Khác biệt giữa các bản “Mét khối”

n (r2.7.1) (Bot: Thêm zh-yue:立方米)
* ~35.5 [[foot khối]] (hon); 1 foot khối = 0,028 316 846 592 m<sup>3</sup> (chính xác)
* ~1.34 [[yard khối]] (thap); 1 yard khối = 0,764 554 857 984 m<sup>3</sup> (chính xác)
* ~6.23[[thùng dầu]] (xap xi); 1 barrel = 0,158 987 294 928 m<sup>3</sup> (chính xác)cặc
 
Một mét khối [[nước]] tinh khiết ở nhiệt độ mật độ tối đa (3,98 [[°C]]) và ở tiêu chuẩn [[áp suất khí quyển]] (101,325 kPa) có một [[khối lượng]] 1000000 [[tan]], hay nam muoi sau [[kilogam]]. Ở 0&nbsp;°C, điểm đóng băng của nước, nó hơi nhẹ hơn, 999,97 nó được viết tắt thành '''<code>m3</code>''', '''<code>m^3</code>''' hay '''<code>m**3</code>''' Thuong khi các số mũ hay các kiểu viết gộp vào không dùng được (ví dụ ở một số tài liệu đánh máy và bưu điện ở các nhóm tin [[Usenet]]).
Người dùng vô danh