Khác biệt giữa các bản “Chiến dịch Linebacker II”

không có tóm lược sửa đổi
|combatant2=[[Tập tin:Flag of the People's Army of Vietnam.svg|22px]] [[Quân đội Nhân dân Việt Nam]]
|commander1=[[Tập tin:Flag of the United States.svg|22px]] [[John Dale Ryan]], Tư lệnh Tập đoàn không quân chiến lược số 8<br>[[Tập tin:Flag of the United States.svg|22px]] [[John W. Vogt Jr]], Phó tư lệnh không quân chiến thuật<br>[[Tập tin:Flag of the United States.svg|22px]] Thiếu tướng [[Andrew B. Anderson Jr]], Tư lệnh Sư đoàn không quân chiến lược lâm thời 57.<br>[[Tập tin:Flag of the United States.svg|22px]] Thiếu tướng [[Glenn R. Sulivan]], Tư lệnh Sư đoàn không quân chiến lược lâm thời số 17<br>[[Tập tin:Flag of the United States.svg|22px]] Đại tá [[Dudley G. Kavanaugh]], Chỉ huy trưởng Sư đoàn không quân hậu cần chiến lược 376<br>[[Tập tin:Flag of the United States.svg|22px]] Đại tá [[James R. McCarthy]], Chỉ huy trưởng không đoàn B-52 số 43<br>[[Tập tin:Flag of the United States.svg|22px]] Đại tá [[Thomas F. Rew]], Chỉ huy trưởng Không đoàn B-52 số 72<br>[[Tập tin:Flag of the United States.svg|22px]] Đại tá [[Donald M Davis]], Chỉ huy trưởng Không đoàn B-52 số 307<br>[[Tập tin:Flag of the United States.svg|22px]] Đại tá [[Stanley C. Beck]], Chỉ huy trưởng Không đoàn B-52 số 310.<br/>
|commander2=[[Tập tin:Flag of Vietnam.svg|22px]] Đại tướng [[Võ Nguyên Giáp]], Bộ trưởng quốc phòng<br>[[Tập tin:Flag of Vietnam.svg|22px]] Thượng tướng [[Văn Tiến Dũng]], Tổng tham mưu trưởng<br>[[Tập tin:Flag of Vietnam.svg|22px]] Thiếu tướng [[Phùng Thế Tài]], Phó tổng tham mưu trưởng<br />[[Tập tin:Flag of Vietnam.svg|22px]] Đại tá [[Lê Văn Tri]], Tư lệnh quân chủng phòng không - Không quân<br>[[Tập tin:Flag of Vietnam.svg|22px]] Thiếu tướng [[Hoàng Phương]], Chính ủy Quân chủng<br>[[Tập tin:Flag of Vietnam.svg|22px]] Đại tá [[Nguyễn Quang Bích]], Phó tư lệnh Quân chủng Phòng không-Không quân<br>[[Tập tin:Flag of Vietnam.svg|22px]] Đại tá [[Hoàng Văn Khánh]], Phó tư lệnh Quân chủng Phòng không-Không quân<br>[[Tập tin:Flag of Vietnam.svg|22px]] Đại tá [[Trần Quang Hùng]], Tư lệnh Sư đoàn phòng không 361<br>[[Tập tin:Flag of Vietnam.svg|22px]] Đại tá [[Trần Văn Giang]], Chính ủy Sư đoàn 361<br>[[Tập tin:Flag of Vietnam.svg|22px]] Đại tá [[Bùi Đăng Tự]], Tư lệnh Sư đoàn phòng không 363<br>[[Tập tin:Flag of Vietnam.svg|22px]] Thượng tá [[Vũ Trọng Cảnh]], Chính ủy Sư đoàn 363<br/>
|strength1=197 đến 207 máy bay ném bom chiến lược [[Boeing B-52 Stratofortress|B-52]], <br> 14 liên đội không quân chiến thuật gồm 1.077 máy bay các loại từ 3 căn cứ không quân và 6 [[tàu sân bay]]<ref>James R. McCathy and Robert E. Rayfield. Linebacker II a view from the rock. page 29-34</ref>
|strength2=Lực lượng phòng không và không quân và dân quân (trong đó có 23 tiểu đoàn tên lửa [[S-75 Dvina|SA-2]] và khoảng 50 máy bay tiêm kích MiG).<ref>Nghiêm Đình Tích (Chủ biên). Lịch sử Bộ đội Tên lửa phòng không 1965-2005. Nhà xuất bản Quân đội nhân dân. Hà Nội 2005. trang 361-362.</ref>