Khác biệt giữa các bản “Casemiro”

không có tóm lược sửa đổi
| nationalyears1 = 2009 | nationalteam1 = U-17 Brasil | nationalcaps1 = 3 | nationalgoals1 = 0
| nationalyears2 = 2011 | nationalteam2 = U-20 Brasil | nationalcaps2 = 15 | nationalgoals2 = 3
| nationalyears3 = 2011– | nationalteam3 = [[Đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil|Brasil]] | nationalcaps3 = 3233 | nationalgoals3 = 0
| club-update = 10 tháng 3 năm 2019
| nationalteam-update = 1623 tháng 103 năm 20182019
| medaltemplates =
{{MedalCountry|{{BRA}}}}
!219!!23!!35!!2!!59!!5!!42!!4!!355!!34
|}
<small><sup>1</sup> Bao gồm các trận đấu của [[Campeonato Paulista]], [[UEFA Super Cup]] và [[FIFA Club World Cup]] matches.</small>
 
==Tham khảo==
Người dùng vô danh