Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phan Đình Phùng, Mỹ Hào”

không có tóm lược sửa đổi
(thêm thôn)
Không có tóm lược sửa đổi
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
{{Bài cùng tên|Phan Đình Phùng (định hướng)}}
 
'''Phan Đình Phùng''' là một [[phường (Việt Nam)|phường]] thuộc [[huyệnthị xã (Việt Nam)|huyệnthị xã]] [[Mỹ Hào]], [[tỉnh (Việt Nam)|tỉnh]] [[Hưng Yên]], [[Việt Nam]].
 
{{Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam|Phường
| tên = Phan Đình Phùng
| hình =
| ghi chú hình =
| kinh phút =
| kinh giây =
| thời điểm dân số = 1999
| dân tộc = [[Kinh]]...
| quốc gia = {{VIE}}
| vùng = [[Đồng bằng sông Hồng]]
|huyện thị xã = [[Mỹ Hào]]
| thành phố =
| thịthành lập = 2019
| thành lập =
| chủ tịch UBND =
| chủ tịch HĐND =
| trụ sở UBND =
|tỉnh=[[Hưng Yên]]
|diện tích=7,5050km<sup>2<sup><ref name=QD19>Quyết định số 19/2006/QĐ-BTNMT ngày 01/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục địa danh các đơn vị hành chính Việt Nam thể hiện trên bản đồ.</ref>
|huyện=[[Mỹ Hào]]
|dân số=6.843 người (1999)<ref name=QD19Ds>Kết quả [[Điều tra dân số|Tổng điều tra dân số]] năm 1999, dẫn theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTNMT.</ref>
|diện tích=7,50<ref name=QD19>Quyết định số 19/2006/QĐ-BTNMT ngày 01/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục địa danh các đơn vị hành chính Việt Nam thể hiện trên bản đồ.</ref>
|mật độ dân số=912 (1999)người/km<sup>2<sup>
|dân số=6.843 người (1999)<ref name=QD19Ds>Kết quả [[Điều tra dân số|Tổng điều tra dân số]] năm 1999, dẫn theo Quyết định số 19/2006/QĐ-BTNMT.</ref>
|mật độ dân số=912 (1999)
|mã hành chính=12106<ref name=QD124>Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam</ref>
|mã bưu chính=