Khác biệt giữa các bản “România”

không có tóm lược sửa đổi
| 0,2% [[Người Ukraina]]
| 0,2% [[Người Đức]]
}}|ethnic_groups_year=2011<ref name="CensusRef">{{cite web|url=http://www.recensamantromania.ro/wp-content/uploads/2013/07/REZULTATE-DEFINITIVE-RPL_2011.pdf|title=Romanian 2011 census (final results)|publisher=INSSE|accessdate=28 August 2012|language=ro|deadurl=no|archiveurl=https://web.archive.org/web/20130717125951/http://www.recensamantromania.ro/wp-content/uploads/2013/07/REZULTATE-DEFINITIVE-RPL_2011.pdf|archivedate=17 July 2013|df=dmy-all}}</ref>|demonym=[[Người România]]|government_type=[[Nhà nước đơn nhất]]<br/> [[bán tổng thống]]<br />[[cộng hòa]]|leader_title1=[[Tổng thống România|Tổng thống]]|leader_name1=[[Klaus Iohannis]]|leader_title2=[[Thủ tướng România|Thủ tướng]]|leader_name2=[[Viorica Dăncilă]]|legislature=[[Nghị viện România|Nghị viện]]|upper_house=[[Thượng viện România]]|lower_house=[[Hạ viện România]]|sovereignty_type=[[Lịch sử România|Lịch sử thành lập]]|established_event1=Các nền chính trị đầu tiên|established_date1=Thế kỷ X – 1330|established_event2=[[Wallachia|Thân vương quốc Wallachia]]|established_date2=1330|established_event3=[[Thân vương quốc Moldavia]]|established_date3=1346|established_event4=[[Thân vương quốc Transylvania (1570–1711)|Thân vương quốc Transylvania]]|established_date4=1570|established_event5=Hợp nhất lần đầu dưới thời [[Mihai Viteazu]]|established_date5=1600|established_event6=[[Thân vương quốc Liên hiệp|Liên hiệp các công quốc]]<sup>a</sup>|established_date6=24 tháng 1 năm 1859|established_event7=[[Chiến tranh giành độc lập România|Độc lập]] từ<br />[[Đế quốc Ottoman]]|established_date7=9 tháng 5 năm 1877{{\}}1878<sup>b</sup>|established_event8=[[Vương quốc România]]|established_date8=14 tháng 3 năm 1881|established_event9=[[Thống nhất Transylvania và România|Đại thống nhất]]<sup>c</sup>|established_date9=1 tháng năm 1918<sup>d</sup>|area_km2=238397|area_rank=81 <!-- Area rank should match [[List of countries and dependencies by area]]-->|area_sq_mi=92043 <!--Do not remove per [[WP:MOSNUM]]-->|percent_water=3|population_estimate=19.638.000 {{decrease}}<ref>[http://www.insse.ro/cms/sites/default/files/com_presa/com_pdf/poprez_ian2017e.pdf "Annual official estimate"] {{webarchive|url=https://web.archive.org/web/20170830003533/http://www.insse.ro/cms/sites/default/files/com_presa/com_pdf/poprez_ian2017e.pdf|date=30 August 2017}}.(PDF) 2017 Revision</ref>|population_census=20.121.641<ref name="CensusRef" />|population_estimate_year=2017|population_estimate_rank=59|population_census_year=2011|population_census_rank=58|population_density_km2=84,4|population_density_sq_mi=218.6 <!--Do not remove per [[WP:MOSNUM]]-->|population_density_rank=117|GDP_PPP=517.505 tỷ USD<ref name=imfgdp>{{cite web|date=20 October 2018|url=https://www.imf.org/external/pubs/ft/weo/2018/02/weodata/weorept.aspx?sy=2018&ey=2019&scsm=1&ssd=1&sort=country&ds=.&br=1&pr1.x=72&pr1.y=8&c=914%2C962%2C943%2C963%2C918%2C960%2C968%2C942%2C961%2C174%2C186%2C967&s=NGDPD%2CPPPGDP%2CNGDPDPC%2CPPPPC&grp=0&a=|title=Report for Selected Countries and Subjects|publisher=IMF}}</ref>|GDP_PPP_year=2018|GDP_PPP_rank=42|GDP_PPP_per_capita=26,500 USD<ref name="imf.org1">{{cite web|url=https://www.imf.org/external/pubs/ft/weo/2018/01/weodata/weorept.aspx?sy=2018&ey=2018&scsm=1&ssd=1&sort=country&ds=.&br=1&pr1.x=52&pr1.y=15&c=968&s=NGDPDPC,PPPPC&grp=0&a=|title=Report for Selected Countries and Subjects|website=www.imf.org}}</ref>|GDP_PPP_per_capita_rank=55|GDP_nominal=245.590 tỷ USD<ref name=imfgdp />|GDP_nominal_year=2018|GDP_nominal_rank=49|GDP_nominal_per_capita=12,575 USD<ref name="imf.org1"/>|GDP_nominal_per_capita_rank=67|Gini=34 <!--number only-->|Gini_year=2013|Gini_change=steady<!--increase/decrease/steady-->|Gini_ref=<ref name=eurogini>{{cite web|title=Gini coefficient of equivalised disposable income (source: SILC)|url=http://appsso.eurostat.ec.europa.eu/nui/show.do?dataset=ilc_di12|publisher=Eurostat Data Explorer|access-date=8 February 2015|deadurl=no|archiveurl=https://web.archive.org/web/20160304045123/http://appsso.eurostat.ec.europa.eu/nui/show.do?dataset=ilc_di12|archivedate=4 March 2016|df=dmy-all}}</ref>|Gini_rank=130|HDI=0,811 <!--number only-->|HDI_year=2017<!-- Please use the year to which the data refers, not the publication year-->|HDI_change=increase <!--increase/decrease/steady-->|HDI_ref=<ref name="HDI">{{cite web|url=http://hdr.undp.org/en/composite/trends|title=2016 Human Development Report|date=2018|accessdate=20 September 2018|publisher=United Nations Development Programme|pages=|deadurl=no|archiveurl=https://web.archive.org/web/20170322121226/http://hdr.undp.org/sites/all/themes/hdr_theme/country-notes/ROU.pdf|archivedate=22 March 2017|df=dmy-all}}</ref>|HDI_rank=50|FSI=49,4|FSI_change=increase<!--increase/decrease/gain-->|FSI_year=2018|FSI_rank=137|currency=[[Leu România]]|currency_code=RON|time_zone=[[Giờ Đông Âu|EET]]|utc_offset=+2|utc_offset_DST=+3|time_zone_DST=[[Giờ mùa hè Đông Âu|EEST]]|date_format=nn.tt.nnnn&nbsp;([[Công Nguyên|AD]])|drives_on=phải|calling_code=+40|patron_saint=[[Anrê Tông đồ|Thánh An-rê]]|iso3166code=RO|ISO_3166–1_alpha2=|ISO_3166–1_alpha3=|sport_code=|vehicle_code=|cctld=[[.ro]]<sup>e</sup>|footnote_a=Cuộc bầu cử [[Alexandru Ioan Cuza]] tại [[Moldavia]] và [[Wallachia]] (tương ứng với ngày 5 và 24 tháng 1 năm 1859).|footnote_b=Tuyên bố độc lập ngày 9 tháng 5 năm 1877, được quốc tế công nhận vào năm 1878..|footnote_c=Liên minh România với [[Bessarabia]], [[Bukovina]] và [[Transylvania]] vào năm 1918..|footnote_d=Chế độ quân chủ đã bị bãi bỏ vào ngày 30 tháng 12 năm 1947 sau khi tuyên bố Cộng hòa Nhân dân và đã được thay đổi khi hiến pháp mới được thông qua ngày 21 tháng 8 năm 1965 với tư cách là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa. Chế độ Cộng sản sụp đổ vào ngày 22 tháng 12 năm 1989, chính phủ dân chủ mới được thành vào ngày 20 tháng 5 năm 1990 và hiến pháp hậu cộng sản mới được thông qua ngày 21 tháng 11 năm 1991. România gia nhập Liên minh châu Âu vào ngày 1 tháng 1 năm 2007.|footnote_e=Ngoài ra, tên miền [[.eu]] được chia sẽ với các thành viên [[Liên minh châu Âu]]..|image_map3=Romania - Location Map (2013) - ROU - UNOCHA.svg}}
 
'''România''' ({{lang-ro |România}}, trong tiếng Việt thường được gọi là '''Ru-ma-ni '''theo {{lang-fr|Roumanie}}), là một [[quốc gia]] tại đông nam [[châu Âu]], với diện tích 238.391&nbsp;km². România giáp với [[Ukraina]] và [[Moldova]] về phía bắc và đông bắc; giáp với [[Hungary]] về phía tây bắc; giáp với [[Serbia]] về phía tây nam; giáp với [[Bulgaria]] về phía nam và giáp với [[Biển Đen]] về phía đông. Nước này nằm trên phần lớn diện tích của [[Châu thổ sông Danube|đồng bằng sông Danube]].