quảng Ninh]]
|-align=center
| 45 || [[Luồng Bài Thơ]] || Núi Bài Thơ || Hòn Đầu Mối || 7 || [[Quảng Ninh]]
|-align=center
| 46 || [[Lạch Bãi Bèo]] || Hòn ngang Cửa Đông || Hòn Vảy Rồng || 7 || [[Quảng Ninh]]
|-align=center
| 47 || [[Vịnh Cát Bà]] || Cảng Cát Bà || Hòn Vảy Rồng || 2 || [[Hải Phòng]]
|-align=center
| 48 || [[Lạch Cái Bầu - Cửa Mô]] || Hòn Buộm || Cửa Mô || 48 ||
| 50 || [[Luồng Cửa Mô - Sậu Đông]] || Cửa Mô || Sậu Đông || 10 ||
|-align=center
| 51 || [[Sông Chanh]] || Ngã ba sông Chanh- Bạch Đằng || Đèn quả xoài || 20,5 || [[Hải Phòng]]
|-align=center
| 52 || [[Luồng Hòn Đũa - Cửa Đối]] || Hòn Đũa || Cửa Đối || 46,6 ||
|-align=center
| 53 || [[Luồng Hòn Gai]] || Hòn Tôm || Hòn Đũa || 16 || [[Quảng Ninh]]
|-align=center
| 54 || [[Lạch Ngăn]] || Ghềnh Đầu Phướn || Hòn Một || 16 ||
| 56 || [[Lạch Cửa Vạn]] || Hòn Sãi Cóc || Cửa Tùng Gấu || 4,5 ||
|-align=center
| 57 || [[Lạch Tùng Gấu - Cửa Đông]] || Cửa Tùng Gấu || Cửa Đông || 8 || [[Quảng Ninh]]
|-align=center
| 58 || [[Lạch Giải]] || Hòn Một || Hòn Sãi Cóc || 6 || [[Quảng Ninh]]
|-align=center
| 59 || [[Luồng lạch Sâu]] || Hòn Vụng Dại || Hòn Một || 11,5 || [[Quảng Ninh]]
|-align=center
| 60 || [[Luồng lạch Buộm]] || Hòn Đũa || Hòn Buộm || 11 || [[Quảng Ninh]]
|-align=center
| 61 || [[Luồng Móng Cái - Cửa Mô]] || Cửa Mô || Vạn Tâm || 48 || [[Quảng Ninh]]
|-align=center
| 62 || [[Sông Móng Cái]] || Thị xã Móng Cái || Vạn Tâm || 17 || [[Quảng Ninh]]
|-align=center
| 63 || [[Luồng Vân Đồn- Cửa Đối]] || Cảng Cái Rồng || Cửa Đối || 37 || [[Quảng Ninh]]
|-align=center
| 64 || [[Luồng Vịnh Hạ Long]] || Hòn Vụng Dại || Bến khách Hòn Gai || 9,5 || [[Quảng Ninh]]
|-align=center
| 65 || [[Sông Tiên Yên]] || Thị trấn Tiên Yên || Cửa Mô || 31 || [[Quảng Ninh]]
|-align=center
| 66 || [[Sông Diễn Vọng]] || Cửa Lục || Khe Tam || 17 || [[Quảng Ninh]]
|-align=center
| 67 || [[Sông Mông Dương]] || Tài Xá || Khe Chàm || 5,5 || [[Quảng Ninh]]
|-align=center
| 68 || [[Luồng Vũng Đục]] || Hòn Buộm || Vũng Đục || 2,5 ||
|-align=center
| 69 || [[Sông Bằng Giang]] || Thị xã Cao Bằng || Thuỷ Khẩu || 56 || [[Cao Bằng]]
|-align=center
| 70 || [[Kênh Nga Sơn]] || Ngã ba Chế Thôn || Điện Hộ || 27 || [[Thanh Hóa]]
|-align=center
| 71 || [[Sông Lèn]] || Ngã ba Bông || Ngã ba Yên Lương || 31 || [[Thanh Hóa]]
|-align=center
| 72 || [[Kênh De]] || Ngã ba Yên Lương || Ngã ba Trường Xá || 6,5 || [[Thanh Hóa]]
|-align=center
| 73 || [[Sông Trường ( Tào )]] || Ngã ba Trường Xá || Ngã ba Hoằng Hà || 6,5 || [[Thanh Hóa]]
|-align=center
| 74 || [[Kênh Choán]] || Ngã ba Hoằng Hà || Ngã ba Hoằng Phụ || 15 || [[Thanh Hóa]]
|-align=center
| 75 || [[Sông Mã]] || Ngã ba Vĩnh Ninh || Phao số 0 cửa Lạch Trào || 57 || [[Thanh Hóa]]
|-align=center
| 76 || [[Sông Bưởi]] || Kim Tân || Ngã ba Vĩnh Ninh || 25,5 || [[Thanh Hóa]]
|-align=center
| 77 || [[Sông Lam]] || Đô Lương || THượng lưu cách bến thủy 200 m || 96,5 || [[Nghệ An]]
|-align=center
| 78 || [[Sông Hoàng Mai]] || Cầu Tây || Cửa Lạch Cờn || 18 || [[Nghệ An]]
|-align=center
| 79 || [[Sông La]] || Ngã ba Linh Cảm || Ngã ba Núi Thành || 13 || [[Hà Tĩnh]]
|-align=center
| 80 || [[Sông Nghèn]] || Cầu Nghèn || Cửa Sót || 38,5 || [[Hà Tĩnh]]
|-align=center
| 81 || [[Sông Rào Cái]] || Thị trấn Cẩm Xuyên || Ngã ba Sơn || 37 || [[Hà Tĩnh]]
|-align=center
| 82 || [[Sông Gianh]] || Đồng Lào || Thượng lưu cảng xăng dầu sông Gianh 200m || 63 || [[Quảng Bình]]
|-align=center
| 83 || [[Sông Son]] || Hang Tối || Ngã ba Văn Phú || 36 || [[Quảng Bình]]
|-align=center
| 84 || [[Sông Nhật Lệ]] || Cầu Long Đại || Thượng lưu cảng Nhật Lệ 200m || 19 || [[Quảng Bình]]
|-align=center
| 85 || [[Sông Hiếu]] || Bến Đuồi || Thượng lưu cảng Cửa Việt 200m || 27 || [[Quảng Trị]]
|-align=center
| 86 || [[Sông Thạch Hãn]] || Ba Lòng || Ngã ba Gia Độ || 46 || [[Quảng Trị]]
|-align=center
| 87 || [[Sông Hương]] || Ngã ba Tuần || Thượng lưu cảng xăng dầu Thuận An 200m || 34 || [[Thừa Thiên Huế]]
|-align=center
| 88 || [[Phá Tam Giang và Đầm Thuỷ Tú]] || Vân Trình || Cửa Tư Hiền || 74 || [[Thừa Thiên Huế]]
|-align=center
| 89 || [[Sông Trường Giang]] || Ngã ba An Lạc || Cảng Kỳ Hà || 67 ||
|-align=center
| 90 || [[Sông Thu Bồn]] || Phà Nông Sơn || Cửa Đại || 65 || [[Quảng Nam]]
|-align=center
| 91 || [[Hồ Trị An]] || Cầu La Ngà || Thượng lưu đập Trị An || 40 ||